Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tổng chia hết cho 5 là:
  • Câu 2: Vận dụng cao
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    536 = (53)12 = 12512

    1124 = (112)12 = 12112

    Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112 hay 536 > 1124 

  • Câu 3: Thông hiểu
    Viết tập hợp A = {x ∈ N | x là ước của 24} bằng cách liệt kê.
    Hướng dẫn:

     x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Số các số tự nhiên x để phân số sau có giá trị là số tự nhiên là:

    \frac{x+3}{x+1}

    Hướng dẫn:

     Để phân số \frac{x+3}{x+1} có giá trị là số tự nhiên thì (x + 3) ⋮ (x + 1)

    ⇒ (x + 1 + 2) ⋮ (x + 1)

    ⇒ 2 ⋮ (x + 1) hay x + 1 ∈ Ư(2) = {1; 2}

    Với x + 1 = 1 thì x = 0

    Với x + 1 = 2 thì x = 1

    Vậy có 2 giá trị x thỏa mãn điều kiện

  • Câu 5: Vận dụng
    Hai ô tô khởi hành từ hai địa điểm A, B ngược nhau. Xe đi từ A có vận tốc 35 km/h, xe đi từ B có vận tốc 50 km/h. Xe đi từ B khởi hành lúc 8h sớm hơn xe đi từ A là 1 giờ đến 10h thì hai xe sẽ gặp nhau. Tìm độ dài quãng đường AB.
    Hướng dẫn:

    Xe đi từ B khởi hành lúc 8h sớm hơn xe đi từ A là 1 giờ, tức là xe đi từ A khởi hành lúc 9h

    Quãng đường AB là:

    35 . (10 - 9) + 50 . (10 - 8) = 135 (km)

    Đáp số: 135 km.

  • Câu 6: Nhận biết
    Khẳng định nào sau đây đúng?
  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết: 71 + (19 - 3x) . 5 = 76
    Hướng dẫn:

    71 + (19 - 3x) . 5 = 76

    (19 - 3x) . 5 = 76 - 71

    (19 - 3x) . 5 = 5

    19 - 3x = 5 : 5

    19 - 3x = 1

    3x = 19 - 1

    3x = 18

    x = 18 : 3

    x = 6

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu số tự nhiên n để n2 + 12n là số nguyên tố?

    Hướng dẫn:

    Ta có: n2 + 12n = 2(n + 12)

    Vì n + 12 > 1 nên để n2 + 12n là số nguyên tố thì n = 1

    Khi n = 1 ta có n2 + 12n = 12 + 12.1 = 13 là số nguyên tố

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau.
    Hướng dẫn:

    Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau lần lượt là 102 và 987

    Tổng của hai số đó là: 102 + 987 = 1 089

  • Câu 10: Nhận biết
    Ta có x = ƯCLN(12, 16), khi đó:
  • Câu 11: Nhận biết
    Phân tích số a ra thừa số nguyên tố. Chọn câu đúng?

    a = p1m1 . p2m2 .... pkmk

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai.

    a = 2 . 3 . 7 ; b = 2 . 3 . 52 ; c = 22 . 3 . 5

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    BCNN(a, b, c) = 22 . 3 . 52 . 7 = 2100

    => BC(a, b, c) = B(2100) = {0; 2100; 4200; ...}

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn câu sai. Nếu a chia hết cho 4 và b chia hết cho 4 thì
  • Câu 14: Nhận biết
    Trong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?
  • Câu 15: Nhận biết
    Số nào dưới đây có chữ số 9 ở hàng nghìn?
  • Câu 16: Vận dụng
    Cho bốn điểm A, B, C, D trên cùng một tia số và sắp xếp theo thứ tự đó. Biết rằng chúng là các điểm biểu diễn của bốn số 12 354; 12 351; 12 461 và 12 350. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
  • Câu 17: Nhận biết
    Trong các tập hợp sau, tập hợp có một phần tử là:
  • Câu 18: Vận dụng cao
    Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a - 3 với a ∈ N, a ≥ 5. Năm số đó là:
  • Câu 19: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    100 - (7 + 3 . 22)

    Hướng dẫn:

     100 - (7 + 3 . 22

    = 100 - (7 + 3 . 4)

    = 100 - (7 + 12)

    = 100 - 19

    = 81

  • Câu 20: Thông hiểu
    Gọi A là tập hợp các ước của 36, B là tập hợp các bội của 6. Tập hợp A ∩ B là:
    Hướng dẫn:

    A = Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36}

    B = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; ...}

    Vậy A ∩ B = {6; 12; 18; 36}

  • Câu 21: Vận dụng
    Tìm các chữ số x, y biết rằng:

    \overline{23x5y} chia hết cho 2; 5 và 9

  • Câu 22: Thông hiểu
    Trong các số tự nhiên sau, số có ước nhiều nhất là:
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    233 là số nguyên tố

    1 065 = 3 . 5 . 71

    1 464 = 23 . 3 . 61

    189 = 33 . 7

    Vậy số có nhiều ước nhất là 1 464.

  • Câu 23: Vận dụng cao
    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 có bao nhiêu số chia hết cho 3?
    Hướng dẫn:

    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 chia hết cho 3 gồm 12; 15; 18; ...; 999

    Dãy số trên có số số hạng là: 

    (999 - 12) : 3 + 1 = 330

    Vậy từ 10 đến 1 000 có 330 số chia hết cho 3.

  • Câu 24: Nhận biết
    Trong các số: 10 346; 550; 205; 187 731; 123 500. Có bao nhiêu số chia hết cho 5.
  • Câu 25: Vận dụng cao
    Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1 987 657 . 1 987 655 và B = 1 987 656 . 1 987 656.
    Hướng dẫn:

    A = 1 987 657 . 1 987 655

    = (1 987 656 + 1) . 1 987 655

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 655

    B = 1 987 656 . 1 987 656

    = 1 987 656 . (1 987 655 + 1)

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 656

    Vì 1 987 655 < 1 987 656 nên A < B.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (32%):
    2/3
  • Thông hiểu (28%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo