Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 1: Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Quan sát biểu đồ dưới đây cho biết tổng số tấn thóc của bốn thôn thu hoạch được năm 2015 bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Tổng số tấn thóc của bốn thôn thu hoạch được là:

    12 + 18 + 24 + 21 = 75 (tấn)

  • Câu 2: Vận dụng
    Biểu đồ dưới đây cho biết lợi nhuận của một cửa hàng trong tháng 3 năm 2021. Chọn câu trả lời đúng.

    Hướng dẫn:

    Lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là:

    (- 3) + (- 2) + 1 + 7 = 3 (triệu đồng)

  • Câu 3: Vận dụng cao
    Một cửa hàng bán lẻ thống kê lượng sữa (đơn vị: lít) bán được trong 4 tháng cuối năm 2020 ở biểu đồ hình dưới.

    Tháng 9

    Cow Cow Cow Cow

    Tháng 10

    Cow Cow

    Tháng 11

    Cow Cow Cow Cow Cow

    Tháng 12

    Cow

    Mỗi Cow ứng với 100 lít

    Biết lượng sữa bán được trong 4 tháng cuối năm bằng \frac{1}{3} lượng sữa của cả năm. Hỏi cả năm cửa hàng bán được bao nhiêu lít sữa?

    Hướng dẫn:

    Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:

    (4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít

    Cửa năm cửa hàng bán được số lít sữa là:

    1 200 . 3 = 3 600 lít

  • Câu 4: Nhận biết
    Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho dưới đây và cho biết tháng lạnh nhất là tháng nào?

    Hướng dẫn:

    Tháng lạnh nhất là tháng có nhiệt độ thấp nhất.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Hãy tìm dữ liệu “không” hợp lí (nếu có) trong dãy dữ liệu sau:

    Thủ đô của một số quốc gia châu Á: Hà nội, Bắc kinh, Tokyo, Paris.

  • Câu 6: Vận dụng
    Biểu đồ tranh trong hình thống kê số lượng táo bán được trong 4 tháng đầu năm 2021 của một hệ thống siêu thị.
    Tháng 1 Apple Apple
    Tháng 2 Apple Apple Apple Apple Apple Apple Apple Apple
    Tháng 3 Apple Apple Apple Apple Apple
    Tháng 4 Apple Apple Apple Apple Apple Apple
    Mỗi Apple ứng với 5 tấn

    Tỉ số giữa tổng số táo bán được của tháng 1 và tháng 2 với tổng số táo bán được của tháng 3 và tháng 4 là:

    Hướng dẫn:

    Tổng số táo bán được của tháng 1 và tháng 2 là: (2 + 8) . 5 = 50 tấn

    Tổng số táo bán được của tháng 3 và tháng 4 là: (5 + 6) . 5 = 55 tấn

    Tỉ số giữa tổng số táo bán được của tháng 1 và tháng 2 với tổng số táo bán được của tháng 3 và tháng 4 là: \frac{50}{55}=\frac{10}{11}

  • Câu 7: Vận dụng
    Thời gian giải Toán (tính bằng phút) của 14 học sinh được ghi lại như sau:
    5 10 4 8 8 7 8
    10 8 9 6 9 5 7

    Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là:

    Hướng dẫn:

    Số học sinh giải hết 8 phút là: 4 học sinh

    Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là: 4 : 14 . 100% = 28,6%

  • Câu 8: Nhận biết
    Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết: Số bạn bị điểm dưới trung bình (dưới điểm 5) là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6B sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường.
    Đi bộ
    Xe đạp điện
    Xe đạp
    Phương tiện khác
    (Mỗi ứng với 3 học sinh)

    Lớp 6B có bao nhiêu học sinh?

  • Câu 10: Nhận biết
    Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là:

    6A1

    6A2

    6A3

    6A4

    6A5

    6A6

    6A7

    6A8

    2

    4

    5

    1

    3

    2

    2

    1

    Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất?

  • Câu 11: Nhận biết
    Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau
    Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Số HS 0 0 2 1 8 8 9 5 6 1

    Số học sinh đạt điểm 8 là:

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Chiều cao của 30 bạn học sinh lớp 6C (đơn vị cm) được ghi lại như sau:
    Chiều cao 145 148 150 153 156 158 160
    Số học sinh 2 3 5 8 7 4 1

    Số bạn có chiều cao trên 1,5 m chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp?

    Hướng dẫn:

    Có tổng số bạn là: 2 + 3 + 5 + 8 + 7 + 4 + 1 = 30 (bạn)

    Số bạn có chiều cao trên 1,5 m là: 8 + 7 + 4 + 1 = 20 (bạn)

    Phần trăm số bạn có chiều cao trên 1,5 m là: 20 : 30 . 100% = 66,7%

  • Câu 13: Thông hiểu
    Bác Hoàn khai trương cửa hàng bán áo sơ mi. Thống kê số lượng các loại áo đã bán được trong tháng đầu tiên như bảng sau (đơn vị: chiếc)
    Cỡ áo 37 38 39 40 41 42
    Số áo bán được 20 29 56 65 47 18

    Áo cỡ nào bán được nhiều nhất?

  • Câu 14: Nhận biết
    Trong các phát biểu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
  • Câu 15: Nhận biết
    Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng pizza từ thứ 2 đến thứ 6.

    Thứ 2

    Telephone Telephone Telephone Telephone Telephone

    Thứ 3

    Telephone Telephone Telephone Telephone  

    Thứ 4

    Telephone Telephone Telephone Telephone Telephone Telephone

    Thứ 5

    Telephone Telephone Telephone

    Thứ 6

    Telephone Telephone

     Mỗi Telephone ứng với 5 đơn

    Hoàn thành bảng thống kê biểu diễn số đơn đặt hàng của cửa hàng từ thứ 2 đến thứ 6 sau:

    Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
    Số đơn 25 20 30 15 10
    Đáp án là:

    Thứ 2

    Telephone Telephone Telephone Telephone Telephone

    Thứ 3

    Telephone Telephone Telephone Telephone  

    Thứ 4

    Telephone Telephone Telephone Telephone Telephone Telephone

    Thứ 5

    Telephone Telephone Telephone

    Thứ 6

    Telephone Telephone

     Mỗi Telephone ứng với 5 đơn

    Hoàn thành bảng thống kê biểu diễn số đơn đặt hàng của cửa hàng từ thứ 2 đến thứ 6 sau:

    Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
    Số đơn 25 20 30 15 10

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo