Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) thích hợp:
|
100 = 90 + 1 |
S||Đ |
|
100 + 2 = 102 |
Đ |
|
105 = 10 + 5 |
S |
|
100 = 90 + 1 |
S||Đ |
|
100 + 2 = 102 |
Đ |
|
105 = 10 + 5 |
S |
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số từ 101 đến 110 trang 42, 43, 44 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) thích hợp:
|
100 = 90 + 1 |
S||Đ |
|
100 + 2 = 102 |
Đ |
|
105 = 10 + 5 |
S |
|
100 = 90 + 1 |
S||Đ |
|
100 + 2 = 102 |
Đ |
|
105 = 10 + 5 |
S |
Số "Một trăm linh chín" viết là:
Điền tiếp vào dãy số sau:

110; 109; 108; 107 ; 106 ; 105

110; 109; 108; 107 ; 106 ; 105
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
Kéo ghép số với tổng tương ứng
Chọn số thích hợp điền vào dãy số sau:

102; 104; 106; 108||107||109; 110.

102; 104; 106; 108||107||109; 110.
Viết số sau:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 2 |
Viết số: 102
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 2 |
Viết số: 102
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 5 | 105 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 5 | 105 |
Số 106 đọc là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 4 | 104 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 4 | 104 |
Chọn các câu sai:
Viêt số sau:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
Chọn câu đúng:
Số 105 đọc là:
Viêt số sau:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 7 |
Viết số: 107
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 7 |
Viết số: 107
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: