Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 99, 100, 101 Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 2: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 99, 100, 101 Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    So sánh 2 số: 800 và 700

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    800 >||<||= 700

    Đáp án là:

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    800 >||<||= 700

  • Câu 2: Thông hiểu

    Cho phép so sánh: 472 > ... > 469.

    Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Có 5 cuộn dây điện dài 100 cm. Có tất cả số xăng-ti-mét dây điện là:

  • Câu 4: Thông hiểu

    Em ước lượng xem trong hình sau có khoảng bao nhiêu viên bi rồi đếm lại chính xác:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Em ước lượng được: Trong hình có khoảng 3 chục viên bi, đếm được 32 viên bi.

    - Em đếm được: Trong hình có tất cả 32 viên bi.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Em ước lượng được: Trong hình có khoảng 3 chục viên bi, đếm được 32 viên bi.

    - Em đếm được: Trong hình có tất cả 32 viên bi.

  • Câu 5: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    935 >||<||= 925

    Đáp án là:

    935 >||<||= 925

  • Câu 6: Thông hiểu

    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    103; 104; 105; 106 ; 107 .

    Đáp án là:

    103; 104; 105; 106 ; 107 .

  • Câu 7: Nhận biết

    Số "Một trăm linh tám" viết là:

  • Câu 8: Nhận biết

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số 478 có chữ số hàng chục là 7.

    Đáp án là:

    Số 478 có chữ số hàng chục là 7.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nhỏ nhất là:

  • Câu 10: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 478 ... 478

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 11: Vận dụng

    Viết thành tổng các hàng, lần lượt từ hàng trăm, chục, đơn vị:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    493 = 400 + 90 + 3

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    493 = 400 + 90 + 3

  • Câu 12: Vận dụng

    Có 3 túi đựng bột đậu xanh, bột nếp, bột ngô với các cân nặng là 200g, 300g, 400g. Biết túi bột đậu xanh nặng nhất và túi bột ngô nhẹ hơn túi bột nếp. Cân nặng của các túi bột là:

    - Bột đậu xanh nặng 400 g.

    - Bột nếp nặng 300 g.

    - Bột ngô nặng 200 g.

    Đáp án là:

    - Bột đậu xanh nặng 400 g.

    - Bột nếp nặng 300 g.

    - Bột ngô nặng 200 g.

    So sánh: 400 > 300 > 200

    Túi bột đậu xanh nặng nhất và túi bột ngô nhẹ hơn túi bột nếp.

    Thứ tự cân nặng giảm dần của 3 túi là: Bột đậu xanh > bột nếp > bột ngô

    Vậy bột đậu xanh nặng 400g, bột nếp nặng 300g và bột ngô nặng 200g

  • Câu 13: Nhận biết

    Xem hình sau: Em ước lượng có khoảng mấy chục cái kẹo?

  • Câu 14: Nhận biết

    Trong các số sau, số nào không phải là số tròn chục?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    116; 117; 118; 119; 120 ; 121 .

    Đáp án là:

    116; 117; 118; 119; 120 ; 121 .

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 99, 100, 101 Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo