46 536 : 3 ...... 62 048 : 4
Ta có:
46 536 : 3 = 15 512
62 048 : 4 = 15 512
Vây 46736 : 3 = 62 048 : 4
46 536 : 3 ...... 62 048 : 4
Ta có:
46 536 : 3 = 15 512
62 048 : 4 = 15 512
Vây 46736 : 3 = 62 048 : 4
2 506 : 5 = 501 (dư 1)
Bài giải
Đổi 8 m 64 mm = 8 064 mm
Mỗi đoạn dây dài là:
8 064 : 7 = 1 152 (mm)
Đáp số: 1 152 mm.
Chọn kết quả thích hợp với mỗi phép tính.
200
200
(22 517 + 103) : 2
= 22 620 : 2
= 11 310
Bài giải
Lát nền mỗi công trình cần số viên gạch là:
96 832 : 8 = 12 104 (viên)
Đáp số: 12 104 viên.
| Phép tính | Kết quả |
| 3 428 x 2 | 6 856||6856 |
| 16 109 x 4 | 64436||64 436 |
| 9 189 : 9 | 1021|| 1 021 |
| 85 800 : 5 | 17 160||17160 |
| Phép tính | Kết quả |
| 3 428 x 2 | 6 856||6856 |
| 16 109 x 4 | 64436||64 436 |
| 9 189 : 9 | 1021|| 1 021 |
| 85 800 : 5 | 17 160||17160 |
Bài giải
Khối lớp Ba quyên góp số quyển vở là:
24 080 : 5 = 4 816 (quyển)
Các khối lớp còn lại quyên góp số quyển vở là:
24 080 - 4 816 = 19 264 (quyển)
Đáp số: 19 264 quyển.
96 968 : 8 x 4
= 12 121 x 4
= 48 484
Ta có:
24 264 : 2 x 4
= 12 132 x 4
= 48 528
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: