Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn câu sai 47 được đọc là:

  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm x, biết:

    [(8x - 12) : 4] . 33 = 36

    Hướng dẫn:

    [(8x - 12) : 4] . 33 = 36  

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 36 : 33 

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 33 

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 27

    ⇒ 8x - 12 = 27 . 4

    ⇒ 8x - 12 = 108

    ⇒ 8x = 108 + 12

    ⇒ 8x = 120

    ⇒ x = 120 : 8 

    ⇒ x = 15

  • Câu 3: Thông hiểu
    Gọi A là tập hợp các số tự nhiên chia cho 5 dư 1 và không vượt quá 2 021. Khi đó số phần tử của A là:
    Hướng dẫn:

    Mô tả tập hợp A bằng cách liệt kê: A = {1; 6; ...; 2 016; 2 021}

    Số phần tử của tập hợp A là: (2 021 - 1) : 5 + 1 = 405

  • Câu 4: Nhận biết
    Thương của phép chia số 675 cho số 3 là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Cho tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị. Tập hợp A viết theo cách liệt kê là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Mẫu số chung của các phân số là:

    \frac{17}{40}\frac{23}{52}

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    40 = 23 . 5

    52 = 22 . 13

    Mẫu số chung của các phân số là BCNN(40, 52) = 23 . 5 . 13 = 520

  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm hai số tự nhiên sao cho khi chia cho 3, 7, 15 đều dư 1.
    Hướng dẫn:

    Gọi x là số thỏa mãn đề bài 

    Ta có: x chia cho 3, 7, 15 đều dư 1 nên (x - 1) ∈ BC(3, 7, 15)

    BCNN(3, 7, 15) =  3 . 5 . 7 = 105

    Suy ra (x - 1) ∈ BC(3, 7, 15) = B(105) = {0; 105; 210; 315; 420; ...}

    => x ∈ {1; 106; 211; 316; 421; ...}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x sao cho: 152 + (x - 21) : 2 = 235
    Hướng dẫn:

     152 + (x - 21) : 2 = 235

    (x - 21) : 2 = 235 - 152 

    (x - 21) : 2 = 83

    x - 21 = 83 . 2

    x - 21 = 166

    x = 166 + 21

    x = 187

  • Câu 9: Vận dụng
    Dùng ba chữ số 0; 6; 8 để viết số tự nhiên. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau?
  • Câu 10: Vận dụng cao
    Giá trị của biểu thức C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100 là:
    Hướng dẫn:

    C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + ... + 99.100.101 - 98.99.100

    ⇒ 3C = 99.100.101

    ⇒ C = (99.100.101) : 3

    ⇒ C = 999 900 : 3

    ⇒ C = 333 300

  • Câu 11: Nhận biết
    Cho ba số tự nhiên a, b, c thỏa mãn a ≤ b và b ≤ c. Khẳng định nào sau đây đúng?
  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để được số \overline{27^*} chia hết cho 5.

  • Câu 13: Nhận biết
    Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
  • Câu 14: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 15: Nhận biết
    Tập hợp X = {2; 3; 4} có số phần tử là:
  • Câu 16: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 17: Thông hiểu
    Trên tia số, có bao nhiêu điểm biểu diễn các số tự nhiên nằm giữa điểm 2 020 và điểm 2 021?
  • Câu 18: Nhận biết
    Cho phép tính: 235 678 : 345. Chọn kết luận đúng.
  • Câu 19: Vận dụng cao
    Tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn 15 ⋮ (2x + 1) là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 15 ⋮ (2x + 1) 

    nên (2x + 1) ∈ Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

    Do đó x ∈ {0; 1; 2; 7}

    Vậy tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn à: 0 + 1 + 2 + 7 = 10

  • Câu 20: Vận dụng cao
    Tổng các ước của số 75 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 75 = 3 . 52 

    Các ước của số 75 là: 1; 3; 5; 15; 25; 75

    Tổng các ước là: 1 + 3 + 5 + 15 + 25 + 75 = 124

  • Câu 21: Thông hiểu
    Số tự nhiên m thỏa mãn là:

    202020 < 20m < 202022 

    Hướng dẫn:

     202020 < 20m < 202022 

    Suy ra 2020 < m < 2022

    Mà m là số tự nhiên nên m = 2021.

  • Câu 22: Thông hiểu
    Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5 có bao nhiêu phần tử?
  • Câu 23: Nhận biết
    Tìm khẳng định sai.
  • Câu 24: Vận dụng
    Tổng của hai số nguyên tố là 999. Số nguyên tố lớn hơn trong hai số nguyên tố đó là:
    Hướng dẫn:

    Do tổng của hai số nguyên tố là 999 có tổng là số lẻ nên trong tổng có một số chẵn

    Mà số nguyên tố chẵn duy nhất là 2 nên số nguyên tố còn lại là 999 - 2 = 997

  • Câu 25: Vận dụng
    Tìm các số tự nhiên n sao cho n + 5 là ước của 12
    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    (n + 5) ∈ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    => n ∈ {1; 7}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (32%):
    2/3
  • Thông hiểu (28%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo