Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 1: Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6B sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường.
    Đi bộ
    Xe đạp điện
    Xe đạp
    Phương tiện khác
    (Mỗi ứng với 3 học sinh)

    Lớp 6B có bao nhiêu học sinh?

  • Câu 2: Vận dụng
    Biểu đồ dưới đây cho biết lợi nhuận của một cửa hàng trong tháng 3 năm 2021. Chọn câu trả lời đúng.

    Hướng dẫn:

    Lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là:

    (- 3) + (- 2) + 1 + 7 = 3 (triệu đồng)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
    Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Số HS 0 0 2 1 8 8 9 5 6 1

    Số học sinh đạt điểm điểm từ 5 trở lên là:

    Hướng dẫn:

     Số học sinh đạt điểm điểm từ 5 trở lên là: 

    8 + 8 + 9 + 5 + 6 + 1 = 37 học sinh

  • Câu 4: Nhận biết
    Trong một buổi liên hoan, tất cả các học sinh chọn một trong các loại nước sau đây để uống: nước cam, nước dừa, nước chanh, nước mía; mỗi học sinh đều đã uống đúng một loại nước. Quan sát biểu đồ dưới đây cho biết số người chọn nước cam, nước dừa, nước chanh, nước mía lần lượt là

  • Câu 5: Nhận biết
    Số bàn thắng trong mỗi trần đấu ở vòng đấu bảng vòng chung kết World Cup được ghi trong bảng sau:

    1

    2

    3

    8

    2

    4

    1

    4

    1

    3

    2

    2

    4

    2

    2

    5

    2

    2

    1

    2

    3

    4

    1

    1

    3

    4

    3

    2

    1

    2

    2

    4

    0

    6

    2

    3

    2

    0

    5

    4

    7

    3

    2

    1

    2

    5

    1

    4

    Hoàn thành bảng thống kê sau:

    Số bàn thắng 0 1 2 3 4 5 6 7 8
    Số trận đấu 2 9 16 7 8 3 1 1 1
    Đáp án là:

    1

    2

    3

    8

    2

    4

    1

    4

    1

    3

    2

    2

    4

    2

    2

    5

    2

    2

    1

    2

    3

    4

    1

    1

    3

    4

    3

    2

    1

    2

    2

    4

    0

    6

    2

    3

    2

    0

    5

    4

    7

    3

    2

    1

    2

    5

    1

    4

    Hoàn thành bảng thống kê sau:

    Số bàn thắng 0 1 2 3 4 5 6 7 8
    Số trận đấu 2 9 16 7 8 3 1 1 1
  • Câu 6: Nhận biết
    Tập hợp nào sau đây chỉ có phần tử là số?
  • Câu 7: Nhận biết
    Khảo sát về loại quả yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 được ghi lại ở biểu đồ tranh như sau:

    Nho

    Heart Heart Heart

    Chuối

    Heart Heart

    Dưa hấu

    Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart

    Cam

    Heart Heart Heart Heart Heart

    Bưởi

    Heart Heart Heart

    Mỗi Heart ứng với 10 học sinh

    Loại quả nào được học sinh khối 6 yêu thích nhất?

  • Câu 8: Thông hiểu
    Bạn Tùng ghi nhớ năm sinh của mỗi người trong gia đình kết quả ghi lại trong bảng sau:
    Thành viên Bố Mẹ Tùng Em Tùng
    Năm sinh 1987 1986 2009 2011

    Tuổi của Bố, mẹ, Tùng, Em Tùng lần lượt tính vào năm 2025 là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Quan sát biểu đồ dưới đây cho biết tổng số tấn thóc của bốn thôn thu hoạch được năm 2015 bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Tổng số tấn thóc của bốn thôn thu hoạch được là:

    12 + 18 + 24 + 21 = 75 (tấn)

  • Câu 10: Vận dụng
    Một cửa hàng bán lẻ thống kê lượng sữa (đơn vị: lít) bán được trong 4 tháng cuối năm 2020 ở biểu đồ hình dưới.

    Tháng 9

    Cow Cow Cow Cow

    Tháng 10

    Cow Cow

    Tháng 11

    Cow Cow Cow Cow Cow

    Tháng 12

    Cow

    Mỗi Cow ứng với 100 lít

    Tỉ số lượng sữa bán ra trong tháng 11 và tổng lượng sữa bán ra trong bốn tháng cuối năm là:

    Hướng dẫn:

    Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:

    (4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít

    Tỉ số lượng sữa bán ra trong tháng 11 và tổng lượng sữa bán ra trong bốn tháng cuối năm là:

    \frac{500}{1\ 200}=\frac{5}{12}

  • Câu 11: Vận dụng cao
    Chiều cao của 30 bạn học sinh lớp 6C (đơn vị cm) được ghi lại như sau:
    Chiều cao 145 148 150 153 156 158 160
    Số học sinh 2 3 5 8 7 4 1

    Số bạn có chiều cao trên 1,5 m chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp?

    Hướng dẫn:

    Có tổng số bạn là: 2 + 3 + 5 + 8 + 7 + 4 + 1 = 30 (bạn)

    Số bạn có chiều cao trên 1,5 m là: 8 + 7 + 4 + 1 = 20 (bạn)

    Phần trăm số bạn có chiều cao trên 1,5 m là: 20 : 30 . 100% = 66,7%

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Một cuộc điều tra về vệ sinh khu phố cho thấy có 60 người sử dụng xà phòng rửa tay, 40 người chỉ rửa tay bằng nước sạch, còn lại là số người không rửa tay trước khi ăn. Biết số người không rửa tay trước khi ăn chiếm \frac{1}{6} tổng số người được điều tra.

    Sử dụng xà phòng rửa tay User User User User User User
    Chỉ rửa tay bằng nước sạch User User User User
    Không rửa tay trước khi ăn  
    Mỗi User ứng với 10 người

    Số biểu tượng User cần điền vào trong biểu đồ tranh là:

    Hướng dẫn:

    Phân số chỉ số người sử dụng xà phòng và chỉ rửa tay bằng nước sạch là:

    1-\frac{1}{6}=\frac{5}{6} (tổng số người)

    Tổng số người sử dụng xà phòng và chỉ rửa tay bằng nước sạch là:

    (6 + 4) . 10 = 100 (người)

    Tổng số người được điều tra là:

    100\ :\ \frac{5}{6}=120 (người)

    Số người không rửa tay trước khi ăn là:

    120 - 100 = 20 người, tương ứng với 2 biểu tượng User

  • Câu 13: Nhận biết
    Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết: Số bạn bị điểm dưới trung bình (dưới điểm 5) là:

  • Câu 14: Vận dụng
    Thời gian giải Toán (tính bằng phút) của 14 học sinh được ghi lại như sau:
    5 10 4 8 8 7 8
    10 8 9 6 9 5 7

    Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là:

    Hướng dẫn:

    Số học sinh giải hết 8 phút là: 4 học sinh

    Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là: 4 : 14 . 100% = 28,6%

  • Câu 15: Nhận biết
    Kết quả môn học cuối học kì I của một học sinh được ghi lại như sau:
    Toán Ngữ văn KHTN Lịch sử, địa lí Tin GDCD Ngoại ngữ Công nghệ GDTC Âm nhạc Mĩ thuật HĐTN
    9 8 9 9 10 10 9 9 Đ Đ Đ 10

    Các môn học “ không” được đánh giá bằng số liệu là

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo