Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập chung trang 75

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Phép tính 2 440 × 4 có kết quả là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Kết quả của phép chia 8 264 : 8 là:
  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống.

    85 150 : 5 =…

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

    46 536 : 3 ...... 62 048 : 4

    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    46 536 : 3 = 15 512

    62 048 : 4 = 15 512

    Vây 46736 : 3 = 62 048 : 4

  • Câu 5: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 5 500 : 5 - 1 000 là:
     
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức:

    5 500 : 5 - 1 000

    = 1 100 - 1 000

    = 100

  • Câu 6: Nhận biết
    Tính nhẩm: (100 000 - 67 000) × 2 = 
    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính: (100 000 - 67 000) × 2 = 33 000 × 2 = 66 000

  • Câu 7: Nhận biết
    Phép tính 3 140 × 2 có kết quả là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Tính: 18 425 x 2
  • Câu 9: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 69 218 - 26 736 : 3 là:
    Hướng dẫn:

     69 218 - 26 736 : 3

    = 69 218 - 8 912

    = 60 306

  • Câu 10: Nhận biết
    Số dư trong phép chia 2 506 : 5 là:
    Hướng dẫn:

    2 506 : 5 = 501 (dư 1)

  • Câu 11: Nhận biết
    Phép tính 10 252 × 4 có kết quả là:
  • Câu 12: Vận dụng
    Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 4 164 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Cửa hàng có số viên bi là:

    4 164 x 5 = 20 820 (viên)

    Mỗi túi chứa số viên bi là:

    20 820 : 4 = 5 205 (viên)

    Đáp số: 5 205 viên bi.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    1 962 × 3 … 1 546 × 4

    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    1 962 × 3 = 5 886

    1 546 × 4 = 6 184

    Vậy 1 962 × 3 < 1 546 × 4

  • Câu 14: Vận dụng
    Lan có 100 000 đồng. Lan mua 4 quyển vở như nhau và còn thừa 12 000 đồng. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu tiền?

    Mỗi quyển vở có giá tiền là 22 nghìn đồng.

    Đáp án là:

    Mỗi quyển vở có giá tiền là 22 nghìn đồng.

    Bài giải

    Số tiền Lan mua vở là:

    100 000 - 12 000 = 88 000 (đồng)

    Mỗi quyển vở có giá tiền là:

    88 000 : 4 = 22 000 (đồng)

    Đáp số: 22 000 đồng.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Sắp xếp các tích sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
    • 13 163 x 6
    • 12 801 x 5
    • 56 789
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • 13 163 x 6
    • 12 801 x 5
    • 56 789
  • Câu 16: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 92 498 : 7
    Hướng dẫn:

     92 498 : 7 = 13 214

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà ngoại dài 4 km 16 m. Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài bằng \frac{1}{4} quãng đường đến trường. Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

     
    Hướng dẫn:

    Đổi 4 km 16 m = 4 016 m

    Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    4016 : 4 = 1 004 (m)

  • Câu 18: Nhận biết
    Thương của 85 630 và 5 là:
  • Câu 19: Thông hiểu
    Một vườn hoa có 1 201 bông hoa. Vậy 8 vườn như thế có bao nhiêu bông hoa?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    8 vườn hoa như thế có số bông hoa là:

    1 201 x 8 = 9 608 (bông)

    Đáp số: 9 608 bông hoa

  • Câu 20: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 2 468 : 2 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo