Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm: Biểu đồ tranh. Có thể, chắc chắn, không thể trang 111, 112 Chân trời sáng tạo

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Thẻ hình nào có nhiều bạn chọn nhất?

  • Câu 2: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu loại quả được các bạn học sinh lựa chọn? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 4 loại quả.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu loại quả được các bạn học sinh lựa chọn? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 4 loại quả.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng sau:

    Bút chì Thước kẻ Hộp bút Vở Cặp sách
    6 3 .?. 4 1

    Số thích hợp điền vào dấu ? là:

  • Câu 4: Vận dụng
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Loại thú bông được bày bán nhiều nhất hơn loại thú bông được bày bán ít nhất số con là:

    Hướng dẫn:

    Loại thú bông được bày bán nhiều nhất là Hươu cao cổ: 7 con

    Loại thú bông được bày bán ít nhất là Sóc bông: 5 con

    Hươu cao cổ nhiều hơn Sóc bông là: 7 - 5 = 2 (con)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Biểu đồ tranh biểu thị số loại quả mẹ đã mua:

    Số lượng quả xoài mẹ mua ít hơn số lượng quả:

  • Câu 6: Nhận biết
    Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Thẻ được chọn chắc chắn||không thể||có thể không là số tròn chục.

    Đáp án là:

    Thẻ được chọn chắc chắn||không thể||có thể không là số tròn chục.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Số quả bóng đá||dây nhảy thu thập được bằng số vợt cầu lông nhưng ít hơn số chiếc kính bơi

    Đáp án là:

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Số quả bóng đá||dây nhảy thu thập được bằng số vợt cầu lông nhưng ít hơn số chiếc kính bơi

  • Câu 8: Nhận biết
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: Loại thú bông nào có số lượng nhiều nhất?

    Hướng dẫn:

    Có 7 con hươu cao cổ bông

    Có 6 con rùa bông

    Có 6 con nhím bông

    Có 5 con sóc bông

    Vậy hươu cao cổ bông nhiều nhất

  • Câu 9: Thông hiểu
    Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Nam có thể||không thể||chắc chắn lấy được 1 viên bi màu xanh.

    Đáp án là:

    Nam có thể||không thể||chắc chắn lấy được 1 viên bi màu xanh.

  • Câu 10: Nhận biết
    Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Thẻ được chọn có thể||chắc chắn||không thể nhỏ hơn 30.

    Đáp án là:

    Thẻ được chọn có thể||chắc chắn||không thể nhỏ hơn 30.

  • Câu 11: Vận dụng
    Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số bạn yêu thích mỗi loại quả của học sinh lớp 2B:

    Loại quả yêu thích của học sinh lớp 2B

    Chọn đáp án đúng: Số bạn học sinh thích quả dâu tây nhiều hơn số bạn học sinh thích quả cam là mấy bạn?

    Hướng dẫn:

    Có 11 bạn thích quả nho và 9 bạn thích quả táo.

    Số bạn thích quả táo ít hơn là: 11 - 9 = 2 (bạn)

  • Câu 12: Nhận biết
    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Thẻ hình tròn có bao nhiêu bạn chọn?

  • Câu 13: Nhận biết
    Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. 

    Khả năng lấy ra thẻ lớn hơn 50 là

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Mẹ có 4 chiếc bánh, mẹ chia đều bánh cho bố, mẹ, Hải và em Hòa. Như vậy, mỗi người trong gia đình Hải chắc chắn||có thể||không thể nhận được 1 chiếc bánh. 

    Đáp án là:

    Mẹ có 4 chiếc bánh, mẹ chia đều bánh cho bố, mẹ, Hải và em Hòa. Như vậy, mỗi người trong gia đình Hải chắc chắn||có thể||không thể nhận được 1 chiếc bánh. 

  • Câu 15: Nhận biết
    Cho biểu đồ tranh sau:

    Số học sinh khối 2 đăng kí câu lạc bộ cuối tuần

    Trường tiểu học A mở các câu lạc bộ cho học sinh tham gia vào cuối tuần. 

    Câu lạc bộ âm nhạc có số bạn đăng kí là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo