Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập trang 73

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một kho chứa 12 250 kg muối. Người ta chia đều số muối đó vào 5 ô tô chở hàng. Hỏi mỗi ô tô chở bao nhiêu ki-lô-gam muối?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mỗi ô tô chở số ki-lô-gam muối là:

    12 250 : 5 = 2 450 (kg)

    Đáp số: 2 450 kg.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Phép chia nào dưới đây có số dư lớn nhất?
  • Câu 3: Nhận biết
    Tính nhẩm: 40 000 : 2 =…
  • Câu 4: Nhận biết
    Tính giá trị của biểu thức: 6 120 : 6 × 4 

    Giá trị của biểu thức là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính giá trị của biểu thức:

    6 120 : 6 × 4 

    = 1 020 × 4

    = 4 080

  • Câu 5: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 2 000 - 1 024 : 4 = ... là:
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức: 

    2 000 - 1 024 : 4

    = 2 000 - 256

    = 1 744

  • Câu 6: Nhận biết
    Phép tính 2 456 : 5 có kết quả là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Phép tính 7 364 : 3 có thương và số dư là:
    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính: 7 364 : 3 = 2 454 (dư 2)

  • Câu 8: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 12 415 x 4 : 2 là:
    Hướng dẫn:

     12 415 x 4 : 2

    = 49 660 : 2

    = 24 830

  • Câu 9: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    42 000 : 7 = 6000||6 000

    35 000 : 5 = 7 000||7000

    Đáp án là:

    42 000 : 7 = 6000||6 000

    35 000 : 5 = 7 000||7000

  • Câu 10: Vận dụng
    Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 4 164 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Cửa hàng có số viên bi là:

    4 164 x 5 = 20 820 (viên)

    Mỗi túi chứa số viên bi là:

    20 820 : 4 = 5 205 (viên)

    Đáp số: 5 205 viên bi.

  • Câu 11: Vận dụng
    Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cửa hàng có tất cả số viên bi là:

    416 x 5 = 2 080 (viên)

    Mỗi túi có số viên bi là:

    2 080 : 4 = 520 (viên)

    Đáp số: 520 viên bi.

  • Câu 12: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 69 218 - 26 736 : 3 là:
    Hướng dẫn:

     69 218 - 26 736 : 3

    = 69 218 - 8 912

    = 60 306

  • Câu 13: Nhận biết
    Thương của 23 436 và 3 là:
  • Câu 14: Thông hiểu
    Số bị chia là số lớn nhất có 4 chữ số, số chia là số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số. Thương và số dư là:
    Hướng dẫn:

    Số bị chia là 9 999, số chia là 8

    Phép chia: 9 999 : 8 = 1 249 (dư 7)

  • Câu 15: Nhận biết
    Giảm 6 025 đi 5 lần ta được:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập trang 73

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo