Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 CD Luyện tập chung trang 75 - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    1 962 : 3 … 1 544 : 4

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    1 962 : 3 = 654

    1 544 : 4 = 386

    Vậy 1 962 : 3 > 1 544 : 4

  • Câu 2: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 10 892 - 13 075 : 5 là:
    Hướng dẫn:

     10 892 - 13 075 : 5

    = 10 892 - 2 615

    = 8 277

  • Câu 3: Nhận biết
    Tính giá trị của biểu thức: (9 086 - 1 312) : 2

    Giá trị của biểu thức là:

    Hướng dẫn:

    (9 086 - 1 312) : 2

    = 7 774 : 2

    = 3 887

  • Câu 4: Thông hiểu
    Một sợi dây dài 1 m 7 mm. Hỏi 5 sợi dây như thế dài bao nhiêu mi-li-mét?
    Hướng dẫn:

    Đổi 1 m 7 mm = 1 007 mm

    5 sợi dây như thế dài là: 1 007 × 5 = 5 035 (mm)

  • Câu 5: Thông hiểu
    >, <, =?

    15 070 x 2 ...... 90 390 : 3

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    15 070 x 2 = 30 140

    90 390 : 3 = 30 130 

    Vì 30 140 > 30 130 nên 15 070 x 2 > 90 420 : 3

  • Câu 6: Thông hiểu
    Có 5 084 lít dầu chia vào 5 thùng. Số lít dầu còn dư là:
    Hướng dẫn:

    Chia 5 084 lít dầu và 5 thùng được:

    5 084 : 5 = 1 016 (dư 4 lít)

  • Câu 7: Vận dụng
    4 thùng nhỏ, mỗi thùng đựng 1 020 lít nước và 5 thùng to, mỗi thùng đựng 1 102 lít nước. Có tất cả số lít nước là:
    Hướng dẫn:

    4 thùng nhỏ có số lít nước là: 1 020 × 4 = 4 080 (lít)

    5 thùng to có số lít nước là: 1 102 × 5 = 5 510 (lít)

    Có tất cả số lít nước là: 4 080 + 5 510 = 9 590 (lít)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    25 326 : 3 … 36 236 : 2

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    25 326 : 3 = 8 442

    36 236 : 2 = 18 118

    Vậy 25 326 : 3 < 36 236 : 2

  • Câu 9: Thông hiểu
    So sánh: 11 223 × 3 ... 33 669

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 11 223 × 3 = 33 669

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau.
    25 000 x 3
    1 400 x (6 x 2)
    6 000 x 8 + 6 000
    15 000 x 5
    1 400 x 2 x 6
    20 000 + 34 000
    Đáp án đúng là:
    25 000 x 3
    1 400 x (6 x 2)
    6 000 x 8 + 6 000
    15 000 x 5
    1 400 x 2 x 6
    20 000 + 34 000
  • Câu 11: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 92 498 : 7
    Hướng dẫn:

     92 498 : 7 = 13 214

  • Câu 12: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
  • Câu 13: Thông hiểu
    Một cuộn dây dài 8 m 64 mm được chia làm 7 đoạn bằng nhau. Vậy mỗi đoạn dây dài:
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Đổi 8 m 64 mm = 8 064 mm

    Mỗi đoạn dây dài là:

    8 064 : 7 = 1 152 (mm)

    Đáp số: 1 152 mm.

  • Câu 14: Vận dụng
    Có 6 học sinh góp tiền mua quà sinh nhật để tặng bạn. Họ đưa cô bán hàng 100 000 thì được trả lại 16 000 đồng. Hỏi nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6 học sinh đó thì mỗi bạn phải góp bao nhiêu tiền?

    Số tiền mỗi bạn phải góp là 14 000||14000 đồng.

    Đáp án là:

    Số tiền mỗi bạn phải góp là 14 000||14000 đồng.

     Bài giải

    Số tiền mua món quà sinh nhật là:

    100 000 - 16 000 = 84 000 (đồng)

    Mỗi bạn phải góp số tiền là:

    84 000 : 6 = 14 000 (đồng)

    Đáp số: 14 000 đồng.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Phép nhân số nhỏ nhất có bốn chữ số với 4 là:

    1000|| 1 000 x 4 = 4000 || 4 000

    Đáp án là:

    1000|| 1 000 x 4 = 4000 || 4 000

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo