Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập trang 20

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    So sánh số 1 876 và 12 345
  • Câu 2: Nhận biết
    Số 5 235 gồm:
  • Câu 3: Vận dụng
    Số lớn nhất có 5 chữ số được viết thành tổng các hàng là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99 999

    Viết thành tổng: 90 000 + 9 000 + 900 + 90 + 9

  • Câu 4: Thông hiểu
    Số liền sau của số có năm chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 6 là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    3 737 … 2 843

  • Câu 6: Nhận biết
    Số?
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
    Đáp án là:
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
  • Câu 7: Nhận biết
    >, <, =?

    51 428 ...... 51 000 + 400 + 3

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

    35 729 .......... 30 000 + 7 000 + 500 + 20 + 9

  • Câu 9: Thông hiểu
    Có bao nhiêu số có bốn chữ số giống nhau?
  • Câu 10: Nhận biết
    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    1 248 ... 1 803 

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

    42 371 > 42 37... 

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    1 234 … 1 234

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo