Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập trang 30

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Viết các tổng dưới đây dưới dạng tích.

    7 + 7 + 7 = 7 x 3

    2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 5

    5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 4

    Đáp án là:

    7 + 7 + 7 = 7 x 3

    2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 5

    5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 4

  • Câu 2: Nhận biết
    3 được lấy 2 lần là
  • Câu 3: Vận dụng
    Phép tính nào dưới đây không thích hợp với bức tranh?

  • Câu 4: Nhận biết
    Hoàn thành bảng nhân sau (1 đến 5)
    x 1 2 3 4 5
    1 1 2 3 4 5
    2  2 4 6 8 10
    3 3 6 9 12 15
    4 4 8 12 16 20
    5 5 10 15 20 25
    6 6 12 18 24 30
    7 7 14 21 28 35
    8 8 16 24 32 40
    9 9 18 27 36 45
    10 10 20 30 40 50
    Đáp án là:
    x 1 2 3 4 5
    1 1 2 3 4 5
    2  2 4 6 8 10
    3 3 6 9 12 15
    4 4 8 12 16 20
    5 5 10 15 20 25
    6 6 12 18 24 30
    7 7 14 21 28 35
    8 8 16 24 32 40
    9 9 18 27 36 45
    10 10 20 30 40 50
  • Câu 5: Nhận biết
    48 là tích của:
  • Câu 6: Nhận biết
    Số?
    x 6 6 6
    3 4 7
      18 24 42
    Đáp án là:
    x 6 6 6
    3 4 7
      18 24 42
  • Câu 7: Thông hiểu
    Nam xếp số viên bi vào 9 hộp, mỗi hộp có 8 viên. Vậy Nam có tất cả số viên bi là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Nam có tất cả số viên bi là:

    8 x 9 = 72 (viên)

    Đáp số: 72 viên bi.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36, 40.

    Đáp án là:

    4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36, 40.

  • Câu 9: Thông hiểu
    So sánh.

    6 x 7 ...... 5 x 9

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    6 x 7 = 42

    5 x 9 = 45

    Vậy 6 x 7 < 5 x 9

  • Câu 10: Nhận biết
    Tính.

    8 x 2 = 16

    8 x 5 = 40

    8 x 8 = 64

    Đáp án là:

    8 x 2 = 16

    8 x 5 = 40

    8 x 8 = 64

  • Câu 11: Nhận biết
    Trong phép nhân, khi nhân một số với số nào thì tích luôn bằng 0
  • Câu 12: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 7 kg x 9 là
  • Câu 13: Nhận biết
    Phép tính 9 × 9 có kết quả bằng
  • Câu 14: Vận dụng
    Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tích của hai chữ số đó bằng 12?
    Hướng dẫn:

     Có 4 số cần tìm là: 26, 34, 43, 62

  • Câu 15: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:
    Thừa số 9 9 9
    Thừa số 3 6 9
    Tích 27 54 81
    Đáp án là:
    Thừa số 9 9 9
    Thừa số 3 6 9
    Tích 27 54 81

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo