Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 2 413 × 4 - 2 055
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức:

    2 413 × 4 - 2 055

    = 9 652 - 2 055

    = 7 597

  • Câu 2: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 2 x 7 + 329 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 2 x 7 + 329 = 14 + 329 = 343

  • Câu 3: Thông hiểu
    Quãng đường vòng quanh một sân tập thể dục dài khoảng 123 m. Đức đã chạy 3 vòng. Hỏi Đức đã chạy được bao nhiêu mét?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đức đã chạy số mét là:

    123 x 3 = 369 (m)

    Đáp số: 369 m.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 5: Nhận biết
    Phép tính 7 806 : 5 có số dư là:
    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính: 7 806 : 5 = 1 561 (dư 1)

  • Câu 6: Nhận biết
    Nối kết quả với phép tính thích hợp.
    48 125 + 7 392
    67 308 - 9 135
    18 234 + 36 380
    82 008 - 24 988
    55 517
    58 173
    54 614
    57 020
    Đáp án đúng là:
    48 125 + 7 392
    67 308 - 9 135
    18 234 + 36 380
    82 008 - 24 988
    55 517
    58 173
    54 614
    57 020
  • Câu 7: Vận dụng
    Hòa có 1 tờ 10 000 đồng, 2 tờ 20 000 đồng và 1 tờ 50 000 đồng. Tổng số tiền Hòa có là:
    Hướng dẫn:

    Tổng số tiền Hòa có là:

    10 000 + 20 000 × 2 + 50 000 = 100 000 (đồng)

  • Câu 8: Nhận biết
    Khi làm tròn đến số hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với số 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì:
  • Câu 9: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 96 968 : 8 x 4 là:
    Hướng dẫn:

    96 968 : 8 x 4

    = 12 121 x 4

    = 48 484 

  • Câu 10: Vận dụng
    Học sinh toàn trường quyên góp được 24 080 quyển vở, trong đó học sinh khối lớp Ba quyên góp được \frac{1}{5} số vở đó. Hỏi các khối lớp còn lại quyên góp được bao nhiêu vở?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Khối lớp Ba quyên góp số quyển vở là:

    24 080 : 5 = 4 816 (quyển)

    Các khối lớp còn lại quyên góp số quyển vở là:

    24 080 - 4 816 = 19 264 (quyển)

    Đáp số: 19 264 quyển.

  • Câu 11: Nhận biết
    Giá trị các biểu thức 126 - 81 : 9; 40 : (5 × 8) theo thứ tự là
  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
  • Câu 13: Thông hiểu
    Xây mỗi công trình hết 12 103 viên gạch. Hỏi xây 8 công trình như thế hết bao nhiêu viên gạch ?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Xây 8 công trình như thế hết số viên gạch là:

    12 103 x 8 = 96 824 (viên)

    Đáp số: 96 824 viên gạch.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức 300 + 600 : (3 x 2)
  • Câu 15: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 10 311 × 5 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo