Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập chung trang 75

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một ô tô chở được 2 036 kg thóc. 3 xe như thế chở được:
    Hướng dẫn:

    3 xe như thế chở được:

     2 036 × 3 = 6 108 (kg)

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tháng 5 nhà Hiếu dùng hết 27 560 đồng tiền nước. Tháng 6 nhà Hiếu dùng nước gấp ba lần tháng 5. Hỏi tháng 6 nhà Hiếu dùng hết bao nhiêu tiền nước?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tháng 6 nhà Hiếu dùng hết số tiền nước là:

    27 560 x 3 = 82 680 (đồng)

    Đáp số: 82 680 đồng

  • Câu 3: Thông hiểu
    Mua 1 chiếc bút chì phải trả 3 000 đồng. Mua 3 chiếc bút chì như thế phải trả:
    Hướng dẫn:

    3 chiếc bút chì có giá là: 3 000 × 3 = 9 000 (đồng)

  • Câu 4: Vận dụng
    Một túi phân bón giá 20 000 đồng, một túi thuốc trừ cỏ giá 5 500 đồng. Hỏi phải giảm giá mỗi túi thuốc trừ cỏ bao nhiêu tiền để 8 túi thuốc trừ cỏ giá tiền bằng 2 túi phân bón?
    Hướng dẫn:

    Giá tiền 2 túi phân bón là:

    20 000 x 2 = 40 000 (đồng)

    Khi đó giá tiền mỗi túi thuốc trừ cỏ là:

    40 000 : 8 = 5 000 (đồng)

    Vậy phải giảm giá mỗi túi thuộc trừ cỏ số tiền là:

    5 500 - 5 000 = 500 (đồng)

    Đáp số: 500 đồng.

  • Câu 5: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 96 968 : 8 x 4 là:
    Hướng dẫn:

    96 968 : 8 x 4

    = 12 121 x 4

    = 48 484 

  • Câu 6: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 1 735 × 2 là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Kết quả của phép toán 3 702 : 3 là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Hình vuông có độ dài cạnh là 22 310 mm. Chu vi của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông đó là: 

    22 310 × 4 = 89 240

  • Câu 9: Thông hiểu
    Người ta đã chuẩn bị 32 850 quyển vở phân đều cho 4 trường. Hỏi mỗi trường nhận dược nhiều nhất bao nhiêu quyển vở và còn thừa mấy quyển?

    Vậy mỗi trường nhận được nhiều nhất 8 212||8212 quyển vở và còn thừa 2 quyển vở. 

    Đáp án là:

    Vậy mỗi trường nhận được nhiều nhất 8 212||8212 quyển vở và còn thừa 2 quyển vở. 

     Bài giải

    Ta có: 32 850 : 4 = 8 212 (dư 2)

    Vậy mỗi trường nhận được nhiều nhất 8 212 quyển vở và còn thừa 2 quyển vở. 

  • Câu 10: Nhận biết
    Hoàn thành bảng bên dưới.
    Số bị chia Số chia Thương Số dư
    7 513 6 1252||1 252 1
    89 456 4 22 364||22364 0
    Đáp án là:
    Số bị chia Số chia Thương Số dư
    7 513 6 1252||1 252 1
    89 456 4 22 364||22364 0
  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    25 326 : 3 … 36 236 : 2

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    25 326 : 3 = 8 442

    36 236 : 2 = 18 118

    Vậy 25 326 : 3 < 36 236 : 2

  • Câu 12: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 2 412 : 4 + 2 055 là:
    Hướng dẫn:

     2 412 : 4 + 2 055

    = 603 + 2 055

    = 2 658

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn kết quả thích hợp với mỗi phép tính.
    4 412 x 2
    24 615 : 3
    2 025 x 4
    16 050 : 2
    8 824
    8 205
    8 100
    8 025
    Đáp án đúng là:
    4 412 x 2
    24 615 : 3
    2 025 x 4
    16 050 : 2
    8 824
    8 205
    8 100
    8 025
  • Câu 14: Nhận biết
    Thương của 85 630 và 5 là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Phép tính 7 208 : 8 có kết quả là:
  • Câu 16: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    1 962 : 3 … 1 544 : 4

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    1 962 : 3 = 654

    1 544 : 4 = 386

    Vậy 1 962 : 3 > 1 544 : 4

  • Câu 17: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để chuyển tổng sau thành phép nhân

    1 357 + 1 357 + 1 357 = 1 357 × 3 = …

  • Câu 18: Nhận biết
    Phép tính 12 121 × 4 có kết quả là:
  • Câu 19: Vận dụng
    Nếu lấy số chẵn lớn nhất có 5 chữ số rồi giảm đi 2 lần rồi thêm vào 1056 đơn vị thì em thu được kết quả là:
    Hướng dẫn:

     Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là 99 998

    Kết quả thu được là giá trị của biểu thức:

    99 998 : 2 + 1 056 

    = 49 999 + 1 056

    = 51 055

  • Câu 20: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 10 311 × 5 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo