Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập chung trang 75

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Người ta xếp 1 712 quả cầu lông vào các ống cầu, mỗi ống có 8 quả cầu. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu ống cầu như vậy?

    Người ta xếp được 214 ống cầu.

    Đáp án là:

    Người ta xếp được 214 ống cầu.

     Bài giải

    Người ta xếp được số ống cầu như vậy là:

    1 712 : 8 = 214 (ống)

    Đáp số: 214 ống cầu.

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính nhẩm: (100 000 - 67 000) × 2 = 
    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính: (100 000 - 67 000) × 2 = 33 000 × 2 = 66 000

  • Câu 3: Nhận biết
    2 là số dư của phép chia nào dưới đây?
    Hướng dẫn:

     84 739 : 7 = 12 105 (dư 4)

    28 655 : 2 = 14 327 (dư 1)

    51 314 : 3 = 17 104 (dư 2)

    67 253 : 6 = 11 208 (dư 5)

  • Câu 4: Nhận biết
    Tính giá trị của biểu thức: (9 086 - 1 312) : 2

    Giá trị của biểu thức là:

    Hướng dẫn:

    (9 086 - 1 312) : 2

    = 7 774 : 2

    = 3 887

  • Câu 5: Vận dụng
    Một túi phân bón giá 20 000 đồng, một túi thuốc trừ cỏ giá 5 500 đồng. Hỏi phải giảm giá mỗi túi thuốc trừ cỏ bao nhiêu tiền để 8 túi thuốc trừ cỏ giá tiền bằng 2 túi phân bón?
    Hướng dẫn:

    Giá tiền 2 túi phân bón là:

    20 000 x 2 = 40 000 (đồng)

    Khi đó giá tiền mỗi túi thuốc trừ cỏ là:

    40 000 : 8 = 5 000 (đồng)

    Vậy phải giảm giá mỗi túi thuộc trừ cỏ số tiền là:

    5 500 - 5 000 = 500 (đồng)

    Đáp số: 500 đồng.

  • Câu 6: Nhận biết
    Số 2 208 gấp lên 4 lần thì được số:
  • Câu 7: Nhận biết
    Kết quả của phép toán 12 345 x 3 là:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    25 326 : 3 … 36 236 : 2

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    25 326 : 3 = 8 442

    36 236 : 2 = 18 118

    Vậy 25 326 : 3 < 36 236 : 2

  • Câu 9: Thông hiểu
    Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
    Hướng dẫn:

     58 472 : 2 = 29 236

    100 000 : 4 = 25 000

    84 350 : 7 = 12 050

    96 246 : 6 = 16 041

    Vậy phép tính 84 350 : 7 có kết quả nhỏ nhất.

  • Câu 10: Nhận biết
    Số dư trong phép chia 2 506 : 5 là:
    Hướng dẫn:

    2 506 : 5 = 501 (dư 1)

  • Câu 11: Nhận biết
    Trong các phép chia sau, đâu là phép chia hết?
    Hướng dẫn:

    4 373 : 5 = 874 (dư 3)

    2 468 : 4 = 617

    5 030 : 3 = 1 676 (dư 2)

    7 406 : 6 = 1 234 (dư 2)

  • Câu 12: Nhận biết
    Giảm 6 025 đi 5 lần ta được:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Một thùng dầu chứa 10 305 lít dầu. 8 thùng dầu như thế có số lít dầu là:
    Hướng dẫn:

    8 thùng có số lít dầu là: 

    10 305 × 8 = 82 440 (lít)

  • Câu 14: Nhận biết
    Phép tính 6 639 : 3 có kết quả là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn kết quả đúng của phép tính: 4 002 × 2 = ...
  • Câu 16: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    23 322 × 4 =….

  • Câu 17: Thông hiểu
    Một ao sen có 1 020 bông hoa sen. Hỏi 3 ao sen như thế sẽ có bao nhiêu bông hoa sen?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    3 ao sen có số bông hoa là:

    1 020 x 3 = 3 060 (bông)

    Đáp số: 3 060 bông.

  • Câu 18: Vận dụng
    Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 4 164 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Cửa hàng có số viên bi là:

    4 164 x 5 = 20 820 (viên)

    Mỗi túi chứa số viên bi là:

    20 820 : 4 = 5 205 (viên)

    Đáp số: 5 205 viên bi.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

    4 800 x 2 ... 3 200 x 3

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    4 800 x 2 = 9 600 

    3 200 x 3 = 9 600

    Vậy 4 800 x 2 = 3 200 x 3

  • Câu 20: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    16 000 x 5 = 80 000||80000

    78 000 : 6 = 13 000||13000

    Đáp án là:

    16 000 x 5 = 80 000||80000

    78 000 : 6 = 13 000||13000

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo