Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Phân số tối giản trong các phân số sau là:
  • Câu 2: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 3: Nhận biết
    Nếu một tổng có ba số hạng, trong đó có 2 số hạng chia hết cho 7 và số hạng còn lại không chia hết cho 7 thì tổng đó:
  • Câu 4: Vận dụng
    Một phép chia có thương là 9 và số dư là 8. Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88. Tìm số bị chia a và số chia b.

    Số bị chia a = 98 và số chia b = 10

    Đáp án là:

    Số bị chia a = 98 và số chia b = 10

     Phép chia có thương là 9 và số dư là 8 nên: a = 9b + 8

    Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88 nên: a - b = 88

    Ta có: 9b + 8 - b = 88

    ⇒ 8b = 80

    ⇒ b = 10

    Vậy a = 98 và b = 10

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Có bao nhiêu số nguyên tố p để p + 2; p + 94 cũng là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    +) Khi p = 2 thì p + 2 = 4; p + 94 = 96 là hợp số

    +) Khi p = 3 thì p + 2 = 5; p + 94 = 97 là số nguyên tố

    +) Khi p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N)

    Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là hợp số

    Với p = 3k + 2 thì p + 94 = 3k + 96 là hợp số

    Vậy với p = 3 thì p + 2 và p + 94 là số nguyên tố.

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1 987 657 . 1 987 655 và B = 1 987 656 . 1 987 656.
    Hướng dẫn:

    A = 1 987 657 . 1 987 655

    = (1 987 656 + 1) . 1 987 655

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 655

    B = 1 987 656 . 1 987 656

    = 1 987 656 . (1 987 655 + 1)

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 656

    Vì 1 987 655 < 1 987 656 nên A < B.

  • Câu 7: Thông hiểu
    A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5, thì A =?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Trên tia số, có bao nhiêu điểm biểu diễn các số tự nhiên nằm giữa điểm 2 020 và điểm 2 021?
  • Câu 9: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho a chia cho 3, cho 5, cho 6, được số dư theo thứ tự 1, 3, 4.
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a chia cho 3 dư 1 nên (a - 1) ⋮ 3 ⇒ (a + 2 - 3) ⋮ 3 ⇒ (a + 2) ⋮ 3

    a chia cho 5 dư 3 nên (a - 3) ⋮ 5 ⇒ (a + 2 - 5) ⋮ 5 ⇒ (a + 2) ⋮ 5

    a chia cho 6 dư 4 nên (a - 4) ⋮ 6 ⇒ (a + 2 - 6) ⋮ 6 ⇒ (a + 2) ⋮ 6

    Mà a nhỏ nhất nên (a + 2) = BCNN(3, 5, 6) = 30

    Vậy a = 30 - 2 = 28

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho a; n ∈ N*, biết an ⋮ 5. Vậy số a2 + 150:

    Hướng dẫn:

     Ta có an ⋮ 5 nên a2 ⋮ 5

    Mà 150 ⋮ 5 nên (a2 + 150) ⋮ 5

    Vậy a2 + 150 là hợp số.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
  • Câu 12: Thông hiểu
    Cho tập hợp M = {x ∈ N* | x chia hết cho 5, x ≤ 20}. Hãy mô tả tập hợp M bằng cách liệt kê phần tử.
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biết BCNN(84, 70) = 2x . 3y . 5z . 7t. Tính tích x . y . z . t.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    84 = 22 . 3 . 7

    70 = 2 . 5 . 7

    BCNN(84, 70) = 22 . 3 . 5 . 7

    Vậy x = 2; y = z = t = 1 hay x . y . z . t = 2

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu số có dạng \overline{1^*5^*} là bội của các số 2, 3 và 5

    Hướng dẫn:

    \overline{1^*5^*} là bội của 2 và 5 nên số đó có dạng \overline{1^*50}

    \overline{1^*50} là bội của 3 nên ta có các số: 1050; 1350; 3650; 1950

  • Câu 15: Vận dụng
    Tập hợp các ước của a là:

    a = 22 . 7

  • Câu 16: Thông hiểu
    Số cần điền vào dấu "..." để được một chiều tăng dần hơn kém nhau 3 đơn vị là: 35, ..., ...
  • Câu 17: Nhận biết
    Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122.
  • Câu 18: Vận dụng
    Dùng bốn chữ số 0; 3; 5; 7 viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau mà chữ số 7 có giá trị là 70. Số đó là:
  • Câu 19: Nhận biết
    Viết gọn tích 10 . 10 . 10 . 10 dưới dạng một lũy thừa là:
  • Câu 20: Nhận biết
    Trong các cặp số dưới đây, cặp số nào không phải là hai số tự nhiên liên tiếp?
  • Câu 21: Nhận biết
    Biết N là tập hợp số tự nhiên. Cách viết đúng là:
  • Câu 22: Nhận biết
    Cho hai số tự nhiên a và b. Điều kiện để phép trừ a - b được thực hiện là:
  • Câu 23: Nhận biết
    Với hai số tự nhiên a và b (b khác 0), tồn tại số tự nhiên q sao cho a = b.q. Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng?
  • Câu 24: Vận dụng cao
    Để viết tất cả các số có hai chữ số cần phải dùng bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

     +) Từ 10 đến 19, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng chục

    +) Từ 11 đến 91, ta cần 9 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 10 + 9 = 19 chữ số 1.

  • Câu 25: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho 140 = a2 . b . 7, với a, b là các số nguyên tố. Tìm a.

    Hướng dẫn:

     Ta có: 140 = 22 . 5 . 7

    Do đó a = 2 và b = 5

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (32%):
    2/3
  • Thông hiểu (28%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo