Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 4

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Khảo sát về loại quả yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 được ghi lại ở biểu đồ tranh như sau:

    Nho

    Heart Heart Heart

    Chuối

    Heart Heart

    Dưa hấu

    Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart

    Cam

    Heart Heart Heart Heart Heart

    Bưởi

    Heart Heart Heart

    Mỗi Heart ứng với 10 học sinh

    Loại quả nào được học sinh khối 6 yêu thích nhất?

  • Câu 2: Vận dụng cao
    Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:
    7 8 9 9 8 10 10 9 8 10
    8 8 9 10 10 7 6 6 9 9

    Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là:

    Hướng dẫn:

    Tổng số lần xạ thủ bắn mũi tên vào bia là 20 lần

    Số lần xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là: 16 lần

    Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là: \frac{16}{20}=\frac{4}{5}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong một buổi liên hoan, tất cả các học sinh chọn một trong các loại nước sau đây để uống: nước cam, nước dừa, nước chanh, nước mía; mỗi học sinh đều đã uống đúng một loại nước. Quan sát biểu đồ dưới đây cho biết tổng số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Theo biểu đồ: Số học sinh uống nước cam, nước dừa, nước chanh và nước mía lần lượt là 12; 8; 11 và 8.

    Vậy tổng số học sinh của lớp là:

    12 + 8 + 11 + 8 = 39 (học sinh)

  • Câu 4: Vận dụng
    Một cửa hàng bán lẻ thống kê lượng sữa (đơn vị: lít) bán được trong 4 tháng cuối năm 2020 ở biểu đồ hình dưới.

    Tháng 9

    Cow Cow Cow Cow

    Tháng 10

    Cow Cow

    Tháng 11

    Cow Cow Cow Cow Cow

    Tháng 12

    Cow

    Mỗi Cow ứng với 100 lít

    Tỉ số lượng sữa bán ra trong tháng 11 và tổng lượng sữa bán ra trong bốn tháng cuối năm là:

    Hướng dẫn:

    Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:

    (4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít

    Tỉ số lượng sữa bán ra trong tháng 11 và tổng lượng sữa bán ra trong bốn tháng cuối năm là:

    \frac{500}{1\ 200}=\frac{5}{12}

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Số từ dùng sai trong các bài văn của một nhóm học sinh lớp 6 được ghi lại như bảng sau:
    Số từ sai của một bạn 0 1 2 3 4 5 6
    Số bài có từ sai 1 3 5 3 4 2 2

    Số bài có từ dùng sai nhiều nhất chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với tổng số bài của nhóm học sinh?

    Hướng dẫn:

    Có tổng số bài là:

    1 + 3 + 5 + 3 + 4 + 2 + 2 = 20 (bài)

    Số bài có từ dùng sai nhiều nhất chiếm tỉ lệ số phần trăm so với tổng số bài của nhóm học sinh là: 

    2 : 20 . 100% = 10%

  • Câu 6: Nhận biết
    Cho biểu đồ cột kép biểu diễn kết quả xếp loại học lực học kỳ I của học sinh hai lớp 6A, 6B của một trường THCS.

    Số học sinh xếp loại học lực trung bình của lớp 6B là:

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Một cửa hàng bán lẻ thống kê lượng sữa (đơn vị: lít) bán được trong 4 tháng cuối năm 2020 ở biểu đồ hình dưới.

    Tháng 9

    Cow Cow Cow Cow

    Tháng 10

    Cow Cow

    Tháng 11

    Cow Cow Cow Cow Cow

    Tháng 12

    Cow

    Mỗi Cow ứng với 100 lít

    Biết lượng sữa bán được trong 4 tháng cuối năm bằng \frac{1}{3} lượng sữa của cả năm. Hỏi cả năm cửa hàng bán được bao nhiêu lít sữa?

    Hướng dẫn:

    Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:

    (4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít

    Cửa năm cửa hàng bán được số lít sữa là:

    1 200 . 3 = 3 600 lít

  • Câu 8: Thông hiểu
    Kết quả thí nghiệm về nhiệt độ sôi của nước của 4 bạn học sinh sau khi đun sôi nước được ghi lại như sau. Kết quả đo nào chính xác?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết: Số bạn được điểm giỏi (điểm 9; 10) là:

    Hướng dẫn:

    Theo biểu đồ, tổng số bạn đạt được điểm giỏi (9; 10) là:

    9 + 6 = 15 ( học sinh).

  • Câu 10: Nhận biết
    Kết quả có thể là:
  • Câu 11: Vận dụng
    Trong hộp có 7 bút xanh và 3 bút đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên, ta được kết quả như sau:
    Loại bút Bút xanh Bút đỏ
    Số lần 38 12

    Xác suất của sự kiện lấy được bút màu xanh là:

    Hướng dẫn:

    Tổng số lần thực hiện hoạt động lấy bút ra từ hộp là:

    38 + 12 = 50 (lần)

    Số lần lấy được bút màu xanh là 38 lần.

    Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sáu chấm là: \frac{38}{50}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Lượng mưa trung bình ở hai tỉnh A và B từ tháng 5 đến tháng 8 được cho bởi biểu đồ sau:

    Lượng mưa trung bình trong bốn tháng ở tỉnh A, B lần lượt là:

    Hướng dẫn:

    Lượng mưa trung bình trong bốn tháng ở tỉnh A là:

    (30 + 32 + 50 + 70) : 4 = 45,5 mm

    Lượng mưa trung bình trong bốn tháng ở tỉnh B là:

    (10 + 15 + 50 + 80) : 4 = 38,75 mm

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
  • Câu 14: Vận dụng
    Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết: Tỉ số phần trăm của số học sinh có điểm 5; 6 và số học sinh của lớp 6A là

    Hướng dẫn:

    Số học sinh đạt điểm 5 và 6 là:

    2 + 3 = 5 (học sinh)

    Tổng số học sinh lớp 6A là:

    2 + 2 + 3 + 4 + 14 + 9 + 6 = 40 (học sinh)

    Tỉ số phần trăm của số học sinh có điểm 5; 6 và số học sinh của lớp 6A là:

    5 : 40 = 0,125 = 12,5%

  • Câu 15: Vận dụng
    Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần được thống kê trong bảng sau
    Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
    Số học sinh 24 32 8 16 40

    Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:

    Hướng dẫn:

    Ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất là thứ 6, có 40 học sinh

    Tổng số học sinh đến thư viện trong tuần là:

    24 + 32 + 8 + 16 + 40 = 120 (học sinh)

    Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là: \frac{40}{120}=\frac{1}{3}

  • Câu 16: Nhận biết
    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “… là các kết quả của trò chơi, thí nghiệm có thể xảy ra.”
  • Câu 17: Thông hiểu
    Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng sách giáo khoa được bán tại một hiệu sách sau một tuần như sau
    Toán 📒📒📒📒📒📒📒
    Ngữ văn 📒📒📒📒📒📒
    Tin học 📒📒📒📒📒
    Khoa học tự nhiên 📒📒📒📒
    Tiếng anh 📒📒📒📒📒
    (Mỗi 📒 ứng với 10 cuốn sách)

    Tổng số sách bán được trong tuần là bao nhiêu cuốn?

  • Câu 18: Vận dụng
    Tung hai đồng xu cân đối ta được kết quả sau:
    Sự kiện Hai đồng ngửa Một đồng ngửa, một đồng sấp Hai đồng sấp
    Số lần 32 48 20

    Xác suất thực nghiệm của sự kiện có một đồng xu ngửa, một đồng xu sấp là:

    Hướng dẫn:

    Tổng số lần thực hiện hoạt động tung hai đồng xu là:

    32 + 48 + 20 = 100 (lần)

    Số lần xuất hiện một đồng xu ngửa, một đồng sấp là 48 lần

    Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện một đồng xu ngửa, một đồng sấp là:

    \frac{48}{100}=\frac{12}{25}

  • Câu 19: Nhận biết
    Trong một trò chơi, Xuân được chọn làm người may mắn để rút thăm trúng thưởng. Gồm 4 loại thăm: hai hộp bút màu, hai bức tranh, một đôi giày và một cái bàn. Hãy liệt kê tất cả các kết quả có thể xảy ra khi Xuân rút thăm.
  • Câu 20: Thông hiểu
    Cho biểu đồ số cây của khối lớp 6 ở một trường THCS đã trồng trong năm học. Quan sát biểu đồ và cho biết tổng số cây trồng được của khối 6 là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Tổng số cây khối 6 trồng được là:

    45 + 51 + 63 + 75 + 70 = 304 (cây).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo