Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Thức ăn vật nuôi

Bài lý thuyết môn Công nghệ lớp 7: Thức ăn vật nuôi được VnDoc sưu tầm và tổng hợp nhằm giúp các bạn học sinh cùng quý thầy cô tham khảo môn Công nghệ 7. Mời các bạn tham khảo.

A. Lý thuyết & Nội dung bài học

I. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi

1. Thức ăn vật nuôi

- Một số loại thức ăn của các vật nuôi sau:

Lợn ăn các loại thức ăn thực vật và động vật (ăn tạp).

Trâu, bò ăn các loại thức ăn thực vật.

Gà, vịt ăn các loại thức ăn hạt ngô, thóc.

- Như vậy vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí và tiêu hoá của chúng.

2. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi

Nguồn gốc từ thực vật: cám gạo, ngô vàng, bột sắn, khô dầu đậu tương.

Nguồn gốc từ động vật: bột cá.

Nguồn gốc khoáng: premic khoáng.

II. Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi

- Nguồn gốc thực vật gồm các loại thức ăn: được chế biến từ thực vật thiên nhiên: rau muống, khoai lang củ, rơm lúa, ngô (bắp).

- Nguồn gốc động vật gồm các loại thức ăn: bột cá, bột tôm, bột thịt, …

- Nguồn gốc khoáng, vitamin có trong các loại thức ăn: dưới dạng muối không độc chứa canxi, photpho, natri, …

- Thức ăn của vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng: nước, protein, lipit, gluxit, khoáng, vitamin, … Loại thức ăn khác nhau thì có thành phần dinh dưỡng khác nhau.

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Rơm lúa là loại thức ăn cho vật nuôi nào dưới đây?

A. Trâu. B. Lợn. C. Gà. D. Vịt.

Đáp án: A. Trâu.

Giải thích: (Rơm lúa là loại thức ăn cho trâu – Hình 63 SGK trang 99)

Câu 2: Có mấy nguồn gốc thức ăn vật nuôi?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Đáp án: B. 3

Giải thích: (Có 3 nguồn gốc thức ăn vật nuôi:

- Nguồn gốc thực vật

- Nguồn gốc động vật

- Chất khoáng – SGK trang 99)

Câu 3: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật?

A. Cám.

B. Khô dầu đậu tương.

C. Premic vitamin.

D. Bột cá.

Đáp án: D. Bột cá.

Giải thích: (Loại thức ăn vật nuôi có nguồn gốc động vật là: bột cá – Hình 64 SGK trang 100)

Câu 4: Trong hỗn hợp thức ăn cho lợn gồm có các loại thức ăn sau, trừ:

A. Cám. B. Ngô. C. Premic khoáng. D. Bột tôm.

Đáp án: D. Bột tôm.

Giải thích: (Trong hỗn hợp thức ăn cho lợn gồm có các loại thức ăn sau, trừ: bột tôm – Hình 64 SGK trang 100)

Câu 5: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc chất khoáng?

A. Cám.

B. Khô dầu đậu tương.

C. Premic vitamin.

D. Bột cá.

Đáp án: C. Premic vitamin.

Giải thích: (Loại thức ăn vật nuôi có nguồn gốc chất khoáng là: Premic vitamin – Hình 64 SGK trang 100)

Câu 6: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ nước chiếm cao nhất?

A. Rau muống. B. Khoai lang củ. C. Ngô hạt. D. Rơm lúa.

Đáp án: A. Rau muống.

Giải thích: (Loại thức ăn có tỉ lệ nước chiếm cao nhất là: rau muống – Bảng 4 SGK trang 100)

Câu 7: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Protein chiếm cao nhất?

A. Rau muống. B. Khoai lang củ. C. Bột cá. D. Rơm lúa.

Đáp án: C. Bột cá.

Giải thích: (Loại thức ăn có tỉ lệ Protein chiếm cao nhất là: bột cá – Bảng 4 SGK trang 100)

Câu 8: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Gluxit chiếm cao nhất?

A. Rau muống. B. Khoai lang củ. C. Ngô hạt. D. Rơm lúa.

Đáp án: C. Ngô hạt.

Giải thích: (Loại thức ăn có tỉ lệ Gluxit chiếm cao nhất là: ngô hạt – Bảng 4 SGK trang 100)

Câu 9: Hàm lượng chất khô có trong bột cá là bao nhiêu %?

A. 87,3% B. 73,49% C. 91,0% D. 89,4%

Đáp án: C. 91,0%

Giải thích: (Hàm lượng chất khô có trong bột cá là 91,0% – Hình 65 SGK trang 101)

Câu 10: Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… có mấy túi?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Đáp án: B. 4.

Giải thích: (Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… có 4 túi – Phần có thể em chưa biết, SGK trang 101)

Bài: Thức ăn vật nuôi trên đây với các nội dung kiến thức về nguồn gốc thức ăn, thành phần dinh dưỡng của thức ăn cho vật nuôi....

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn lý thuyết Công nghệ 7: Thức ăn vật nuôi. Chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Lý thuyết môn Công nghệ lớp 7, Giải SBT Công nghệ 7, Giải bài tập Công nghệ 7 VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn đọc.

Đánh giá bài viết
4 2.325
Sắp xếp theo

    Lý thuyết Công nghệ 7

    Xem thêm