Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập trang 20

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    So sánh số 1 876 và 12 345
  • Câu 2: Nhận biết
    Số thích hợp với cách đọc "Chín mươi nghìn không trăm ba mươi lăm" là:
  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm quy luật của dãy số và điền số thích hợp:

    2 000; 4 000; 6 000; 8 000;…

  • Câu 4: Nhận biết
    >, <, =?

    89 156 < 98 516

    52 832 > 52 823

    80 000 = 79 999 + 1

    Đáp án là:

    89 156 < 98 516

    52 832 > 52 823

    80 000 = 79 999 + 1

  • Câu 5: Nhận biết
    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    1 248 ... 1 803 

  • Câu 6: Nhận biết
    >, <, =?

    5 746 <||>||= 5 000 + 700 + 50 + 6

    8 515 >||<||= 8 051

    Đáp án là:

    5 746 <||>||= 5 000 + 700 + 50 + 6

    8 515 >||<||= 8 051

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    3 737 … 2 843

  • Câu 8: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào lớn hơn số 20 365?

    Chọn các đáp án đúng:

  • Câu 9: Nhận biết
    Chữ số hàng đơn vị của số 7 293 là?
  • Câu 10: Thông hiểu
    Số?

    12 000; 15 000||13 000||14 000; 18 000; 21 000; 23 000||24 000||25 000

    Đáp án là:

    12 000; 15 000||13 000||14 000; 18 000; 21 000; 23 000||24 000||25 000

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

    20 546 ... 20 000 + 500 + 40 + 6

  • Câu 12: Vận dụng
    Quãng đường Thỏ đi được dài 40 565 cm và quãng đường Rùa bò được dài 500 m. Quãng đường của Thỏ hay Rùa đi được dài hơn?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập trang 20

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo