

| Số anh chị em ruột | 0 | 1 | 2 | 3 |
| Số học sinh | 14 | 10 | 5 | 2 |
Điểm không hợp lí trong bảng thống kê trên là:
| 5 | 10 | 4 | 8 | 8 | 7 | 8 |
| 10 | 8 | 9 | 6 | 9 | 5 | 7 |
Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là:
Số học sinh giải hết 8 phút là: 4 học sinh
Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là: 4 : 14 . 100% = 28,6%
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm Giỏi (điểm 9; điểm 10) là:
| Số từ sai của một bạn | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số bài có từ sai | 1 | 3 | 5 | 3 | 4 | 2 | 2 |
Số bài có từ dùng sai nhiều nhất chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với tổng số bài của nhóm học sinh?
Có tổng số bài là:
1 + 3 + 5 + 3 + 4 + 2 + 2 = 20 (bài)
Số bài có từ dùng sai nhiều nhất chiếm tỉ lệ số phần trăm so với tổng số bài của nhóm học sinh là:
2 : 20 . 100% = 10%
|
Ngày |
Thứ hai |
Thứ ba |
Thứ tư |
Thứ năm |
Thứ sáu |
|
Số điểm tốt |
25 |
15 |
20 |
10 |
30 |
Trong một tuần, lớp 6A1 đã đạt được bao nhiêu hoa điểm tốt?
| Ngày | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Số học sinh | 24 | 32 | 8 | 16 | 40 |
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:
Ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất là thứ 6, có 40 học sinh
Tổng số học sinh đến thư viện trong tuần là:
24 + 32 + 8 + 16 + 40 = 120 (học sinh)
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:
|
6A1 |
6A2 |
6A3 |
6A4 |
6A5 |
6A6 |
6A7 |
6A8 |
|
2 |
4 |
5 |
1 |
3 |
2 |
2 |
1 |
Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất?
| 7 | 8 | 9 | 9 | 8 | 10 | 10 | 9 | 8 | 10 |
| 8 | 8 | 9 | 10 | 10 | 7 | 6 | 6 | 9 | 9 |
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được 10 điểm là:
Tổng số lần xạ thủ bắn mũi tên vào bia là 20, số lần xạ thủ bắn được 10 điểm là 5 lần.
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được 10 điểm là:

Theo biểu đồ: Số học sinh uống nước cam, nước dừa, nước chanh và nước mía lần lượt là 12; 8; 11 và 8.
Vậy tổng số học sinh của lớp là:
12 + 8 + 11 + 8 = 39 (học sinh)
| 7 | 8 | 9 | 9 | 8 | 10 | 10 | 9 | 8 | 10 |
| 8 | 8 | 9 | 10 | 10 | 7 | 6 | 6 | 9 | 9 |
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là:
Tổng số lần xạ thủ bắn mũi tên vào bia là 20 lần
Số lần xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là: 16 lần
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là:
| Phương tiện | Xe buýt | Xe đạp | Xe máy | Xe ô tô cá nhân |
| Số người | 35 | 5 | 20 | 7 |
Tỉ số giữa tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất so với tổng số người của công ty là:
Xe buýt là phương tiện có số người đi nhiều nhất: 35 người
Xe đạp là phương tiện có số người đi ít nhất: 5 người
Tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất là:
35 + 5 = 40 người
Tổng số nhân viên của công ty là:
35 + 5 + 20 + 7 = 67 người
Tỉ số giữa tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất so với tổng số người của công ty là:
| Năm 2000 | |
| Năm 2001 | |
| Năm 2002 | |
| Mỗi |
|
| Mặt | 1 chấm | 2 chấm | 3 chấm | 4 chấm | 5 chấm | 6 chấm |
| Số lần xuất hiện | 12 | 15 | 14 | 18 | 10 | 11 |
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt lẻ chấm là:
Các mặt có số chẵn chấm của con xúc xắc là mặt 1 chấm, mặt 3 chấm và mặt 5 chấm.
Số lần xuất hiện mặt chẵn chấm là:
12 + 14 + 10 = 36 lần
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được các mặt chẵn chấm là:
Nam thực hiện đo khối lượng riêng của viên sỏi (đơn vị là kg/m3) trong 5 lần và kết quả ghi lại như sau:
| Lần 1 |
lần 2 |
Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 |
| 4879 |
4902 |
750 | 4664 | 800 |
Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Trong các giá trị Nam ghi lại ở trên, số các giá trị không hợp lý là:

Điểm kiểm tra cao nhất học kì I của bạn An thuộc về môn:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: