Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

116; 117; 118; 119; 120 ; 121 .

116; 117; 118; 119; 120 ; 121 .
Trắc nghiệm Toán 2: Các số từ 111 đến 200 trang 45, 46 sách Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

116; 117; 118; 119; 120 ; 121 .

116; 117; 118; 119; 120 ; 121 .
Số 129 gồm:
Số gồm 1 trăm, 5 chục, 1 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm, 5 chục, 1 đơn vị là 151 (đọc là: Một trăm năm mươi mốt)
Viết số sau:

Viết số sau:

Viết số: 165

Viết số: 165
Đọc số sau:

Viết số sau:

Viết số: 159

Viết số: 159
Số "Một trăm tám mươi sáu" viết là:
Số gồm 1 trăm, 7 chục, 8 đơn vị đọc là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
| 1 | 5 | 3 | 153 | Một trăm năm mươi ba |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
| 1 | 5 | 3 | 153 | Một trăm năm mươi ba |
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
| 1 | 2 | 1 | 121 | Một trăm bai mươi mốt |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
| 1 | 2 | 1 | 121 | Một trăm bai mươi mốt |
Cho số 82. Nga viết thêm một chữ số 1 vào đằng trước của chữ số hàng chục. Lúc đó, Nga đã viết được số nào?
Viết số sau:

Số biểu thị trong hình là:
Số 164 gồm:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: