So sánh: 503 + 106 ... 609
Dấu thích hợp là:
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Phép cộng không nhớ trong phạm vi 1000 trang 79, 80, 81 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
So sánh: 503 + 106 ... 609
Dấu thích hợp là:
So sánh: 104 + 152 ... 256
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 104 + 152 = 256
Vậy chọn dấu =
Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có 3 chữ số giống nhau, số trừ là số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số bị trừ là:
Hiệu là: 111
Số trừ là: 100
Số bị trừ là: 111 + 100 = 211
So sánh: 527 + 100 ... 316 + 211
Dấu thích hợp cần điền là:
527 + 100 = 627 ; 316 + 211 = 527
So sánh: 627 > 527
Vậy chọn dấu >
796 là kết quả của phép tính nào?
Tính:
264 + 532 = 796
264 + 432 = 696
354 + 432 = 786
364 + 434 = 798
Tổng nào sau đây lớn nhất?
Tính:
438 + 120 = 558
547 + 310 = 857
264 + 135 = 399
403 + 304 = 707
So sánh: 399 < 558 < 707 < 857. Vậy tổng 547 + 310 lớn nhất
Khối lớp 4 có 202 học sinh khá và có ít hơn khối lớp 5 là 41 học sinh. Tổng số học sinh khá của khối lớp 4 và khối lớp 5 là:
Số học sinh khá của khối lớp 5 là:
202 + 41 = 243 (học sinh)
Tổng số học sinh khá của khối lớp 4 và khối lớp 5 là:
202 + 243 = 445 (học sinh)
Kết quả của phép tính: 110 + 100 = ...?
Phép tính 358 + 420 có kết quả là:
Phép tính 364 + 202 có kết quả là:
Phép tính 114 + 205 có kết quả là:
Phép tính 243 + 321 có kết quả là:
Tổng của 145 và 723 là:
Tính: 145 + 723 = 868
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Tính: 250 + 100 = 350
![]()
Tính: 250 + 100 = 350
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 500 + 200 + 300 = ... + 600
Tính: 500 + 200 + 300 = 1000
Vậy số thích hợp cần điền là: 400
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: