Đổi 20 mm = 2 cm
Diện tích hình vuông đó là: 2 × 2 = 4 (cm2)
Đổi 20 mm = 2 cm
Diện tích hình vuông đó là: 2 × 2 = 4 (cm2)

Diện tích của hình chữ nhật trên là 36cm2.

Diện tích của hình chữ nhật trên là 36cm2.
Bài giải
Diện tích của hình chữ nhật là:
12 x 3 = 36 (cm2)
Đáp số: 36 cm2.
Bài giải
Nửa chu vi tờ bìa là:
98 : 2 = 49 (cm)
Chiều rộng của tờ bìa là:
49 - 40 = 9 (cm)
Diện tích của tờ bìa là:
40 x 9 = 360 (cm2)
Đáp số: 360 cm2.
| Độ dài cạnh hình vuông | 4 cm | 8 cm | 9 cm |
| Chu vi | 16 cm | 32 cm | 36 cm |
| Diện tích | 16 cm2 | 64 cm2 | 81 cm2 |
| Độ dài cạnh hình vuông | 4 cm | 8 cm | 9 cm |
| Chu vi | 16 cm | 32 cm | 36 cm |
| Diện tích | 16 cm2 | 64 cm2 | 81 cm2 |
Độ dài cạnh hình vuông là: 8 : 4 = 2 (cm)
Diện tích hình vuông đó là: 2 × 2 = 4 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật đó là: 25 × 8 = 200 (cm2)
Đổi 3 dm = 30 cm
Diện tích hình chữ nhật đó là: 30 × 9 = 270 (cm2)
| Chiều dài | Chiều rộng | Chu vi | Diện tích |
| 18 cm | 9 cm | 54 cm | 162 cm2 |
| 9 cm | 4 cm | 26 cm | 36 cm2 |
| Chiều dài | Chiều rộng | Chu vi | Diện tích |
| 18 cm | 9 cm | 54 cm | 162 cm2 |
| 9 cm | 4 cm | 26 cm | 36 cm2 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: