Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Ngữ pháp tiếng Anh 12 i-Learn Smart World unit 7

Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: I-Learn Smart World
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Ngữ pháp unit 7 lớp 12 i Learn Smart World: Urbanization

Ngữ pháp tiếng Anh 12 i-Learn Smart World Unit 7 Urbanization tổng hợp những chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm xuất hiện trong SGK tiếng Anh 12 giúp các em củng cố kiến ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả.

I. The Present Perfect (Active and Passive)

– Cách dùng:

Nói về tình trạng hoặc hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại.

e.g. I’ve been here for 15 minutes.

Nêu kết quả ở hiện tại của một hành động đã xảy ra, có thể không rõ xảy ra khi nào hoặc không quan tâm xảy ra khi nào.

e.g. I have bought some new clothes for Tết.

Someone has stolen my bike.

Nói về một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại.

e.g. I’ve never eaten this food before.

He has played several games of this type.

– Dấu hiệu nhận biết:

for + khoảng thời gian(2 hours, 5 days, 10 weeks, 15 years,…)

since + mốc thời gian bắt đầu(1998, July, Monday,…)

ever / never (khi nói về kinh nghiệm)

Cấu trúc: It’s the first time … / This is the first time … (khi nói về kinh nghiệm)

Các từ chỉ thời gian khác: just, already, yet, recently, before, so far…

–Công thức

Thể chủ động:

Câu

khẳng định

Chủ ngữ + have/has + done

e.g. I have been to India.

She has lived here for years.

Câu

phủ định

Chủ ngữ + haven’t/hasn’t + done

e.g. They haven’t helped since 2005.

Peter hasn’t arrived yet.

Câu hỏi

Have/Has + chủ ngữ + done?

Từ để hỏi Wh- + have/has + chủ ngữ + done?

e.g. Have you ever met this man

– Yes, I have./No, I haven’t.

Where has she gone?

– Côngthức

Thể bị động:

Subject + have/has + (not) been + done

e.g. The church hasn’t been painted for years.

II. Causatives (Active and Passive) - Thể sai khiến – Chủ động và Bị động

–Thể sai khiến thường được dùng khi muốn nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.

Cấu trúc:

Chủ động

Bị động

• have/let/make+ O (person/people) + do.

• get + O (person/people) + to-do.

• have/get+ O (thing/things) + done (+ by O)

e.g.

We should have companies build green roofs.

They will get people to pick up trash.

We shouldn't let the residents do all the work.

How can we make people use the subway?

We should have the slums cleaned up by city workers.

We should get more factories built.

Can we have the buses fixed?

When can we get the problem solved?

III. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 12 unit 7 Smart World có đáp án

Use the verbs in brackets in the correct form: active or passive present perfect tense.

1. I (visit) _______ Paris three times this year.

2. The report (submit) _______ to the supervisor.

3. (the project/complete) _______ on time?

4. The car (repair) _______ by the mechanic.

5. They (not/finish) _______ their homework yet.

6. The presentation (not/prepare) _______ for the meeting.

7. The documents (sign) _______ by the director.

8. They (see) _______ that movie before.

9. Matt (work) _______ at this company since 2019.

10. (the children/eat) _______ their breakfast yet?

ĐÁP ÁN

Use the verbs in brackets in the correct form: active or passive present perfect tense.

1. I (visit) ___have visited____ Paris three times this year.

2. The report (submit) ___has been submitted____ to the supervisor.

3. Have (the project/complete) ___the projected been completed____ on time?

4. The car (repair) ___has been repaired____ by the mechanic.

5. They (not/finish) ___haven't finished____ their homework yet.

6. The presentation (not/prepare) ___has not been prepared____ for the meeting.

7. The documents (sign) ____have been signed___ by the director.

8. They (see) ____have seen___ that movie before.

9. Matt (work) ___has worked____ at this company since 2019.

10. Have (the children/eat) ____the children eaten___ their breakfast yet?

Trên đây là Ngữ pháp tiếng Anh 12 Smart World unit 7 Urbanization đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 12 i-Learn Smart World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm