Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 CD Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100000 - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Số liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 7 là:
  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn câu trả lời đúng.

    Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng: Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là

  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép toán 12 345 x 3 là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà ngoại dài 4 km 16 m. Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài bằng \frac{1}{4} quãng đường đến trường. Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

     
    Hướng dẫn:

    Đổi 4 km 16 m = 4 016 m

    Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    4016 : 4 = 1 004 (m)

  • Câu 5: Vận dụng
    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

    Số liền trước của số tròn nghìn có hàng trăm là 9, hàng chục là 9 và hàng đơn vị là 9

    Đáp án là:

    Số liền trước của số tròn nghìn có hàng trăm là 9, hàng chục là 9 và hàng đơn vị là 9

  • Câu 6: Vận dụng
    Một số có năm chữ số. Biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục nghìn là chữ số lớn nhất có một chữ số.

    Số đó là?

  • Câu 7: Thông hiểu
    Một con lợn cân nặng 42 kg, một con ngỗng cân nặng 6 kg. Hỏi con lợn cân nặng gấp mấy lần con ngỗng?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cân nặng của con lợn gấp cân nặng của con ngỗng số lần là:

    42 : 6 = 7 (lần)

    Đáp số: 7 lần.

  • Câu 8: Vận dụng
    Số nào nhân với 4 rồi cộng với 3 thì bằng 35?
  • Câu 9: Vận dụng
    Một cửa hàng gạo nhập về 8 xe gạo, mỗi xe chở 3 000 kg gạo. Số gạo này được đóng thành từng túi, mỗi túi 5 kg gạo. Hỏi cửa hàng đã đóng được bao nhiêu túi gạo?

    Cửa hàng đã đóng được 4 800||4800 túi gạo.

    Đáp án là:

    Cửa hàng đã đóng được 4 800||4800 túi gạo.

     Bài giải

    Cửa hàng nhập về số ki-lô-gam gạo là:

    3 000 x 8 = 24 000 (kg)

    Cửa hàng đóng được số túi gạo là:

    24 000 : 5 = 4 800 (túi)

    Đáp số: 4 800 túi.

  • Câu 10: Vận dụng
    Anh Nam muốn rót 40 lít nước mắm vừa lấy được vào các can 6 lít. Vậy anh Huy rót được mấy can và còn thừa bao nhiêu lít?
  • Câu 11: Vận dụng
    Số lớn nhất có 5 chữ số được viết thành tổng các hàng là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99 999

    Viết thành tổng: 90 000 + 9 000 + 900 + 90 + 9

  • Câu 12: Thông hiểu
    Mẹ may mỗi chiếc rèm hết 6 m vải. Hỏi mẹ may 15 chiếc rèm như thế hết bao nhiêu mét vải?
  • Câu 13: Vận dụng
    Viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 11.

    Số đó là: 920

     

    Đáp án là:

    Số đó là: 920

     

    Giả sử số đó có dạng \overline{abc}

    Theo đề bài ta có: a + b + c = 11 và chữ số a phải khác 0, các chữ số a, b, c khác nhau

    Ta có các trường hợp:

    11 = 0 + 2 + 9 = 0 + 3 + 8 = 0 + 4 + 7 = 0 + 5 + 6

    11 = 1 + 2 + 8 = 1 + 3 + 7 = 1 + 4 + 6

    11 = 2 + 3 + 6 = 2 + 4 + 5 

    Vậy số lớn nhất có tổng các chữ số bằng 11 là 920.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
  • Câu 15: Vận dụng
    Nếu giảm số 90 đi 9 lần, sau đó cộng với 30, rồi lấy kết quả đó chia cho 4 thì được bao nhiêu?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo