Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Các số trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số "Bảy mươi tư nghìn không trăm ba mươi hai" viết là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Số gồm 5 chục nghìn, ba nghìn, 1 đơn vị đọc là:
    Hướng dẫn:

    Số gồm 5 chục nghìn, ba nghìn, 1 đơn vị là số 53 001

    Đọc là: Năm mươi ba nghìn không trăm linh một

  • Câu 3: Nhận biết
    Số "Bảy mươi ba nghìn năm trăm mười lăm" viết là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền tiếp vào dãy số: 15 212; 15 214; 15 216; ... ; ...

    Các số thích hợp cần điền lần lượt là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Số gồm 9 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 đơn vị đọc là:
    Hướng dẫn:

    Số gồm 9 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 đơn vị là: 97 504

    Đọc số: Chín mươi bảy nghìn năm trăm linh tư

  • Câu 6: Nhận biết
    Trong số 42 135, chữ số 4 thuộc hàng nào?
  • Câu 7: Nhận biết
    Số thích hợp với cách đọc là: hai mươi hai nghìn không trăm mười lăm
  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số tròn nghìn có hàng nghìn và hàng chục nghìn đều bằng 3 là số liền trước của số:

    33 001 || 33001

    Đáp án là:

    Số tròn nghìn có hàng nghìn và hàng chục nghìn đều bằng 3 là số liền trước của số:

    33 001 || 33001

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau:

    32 375; 32 385; 32 395; 32 405||33 405|| 42 405

    Đáp án là:

    32 375; 32 385; 32 395; 32 405||33 405|| 42 405

  • Câu 10: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào có chữ số hàng chục nghìn là 7?
  • Câu 11: Nhận biết
    Số "mười ba nghìn" viết là:
  • Câu 12: Nhận biết
    Chữ số 4 trong số 54 931 thuộc hàng nào?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo