Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 CD Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo) - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Quãng đường từ nhà Hồng đến trường dài 4 km. Quãng đường từ nhà Hà đến trường dài gấp 3 lần quãng đường từ nhà Hồng đến trường. Hỏi quãng đường từ nhà Hà đến trường dài:
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Quãng đường từ nhà Hà đến trường dài:

    4 x 3 = 12 (km)

    Đáp số: 12 km.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
    Hướng dẫn:

    Ta có:

     42 513 + 18 424 = 60 937

    84 125 - 23 806 = 60 319

    35 812 + 25 528 = 61 340

    75 144 - 16 081 = 59 063

    Vì 59 063 < 60 319 < 60 937 < 61 340 nên phép tính 35 812 + 25 528 có kết quả lớn nhất.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xã A có 1 503 hộ dân, xã B có 1 612 hộ dân. Tổng số hộ dân ở cả 2 xã là:
    Hướng dẫn:

    Tổng số hộ dân ở cả 2 xã là: 1 503 + 1 612 = 3 115 (hộ dân)

  • Câu 4: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 40 : 5 + 314 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    40 : 5 + 314

    = 8 + 314 

    = 322

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một công ty, tuần một sản xuất được 36 924 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 29 783 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cả hai tuần công ty sản xuất số sản phầm là:

    36 924 + 29 783 = 66 707 (sản phẩm)

    Đáp số: 66 707 sản phẩm.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Một hình chữ nhật có chiều dài là 7 025 cm và chiều rộng là 4 103 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình chữ nhật đó là: 

    (7 025 + 4 103) × 2 = 22 256 (cm)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    1 962 : 3 … 1 544 : 4

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    1 962 : 3 = 654

    1 544 : 4 = 386

    Vậy 1 962 : 3 > 1 544 : 4

  • Câu 8: Vận dụng
    Một cửa hàng nhập về 3 can, mỗi can đựng 9 lít mật ong. Người ta muốn chia đều số mật ong đó vào các chai 2 l để bán. Hỏi để đựng hết số mật ong đó, người ta cần chuẩn bị ít nhất bao nhiêu chai?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cửa hàng nhập về số lít mật ong là:

    9 x 3 = 27 (lít)

    Ta có: 27 : 2 = 13 (dư 1)

    Vậy người ta cần chuẩn bị ít nhất số chai là:

    13 + 1 = 14 (chai)

    Đáp số: 14 chai.

  • Câu 9: Nhận biết
    Phép chia 17 : 4 có số dư là
  • Câu 10: Thông hiểu
    Cả hai tuần, công ty sản xuất được số sản phẩm là: 6 670 (sản phẩm). Tuần một sản xuất được 3 692 sản phẩm. Hỏi tuần hai, họ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tuần thứ hai công ty sản xuất được số sản phẩm là:

    6 670 - 3 692 = 2 978 (sản phẩm)

    Đáp số: 2 978 sản phẩm.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

    4 800 x 2 ... 3 200 x 3

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    4 800 x 2 = 9 600 

    3 200 x 3 = 9 600

    Vậy 4 800 x 2 = 3 200 x 3

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    40\overset{:\ 8}{\rightarrow}5\overset{\times 2}{\rightarrow} 10\overset{:\ 5}{\rightarrow} 2

    Đáp án là:

    40\overset{:\ 8}{\rightarrow}5\overset{\times 2}{\rightarrow} 10\overset{:\ 5}{\rightarrow} 2

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Mẹ hái được 36 quả cam, mẹ biếu bà \frac{1}{3} số cam đó. Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mẹ biếu bà số quả cam là:

    36 : 3 = 12 (quả)

    Đáp số: 12 quả.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    24 \overset{\text{gấp 4 lần}}{\rightarrow} 96 \overset{\text{giảm 8 lần}}{\rightarrow} 12

    65 \overset{\text{giảm 5 lần}}{\rightarrow} 13 \overset{\text{gấp 7 lần}}{\rightarrow} 91

    Đáp án là:

    24 \overset{\text{gấp 4 lần}}{\rightarrow} 96 \overset{\text{giảm 8 lần}}{\rightarrow} 12

    65 \overset{\text{giảm 5 lần}}{\rightarrow} 13 \overset{\text{gấp 7 lần}}{\rightarrow} 91

  • Câu 15: Vận dụng
    Tính nhẩm và chọn phép tính có kết quả lớn nhất.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo