So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

30 + 3 >||<||= 3 + 20

30 + 3 >||<||= 3 + 20
Tính:
30 + 3 = 33
3 + 20 = 23
Vậy chọn dấu >
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Ôn tập các số trong phạm vi 100 trang 115, 116, 117, 118 sách Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

30 + 3 >||<||= 3 + 20

30 + 3 >||<||= 3 + 20
Tính:
30 + 3 = 33
3 + 20 = 23
Vậy chọn dấu >
Các số thích hợp cần điền vào dấu ? lần lượt là:

Trên tia số, số lớn nhất là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 79 ... 80

79 <||=||> 80

79 <||=||> 80
Số liền trước của số 100 là:
Các số thích hợp điền vào tia số sau là:

Cho tia số sau: Các số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:
![]()
Số 89 đọc là:
Trên tia số, số liền trước và số liền sau của số 84 lần lượt là
So sánh: 39 ..... 93
Viết số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 7 | 6 |
Viết số:
Điền số và dấu thích hợp vào chỗ trống để so sánh:
![]()
| 10 + 20 | > | 50 - 30 |
| 30 | 20 |
![]()
| 10 + 20 | > | 50 - 30 |
| 30 | 20 |
Ba số tự nhiên liên tiếp liền sau số 24 là:
Lấy số tròn chục liền sau số 85 trừ đi số tròn chục liền trước số 85 được kết quả là:
Số tròn chục liền sau số 85 là số 90
Số tròn chục liền trước số 85 là số 80
Phép tính: 90 - 80 = 10
Em ước lượng có khoảng bao nhiêu quả bóng?

Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: