Khối C gồm những ngành nào? Các trường Đại học khối C

Để các em học sinh sắp thi tốt nghiệp THPT tìm hiểu về khối C thi đại học năm 2021, VnDoc sẽ gửi tới các bạn thông tin Khối C gồm những ngành nào? Các trường Đại học khối C. Tài liệu sẽ cung cấp cho các em thông tin chi tiết về những môn thi, ngành học và các trường tổ chức tuyển sinh khối C. Sau đây mời các bạn tham khảo chi tiết.

I. Khối C Gồm Những Môn Nào?

- Khối C truyền thống gồm 3 môn thi là Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. Tuy nhiên, trong vài năm trở lại đây, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã phân chia khối C thành nhiều tổ hợp môn cùng với các khối thi đại học. Theo đó, khối C gồm 19 tổ hợp được phân chia dựa theo 09 môn thi như dưới đây:

1. Các Môn Thi Khối C:

Các môn thi khối C được sắp xếp dựa theo lượt xuất hiện mới nhất từ tổ hợp môn, từ tổ hợp C00 tới C20 như sau:

1 Ngữ văn.
2 Lịch sử.
3 Địa lý.
4 Toán.
5 Vật lý.
6 Hóa học.
7 Sinh học.
8 Giáo dục công dân.
9 Khoa học xã hội.

2. Các Tổ Hợp Môn Khối C:

Theo quy chế mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm tạo điều kiện cho quá trình xét tuyển Đại học Cao đẳng cho các bạn thí sinh dự thi, với 09 môn thi khác nhau, phân chia thành 19 tổ hợp môn (gồm 3 môn thi khác nhau).

Dưới đây là các tổ hợp môn khối C mới nhất.

Khối C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
Khối C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí.
Khối C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học.
Khối C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử.
Khối C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí.
Khối C05 Ngữ văn, Vật lí, Hóa học.
Khối C06 Ngữ văn, Vật lí, Sinh học.
Khối C07 Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử.
Khối C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh.
Khối C09 Ngữ văn, Vật lí, Địa lý.
Khối C10 Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử.
Khối C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử.
Khối C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lý.
Khối C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân.
Khối C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội.
Khối C16 Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân.
Khối C17 Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân.
Khối C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.

Tham khảo thêm: Các khối thi Đại Học và Tổ hợp môn thi 2021

II. Khối C Gồm Những Ngành Nào?

Khối Ngành Khoa Học Nhân Văn:

D220104 Hán Nôm.
D220110 Sáng tác văn học.
D220113 Việt Nam học.
D220212 Quốc tế học.
D220213 Đông phương học.
D220301 Triết học.
D220310 Lịch sử.
D220320 Ngôn ngữ học.
D220330 Văn học.
D310201 Chính trị học.
D310301 Xã hội học.
D310302 Nhân học.
D310401 Tâm lý học.
D310403 Tâm lí học giáo dục.
D320202 Khoa học thư viện.
D320303 Lưu trữ học.
D320305 Bảo tàng học.
D320201 Thông tin học.
C320202 Khoa học thư viện.
C320303 Lưu trữ học.
D550330 Văn học.

Khối Ngành Sư Phạm:

D140217 Sư phạm Ngữ Văn.
D140218 Sư phạm Lịch sử.
D140219 Sư phạm Địa lý.
D310201 Chính trị học (sư phạm Triết học).

Khối Ngành Văn Hóa Du Lịch:

D220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam.
D220340 Văn hóa học.
D220342 Quản lí văn hóa.
C220113 Việt Nam Học.
C220342 Quản lý văn hoá.
D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

Khối Ngành Quản Lý:

D140114 Quản lí giáo dục.
D140203 Giáo dục đặc biệt.
D140204 Giáo dục công dân.
D140205 Giáo dục chính trị.
D140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
D310202 Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước.
D310205 Quản lí nhà nước.
D860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự.
D860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân.
D760101 Công tác xã hội.
D760102 Công tác thanh thiếu niên.
D340401 Khoa học quản lí.
D340404 Quản trị nhân lực.
D340406 Quản trị văn phòng.
D360708 Quan hệ công chúng.
C340407 Thư ký văn phòng.

Khối Ngành Quân Đội:

D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự.
D860210 Quân sự cơ sở.
C860206 Biên phòng.
D860102 Điều tra trinh sát.
D860104 Điều tra hình sự.
D860108 Kỹ thuật hình sự.

Khối Ngành Luật Và Kinh Tế:

D380101 Luật.
D380101 Luật (hệ dân sự).
D380101 Luật học.
D380107 Luật kinh tế.
C380201 Dịch vụ pháp lý.
D310100 Kinh tế.
D310206 Quan hệ quốc tế.

Khối Ngành Báo Chí Và Truyền Thông:

D320101 Báo chí.
D320110 Quảng cáo.
D320401 Xuất bản.
D320402 Kinh doanh xuất bản phẩm.

III. Các trường Đại học Khối C

1. Các Trường Đại Học Khối C Khu Vực Miền Bắc

1 Học viện Báo chí và Tuyên truyền.
2 Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội.
3 Học viện Tòa án.
4 Khoa Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội.
5 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội.
6 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên.
7 Học viện Ngân hàng.
8 Đại học Công đoàn.
9 Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội.
10 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai.
11 Đại học Kiểm sát Hà Nội.
12 Đại học Công nghiệp Hà Nội.
13 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam.
14 Đại học Thủ đô Hà Nội.
15 Đại học Sư Phạm Hà Nội 2.
16 Đại học Hải Phòng.
17 Học viện Nông nghiệp Việt Nam.
18 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên.
19 Đại học Sư phạm Hà Nội.
20 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội.
21 Đại học Thăng Long.
22 Học viện Quản lý và Giáo dục.
23 Đại học Nội vụ.
24 Đại học Chu Văn An.
25 Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên.
26 Đại học Lao Động và Xã hội (cơ sở Sơn Tây và Hà Nội).
27 Đại học Dân lập Đông Đô.
28 Đại học Đại Nam.
29 Đại học Dân lập Hải Phòng.
30 Đại học Hải Dương.
31 Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương.
32 Đại học Phương Đông.
33 Đại học Thành tây.
34 Học viện Hành chính Quốc gia.
35 Học viện Phụ nữ Việt Nam.
36 Đại học Văn hóa Hà Nội.
37 Đại học Khoa học Thái Nguyên (Đại học Thái Nguyên).
38 Đại học Lâm nghiệp.
39 Đại học Nguyễn Trãi.
40 Đại học Sao Đỏ.
41 Đại học Thành Đô.
42 Đại học Kinh Bắc.
43 Đại học Hạ Long.
44 Đại học Hùng Vương.
45 Đại học Tân Trào.
46 Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị.
47 Đại học Hoa Lư.
48 Đại học Hòa Bình.

2. Các Trường Đại Học Khối C Khu Vực Miền Trung

1 Đại học Luật Huế (Đại học Huế).
2 Khoa Du lịch - Đại học Huế.
3 Đại học Tây Nguyên.
4 Đại học Quy Nhơn.
5 Đại học Khánh Hòa.
6 Đại học Sư phạm Đà Nẵng (Đại học Đà Nẵng).
7 Đại học Phú Yên.
8 Đại học Đông Á.
9 Đại học Công nghiệp Vinh.
10 Đại học Duy Tân.
11 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum.
12 Đại học Nông lâm Huế (Đại học Huế).
13 Đại học Quảng Bình.
14 Đại học Hồng Đức.
15 Đại học Sư phạm Huế (Đại học Huế).
16 Đại học Phan Thiết.
17 Đại học Phú Xuân.
18 Đại học Quảng Nam.
19 Đại học Hà Tĩnh.
20 Đại học Thái Bình Dương.
21 Đại học Đà Lạt.
22 Đại học Vinh.
23 Đại học Khoa học Huế (Đại học Huế).
24 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.
25 Đai học Phạm Văn Đồng.
26 Đại học Phan Châu Trinh.
27 Đại học Yersin Đà Lạt.

3. Các Trường Đại Học Khối C Khu Vực Miền Nam

1 Đại học Luật TPHCM.
2 Đại học Tôn Đức Thắng.
3 Đại học An Giang.
4 Đại học Sài Gòn.
5 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP. HCM.
6 Học viện Hành chính Quốc gia cơ sở TP. HCM.
7 Đại học Cần Thơ.
8 Đại học Công nghiệp TP. HCM.
9 Đại học Nguyễn Tất Thành.
10 Đại học Trà Vinh.
11 Đại học Văn hóa TP. HCM.
12 Đại học Văn Hiến.
13 Đại học Bạc Liêu.
14 Đại học Kinh tế Tài chính TP. HCM.
15 Đại học Thủ Dầu Một.
16 Đại học Công nghệ TP. HCM.
17 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An.
18 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu.
19 Đại học Bình Dương.
20 Đại học Cửu Long.
21 Đại học Sư phạm TP. HCM.
22 Đại học Đồng Nai.
23 Đại học Lạc Hồng.
24 Đại học Nam Cần Thơ.
25 Đại học Tây Đô.
26 Đại học Dân lập Văn Lang.
27 Đại học Quốc tế Hồng Bàng.
28 Đại học Võ Trường Toản.
29 Đại học Xây dựng Miền Tây.
30 Học viện Cán bộ TP. HCM.
31 Đại học Đồng Tháp.
32 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long.
33 Đại học Tiền Giang.
34 Đại học Quốc tế Sài Gòn.
35 Đại học Mở TPHCM.

Trên đây, VnDoc đã gửi tới các bạn thông tin Khối C gồm những ngành nào? Các trường Đại học khối C. Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12các đề thi THPT Quốc gia được cập nhật liên tục trên VnDoc.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
1 422
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Quy chế tuyển sinh 2021 Xem thêm