Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập (tiếp theo) trang 54 - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền số thích hợp điền vào chỗ trống.

    30 \overset{: \ 6}{\rightarrow} 5 \overset{\times 4 }{\rightarrow} 20 \overset{: \ 2}{\rightarrow} 10

    Đáp án là:

    30 \overset{: \ 6}{\rightarrow} 5 \overset{\times 4 }{\rightarrow} 20 \overset{: \ 2}{\rightarrow} 10

  • Câu 2: Nhận biết
    Phép tính nào dưới đây có kết quả không bằng 1?
  • Câu 3: Vận dụng cao
    Tích của hai số là 63 và gấp 7 lần thừa số thứ nhất. Hỏi tích đó gấp mấy lần thừa số thứ hai?
  • Câu 4: Vận dụng
    Chậu nước nhà Mai đựng được 40 lít nước. Hôm nay Mai dùng chiếc xô 4 lít giúp mẹ xách nước đổ vào chậu. Hỏi Mai cần xách bao nhiêu xô nước để chậu đầy?

    Vậy Mai cần xách 10 xô nước để chậu đầy.

    Đáp án là:

    Vậy Mai cần xách 10 xô nước để chậu đầy.

     Bài giải

    Mai cần xách số xô nước để chậu đầy là:

    40 : 4 = 10 (xô)

    Đáp số: 10 xô.

  • Câu 5: Vận dụng
    Có 64 viên bi chia đều vào 8 hộp. Vậy:

    a) Mỗi hộp có 8 viên bi.

    b) 3 hộp bi như vậy có 24 viên bi.

    Đáp án là:

    a) Mỗi hộp có 8 viên bi.

    b) 3 hộp bi như vậy có 24 viên bi.

     a) Bài giải

    Mỗi hộp có số viên bi là:

    64 : 8 = 8 (viên)

    Đáp số: 8 viên bi

    b) Bài giải

    3 hộp như vậy có số viên bi là:

    8 x 3 = 24 (viên)

    Đáp số: 24 viên bi.

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Có 10 bao gạo, nếu người ta lấy ra ở mỗi bao 4 kg thì số gạo lấy ra bằng số gạo của 8 bao nguyên. Hỏi tất cả có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Số gạo được lấy ra là:

    4 x 10 = 40 (kg)

    Mỗi bao có số ki-lô-gam gạo là:

    40 : 8 = 5 (kg)

    Có tất cả số ki-lô-gam gạo là:

    5 x 10 = 50 (kg)

    Đáp số: 50 kg.

  • Câu 7: Vận dụng
    Ba bạn An, Nam, Bình rủ nhau đi mua bóng. Mỗi bạn mua 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh. Hỏi ba bạn đã mua tất cả bao nhiêu quả bóng?
  • Câu 8: Vận dụng
    Mỗi chuồng thỏ nhà Mai có 6 con thỏ. Sáng nay, 24 con thỏ đã chạy ra ngoài vườn vì chuồng thỏ bị hỏng. Hỏi nhà Mai có bao nhiêu chuồng thỏ bị hỏng?

    Vậy nhà Mai có 4 chuồng thỏ bị hỏng.

    Đáp án là:

    Vậy nhà Mai có 4 chuồng thỏ bị hỏng.

     Bài giải

    Số chuồng thỏ bị hỏng là:

    24 : 6 = 4 (chuồng)

    Đáp số: 4 chuồng.

  • Câu 9: Vận dụng
    Cô Chi chia đều 49 kg gạo mới mua vào 7 túi. Vậy:

    a) Mỗi túi có 7 kg gạo.

    b) Một túi gạo đủ cho gia đình cô Chi dùng trong 1 tuần. Mỗi ngày gia đình cô dùng khối lượng gạo như nhau. Vậy mỗi ngày gia đình cô Chi dùng 1 kg gạo.

    Đáp án là:

    a) Mỗi túi có 7 kg gạo.

    b) Một túi gạo đủ cho gia đình cô Chi dùng trong 1 tuần. Mỗi ngày gia đình cô dùng khối lượng gạo như nhau. Vậy mỗi ngày gia đình cô Chi dùng 1 kg gạo.

    a) Bài giải

    Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

    49 : 7 = 7 (kg)

    Đáp số: 7 kg.

    b) Bài giải

    Đổi 1 tuần = 7 ngày

    Mỗi ngày gia đình cô Chi dùng số ki-lô-gam gạo là:

    7 : 7 = 1 (kg)

    Đáp số: 1 kg.

  • Câu 10: Nhận biết
    Phép tính nào có kết quả khác với kết quả của các phép tính còn lại?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
  • Câu 12: Vận dụng cao
    Có 3 bao gạo, mỗi bao nặng 8 kg. Người ta lấy bớt ra ở mỗi bao 2 kg. Số bao còn lại đóng đều vào hai túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (17%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (42%):
    2/3
  • Vận dụng cao (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập (tiếp theo) trang 54 - Nâng cao

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo