Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học trang 100

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tính.

    342 g + 428 g = 770 g

    560 g - 170 g = 390 g

    Đáp án là:

    342 g + 428 g = 770 g

    560 g - 170 g = 390 g

  • Câu 2: Thông hiểu
    Cho bảng số liệu sau:

    Lớp

    4A

    4B

    4C

    Nam

    24

    15

    19

    Nữ

    14

    13

    15

    Lớp 4A có tất cả bao nhiêu học sinh?

  • Câu 3: Thông hiểu
    Lấy 77 trừ đi năm lần 7 thì bằng:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    77 - 7 x 5

    = 77 - 35

    = 42

  • Câu 4: Vận dụng
    Có một miếng bánh hình vuông cạnh 8 cm. Nếu cắt đi một hình vuông có cạnh 3 cm ở góc của miếng bánh thì diện tích phần miếng bánh còn lại là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
    Hướng dẫn:

     Diện tích miếng bánh ban đầu là:

    8 x 8 = 64 (cm2)

    Diện tích miếng bánh được cắt ra là:

    3 x 3 = 9 (cm2)

    Diện tích phần bánh còn lại là:

    64 - 9 = 55 (cm2)

    Đáp số: 55 cm2.

  • Câu 5: Vận dụng
    Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 4 164 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Cửa hàng có số viên bi là:

    4 164 x 5 = 20 820 (viên)

    Mỗi túi chứa số viên bi là:

    20 820 : 4 = 5 205 (viên)

    Đáp số: 5 205 viên bi.

  • Câu 6: Nhận biết
    Cách tính chu vi hình chữ nhật là
  • Câu 7: Nhận biết
    Đổi 7 l =…ml?
  • Câu 8: Nhận biết
    Quan sát hai mặt tờ tiền sau và cho biết mệnh giá của nó là bao nhiêu?

  • Câu 9: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    40 000 x 2 = 80 000||80000

    3 000 x 8 = 24 000||24000

    Đáp án là:

    40 000 x 2 = 80 000||80000

    3 000 x 8 = 24 000||24000

  • Câu 10: Nhận biết
    Tính giá trị của các biểu thức.

    40 x 2 + 28 = 108

    800 : (22 - 18) = 200

    Đáp án là:

    40 x 2 + 28 = 108

    800 : (22 - 18) = 200

  • Câu 11: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 15 000 + 28 000 - 37 000 là:
    Hướng dẫn:

     15 000 + 28 000 - 37 000 

    = 43 000 - 37 000

    = 6 000

  • Câu 12: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 25 704 + 52 074 là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng
  • Câu 14: Thông hiểu
    An mua hai cái bánh như nhau hết 8 000 đồng. Hỏi mỗi cái bánh có giá bao nhiêu tiền?
    Hướng dẫn:

    Mỗi cái bánh có giá tiền là:

    8 000 : 2 = 4 000 (đồng)

    Đáp số: 4 000 đồng.

  • Câu 15: Nhận biết
    Phép chia 94 125 : 8 có số dư là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo