Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 CD Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100000 - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tìm một số biết rằng số đó nhân với 8 được kết quả bao nhiêu cộng với 145 thì bằng 185.
  • Câu 2: Vận dụng
    Giải bài toán theo tóm tắt sau:

    Lớp 3A: 165 điểm giỏi

    Lớp 3A nhiều hơn 3B: 27 điểm giỏi

    Lớp 3B: ..... điểm giỏi?

    Lớp 3B có 138 điểm giỏi.

    Đáp án là:

    Lớp 3A: 165 điểm giỏi

    Lớp 3A nhiều hơn 3B: 27 điểm giỏi

    Lớp 3B: ..... điểm giỏi?

    Lớp 3B có 138 điểm giỏi.

    Bài giải

    Lớp 3B có số điểm giỏi là:

    165 - 27 = 138 (điểm)

    Đáp số: 138 điểm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Số bị chia là số lớn nhất có 4 chữ số, số chia là số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số. Thương và số dư là:
    Hướng dẫn:

    Số bị chia là 9 999, số chia là 8

    Phép chia: 9 999 : 8 = 1 249 (dư 7)

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
  • Câu 5: Vận dụng
    Cô Hồng có 5 tờ tiền giống nhau. Cô mua 3 kg hết 90 000 đồng. Cô Hồng đưa cho người bán hàng tất cả số tiền và được trả lại 10 000 đồng. Hỏi các tờ tiền của cô Hồng có mệnh giá bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cô Hồng có tất cả số tiền là:

    90 000 + 10 000 = 100 000 (đồng)

    Các tờ tiền có mệnh giá là:

    100 000 : 5 = 20 000 (đồng)

    Đáp số: 20 000 đồng.

  • Câu 6: Vận dụng
    Có bao nhiêu số có bốn chữ số có hàng trăm và hàng chục đều bằng 5?
  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số tròn trăm có hàng chục nghìn bằng 4; hàng nghìn và hàng trăm đều bằng 5 là số liền trước của số:

    45 501 || 45501

    Đáp án là:

    Số tròn trăm có hàng chục nghìn bằng 4; hàng nghìn và hàng trăm đều bằng 5 là số liền trước của số:

    45 501 || 45501

  • Câu 8: Vận dụng
    "Bà đi chợ mua 2 hộp bánh, mỗi hộp có 12 cái bánh. Bà chia đều tất cả số bánh đó cho 4 người cháu. Hỏi mỗi người cháu nhận được bao nhiêu cái bánh?". Biểu thức đúng để tính số bánh mỗi cháu nhận được là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mỗi người cháu nhận được số cái bánh là:

    12 x 2 : 4 = 6 (cái)

    Đáp số: 6 cái bánh.

  • Câu 9: Vận dụng
    Có 14 người khách cần sang sông, mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 4 người khách (không kể người chèo thuyền. Theo em, cần ít nhất mấy chuyến để thuyền chở hết số khách đó?
  • Câu 10: Thông hiểu
    Mỗi khay có 20 chiếc bánh. Hỏi 3 khay có bao nhiêu chiếc bánh?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Cây xà cừ cao 18 m. Cây bạch đàn cao 6 m. Hỏi cây xà cừ cao gấp mấy lần cây bạch đàn?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cây cà xừ cao hơn cây bạch đàn số lần là:

    18 : 6 = 3 (lần)

    Đáp số: 3 lần.

  • Câu 12: Vận dụng
    Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau sao cho tổng các chữ số của nó bằng 20.

    Số đó là: 98 210|| 98210

    Đáp án là:

    Số đó là: 98 210|| 98210

    Ta sẽ tính tổng của 5 chữ số khác nhau sao cho tổng đó bằng 20. Sau đó sắp xếp các chữ số đó để được số lớn nhất có năm chữ số.

    Ta có: 20 = 1 + 9 + 2 + 8 + 0

    Số cần tìm là: 98 210

  • Câu 13: Vận dụng
    Số liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 7 là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Phép tính 10 316 × 7 có kết quả là:
  • Câu 15: Vận dụng
    Khi đi qua cây cầu Bạch Đằng có chiều dài 3 054 m, Minh nói: "Cầu Bạch Đằng dài khoảng 3 050 m". Vậy Minh đã làm tròn số đến hàng:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo