Đề kiểm tra 1 tiết Giải tích 11 chương 5 năm 2018 - 2019 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
THPT ĐOÀN THƯỢNG
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH 11 CHƯƠNG V
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1:
Cho hàm số
( )
2
1 khi 0
1 khi 0
ax bx x
fx
ax b x
++
=
−− <
. Khi hàm số
( )
fx
có đạo hàm tại
0
0x =
. Hãy
tính
2Ta b= +
.
A.
0T =
.
B.
.
C.
.
D.
4T =
.
Câu 2:
Cho hàm số
(
)
( )( )( ) ( )
2018 2017 2 2016 3 .... 1 2018
fx x x x x=+ + ++
. Tính
( )
1
f
.
A.
1009
2019.2018
B.
2018
1009.2019
C.
1009
2018.2019
D.
2019
2018.1009
Câu 3:
Cho hàm số
( ) ( )
2
1y fx x= =
. Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số
f
?
A.
( )
21dy x=
.
B.
( )
1dy x dx=
.
C.
( )
2
1dy x dx=
.
D.
( )
21dy x dx=
.
Câu 4:
Cho hàm số
(
)
y fx
=
xác định và có đạo hàm trên
thỏa mãn
( ) ( )
23
21 1fx f x x++ =


. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
( )
y fx
=
tại điểm
có hoành độ bằng
1
.
A.
15
77
yx=
.
B.
16
77
yx=
.
C.
16
77
yx=−+
.
D.
16
77
yx=−+
.
Câu 5:
Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là
2
1
,
2
S gt=
trong đó
t
tính bằng giây
( )
s
,
S
tính bằng mét
( )
m
9,8g =
2
m/s
. Vận tốc của vật tại thời điểm
4st =
A.
78, 4v =
m/s
.
B.
39, 2
v =
m/s
.
C.
v
=
19, 6
m/s
.
D.
9,8v =
m/s
.
Câu 6:
Tổng
1 2 2 3 2017 2018
2018 2018 2018 2018
2.5 3.5 ... 2018.5CC C C + −−
bằng
A.
4035
1009.2
.
B.
4034
1009.2
.
C.
4035
1009.2
.
D.
4034
1009.2
.
Câu 7:
Tính đạo hàm của hàm số
( )
2
sin 2 cos3
fx x x=
.
A.
( )
2sin 4 3sin 3fx x x
=
.
B.
( )
sin 4 3sin 3fx x x
= +
.
C.
(
)
2sin 4 3sin3fx x x
= +
.
D.
( )
2sin 2 3sin3fx x x
= +
Câu 8:
Xét hai mệnh đề
Mã đề 319
(I)
( )
( )
23
1 2sin
'
cos cos
x
fx f x
xx
= ⇒=
; (II)
( ) ( )
2
1 sin
'
cos cos
x
gx g x
xx
=⇒=
Mệnh đề nào sai?
A.
Cả hai đều đúng.
B.
Cả hai đều sai.
C.
Chỉ (I).
D.
Chỉ (II).
Câu 9:
Cho hàm số
( )
cos sin 2y x m xC= +
(
m
là tham số). Tìm tất cả các giá trị
m
để tiếp tuyến
của
( )
C
tại điểm có hoành độ
x
π
=
,
3
x
π
=
song song hoặc trùng nhau.
A.
23m =
.
B.
3m =
.
C.
3
6
m =
.
D.
23
3
m
=
.
Câu 10:
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số
32
32yx x=+−
tại điểm có hoành độ bằng
–3
có phương
trình là:
A.
9 25
yx=
.
B.
9 25yx= +
.
C.
30 25yx= +
.
D.
30 25yx=
.
Câu 11:
Cho hàm số
( )
21fx x
=
. Tính
(
)
1f
′′′
.
A.
3
.
B.
0
.
C.
3
2
.
D.
3
.
Câu 12:
Cho hàm số:
( )
21
1
x
yC
x
+
=
+
. Số tiếp tuyến của đồ thị
( )
C
song song với đường thẳng
:1yx∆=+
là:
A.
0
.
B.
1
.
C.
3
.
D.
2
.
Câu 13:
Cho hàm số
( )
2
3
khi 1
2
1
khi 1
x
x
fx
x
x
<
=
. Khẳng định nào dưới đây là
sai
?
A.
Hàm số
( )
fx
không có đạo hàm tại
1x =
.
B.
Hàm số
( )
fx
liên tục tại
1x =
.
C.
Hàm số
( )
fx
có đạo hàm tại
1x =
.
D.
Hàm số
( )
fx
liên tục tại
1x =
và hàm số
( )
fx
cũng có đạo hàm tại
1x =
.
Câu 14:
Hàm số
tan
yx=
có đạo hàm là:
A.
2
' 1 tanyx=
.
B.
2
1
'
cos
y
x
=
.
C.
' cotyx=
.
D.
2
1
'
sin
y
x
=
.
Câu 15:
Cho hàm số
( )
fx
liên tục tại
0
x
. Đạo hàm của
(
)
fx
tại
0
x
là:
A.
00
0
( ) ()
lim
h
fx h fx
h
+−
(nếu tồn tại giới hạn).
B.
00
0
( )( )
lim
h
fx h fx h
h
+−
(nếu tồn tại giới hạn).
C.
( )
0
fx
.
D.
00
( ) ()fx h fx
h
+−
.
Câu 16:
Cho hàm số
cos
1 sin
x
y
x
=
. Tính
bằng:
A.
1
6
y
π

=


.
B.
2
6
y
π

=


.
C.
2
6
y
π

=


.
D.
1
6
y
π

=


.
Câu 17:
Số gia của hàm số
2
2yx= +
tại điểm
0
2x =
ứng với số gia
1x∆=
bằng bao nhiêu?
A. .
5
.
B.
13
.
C.
2
.
D.
9
.
Câu 18:
Cho hàm số
( )
432
34521y fx x x x x= = + + −+
. Lấy đạo hàm cấp 1, 2, 3,... Hỏi đạo hàm
đến cấp nào thì ta được kết quả triệt tiêu?
A.
3
.
B.
4
C.
6
.
D.
5
.
.
Câu 19:
Trong 3 đường thẳng
1
: 79dy x=
,
2
: 5 29dy x= +
,
3
: 55dy x=−−
có bao nhiêu đường
thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
32
3 24yx x x=+ −−
.
A.
2
.
B.
0
.
C.
3
.
D.
1
.
Câu 20:
Cho
( )
3
sinf x ax=
,
0a >
. Tính
(
)
f
π
.
A.
( )
0f
π
=
.
B.
( )
( )
( )
2
3sin .cosf aa
π ππ
=
.
C.
( ) ( )
2
3 sinf aa
ππ
=
.
D.
( ) ( ) ( )
2
3 .sin .cosf aa a
π ππ
=
.
Câu 21:
Hàm số
21
1
x
y
x
+
=
có đạo hàm là:
A.
( )
2
1
1
=
y
x
.
B.
2
=y
.
C.
( )
2
3
1
=
y
x
.
D.
( )
2
1
1
=
y
x
.
Câu 22:
Một
chất điểm chuyển động trong
20
giây đầu tiên có phương trình
( )
43 2
1
6 10
12
st t t t t= −+ +
, trong đó
0t >
với
t
tính bằng giây
( )
s
( )
st
tính bằng mét
( )
m
. Hỏi
tại thời điểm gia tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A.
( )
17 m/s
.
B.
( )
28 m/s
.
C.
( )
13 m/s
.
D.
(
)
18 m/s
.
Câu 23:
Cho hàm số
( )
fx
xác định bởi
( )
( )
( )
2
1
1
0
00
x
x
fx
x
x
=
+
=
bằng: . Giá trị
f
(
0
)
Đánh giá bài viết
1 350
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Toán lớp 11 Xem thêm