Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Trắc nghiệm Toán 2: Các số có ba chữ số trang 47, 48, 49, 50 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số:
Đọc số tương ứng với hình sau:

Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
Viết số sau:

Viết số: 235.

Viết số: 235.
Đọc số sau:

Chọn cách viết đúng của mỗi số:
![]()
- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
![]()
- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
Số "Một trăm sáu mươi chín" viết là:
Đọc số sau:

Viết số sau:

Cho số 82. Nga viết thêm một chữ số 1 vào đằng trước của chữ số hàng chục. Lúc đó, Nga đã viết được số nào?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Viết số sau:

Chọn cách đọc đúng của mỗi số:
Đọc số sau:

Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 thì ta được số mới đọc là:
Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 ta được số 734
Đọc số: Bảy trăm ba mươi tư
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: