Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Ôn tập chung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Mẹ đi chợ mua cá về nấu bữa tối. Cửa hàng chỉ còn 2 con cá, một con cân nặng 900 g, con còn lại nhẹ hơn 150 g. Mẹ đã mua con cá nhỏ hơn về nấu. Hỏi mẹ đã mua con cá nặng bao nhiêu gam?

    Vậy mẹ mua con cá nặng 750 g.

    Đáp án là:

    Vậy mẹ mua con cá nặng 750 g.

     Bài giải

    Con cá còn lại nặng:

    900 - 150 = 750 (g)

    Đáp số: 750 g.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

    42 371 > 42 37... 

  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 10 110 + 32 541 là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Làm tròn số 35 686 đến hàng chục nghìn được số:
    Hướng dẫn:

    Số 35 686 có chữ số hàng nghìn là 5, nên ta làm tròn lên đước số 40 000

  • Câu 5: Nhận biết
    Xem hình vẽ và cho biết: Hũ mật ong cân nặng số gam là:

  • Câu 6: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    45 045 =||<||>  45 045

    Đáp án là:

    45 045 =||<||>  45 045

  • Câu 7: Vận dụng
    Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 4 164 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Cửa hàng có số viên bi là:

    4 164 x 5 = 20 820 (viên)

    Mỗi túi chứa số viên bi là:

    20 820 : 4 = 5 205 (viên)

    Đáp số: 5 205 viên bi.

  • Câu 8: Nhận biết
    Tính.

     

    - \begin{matrix} 43  \ 215 \\ \underline{\ 14 \ 082\ }\end{matrix}
    29 133||29133
    Đáp án là:

     

    - \begin{matrix} 43  \ 215 \\ \underline{\ 14 \ 082\ }\end{matrix}
    29 133||29133
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn câu SAI:

    Trong một hình tròn:

  • Câu 10: Nhận biết
    "Năm nghìn ba trăm linh bốn xăng-ti-mét vuông" viết là
  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau.

    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau.

    25 000 x 3
    1 400 x (6 x 2)
    6 000 x 8 + 6 000
    15 000 x 5
    1 400 x 2 x 6
    20 000 + 34 000
    Đáp án đúng là:
    25 000 x 3
    1 400 x (6 x 2)
    6 000 x 8 + 6 000
    15 000 x 5
    1 400 x 2 x 6
    20 000 + 34 000
  • Câu 12: Nhận biết
    2 là số dư của phép chia nào dưới đây?
    Hướng dẫn:

     84 739 : 7 = 12 105 (dư 4)

    28 655 : 2 = 14 327 (dư 1)

    51 314 : 3 = 17 104 (dư 2)

    67 253 : 6 = 11 208 (dư 5)

  • Câu 13: Nhận biết
    Hãy nêu một số cách thu thập, phân loại, kiểm đếm, ghi chép số liệu thống kê đã học
  • Câu 14: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    40 000 x 2 = 80 000||80000

    3 000 x 8 = 24 000||24000

    Đáp án là:

    40 000 x 2 = 80 000||80000

    3 000 x 8 = 24 000||24000

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tính: 7 ml x 4

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 Cánh diều Ôn tập chung

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo