Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn khẳng định đúng nhất: Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2 000
    Hướng dẫn:

     Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2 000 là: 1 + 2 + 3 + 4 + ... + 2 000

    Vậy tổng đó không chia hết cho cả 2 và 5

  • Câu 2: Thông hiểu
    Số thích hợp được điền vào chỗ chấm là: ..... - 26 = 74 + 35
    Hướng dẫn:

     Số đó là: 74 + 35 + 26 = 135

  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 105 x 232 là:
  • Câu 4: Vận dụng cao
    Có bao nhiêu số nguyên tố p để p + 2; p + 94 cũng là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    +) Khi p = 2 thì p + 2 = 4; p + 94 = 96 là hợp số

    +) Khi p = 3 thì p + 2 = 5; p + 94 = 97 là số nguyên tố

    +) Khi p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N)

    Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là hợp số

    Với p = 3k + 2 thì p + 94 = 3k + 96 là hợp số

    Vậy với p = 3 thì p + 2 và p + 94 là số nguyên tố.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm BCNN(42, 70, 180)
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    42 = 2 . 3 . 7

    70 = 2 . 5 . 7

    180 = 22 . 32 . 5

    Do đó BCNN(42, 70, 180) = 22 . 32 . 5 . 7

  • Câu 6: Vận dụng
    Cho hai tập A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {a; b; c; d}. Có bao nhiêu tập hợp có hai phần tử thỏa mãn có một phần tử thuộc tập hợp A và một phần tử thuộc tập hợp B?
    Hướng dẫn:

     +) Lấy phần tử thứ nhất của tập hợp A kết hợp với một phần tử thuộc tập hợp B, ta được 4 tập hợp

    +) Lấy phần tử thứ hai của tập hợp A kết hợp với một phần tử thuộc tập hợp B, ta được 4 tập hợp

    ...

    +) Tương tự, lấy phần tử thứ năm của tập hợp A kết hợp với một phần tử thuộc tập hợp B, ta được 4 tập hợp

    Vậy lập được: 5 . 4 = 20 tập hợp.

  • Câu 7: Nhận biết
    Bạn Hà Anh có 8 quyển sách ngữ văn, 14 quyển sách toán và 28 quyển sách tiếng anh. Hỏi bạn Hà Anh có tất cả bao nhiêu quyển sách?
    Hướng dẫn:

    Bạn Hà Anh có tất vả số quyển sách là:

    8 + 14 + 28 = 50 (quyển)

  • Câu 8: Nhận biết
    Cho hai số tự nhiên a và b. Điều kiện để phép trừ a - b được thực hiện là:
  • Câu 9: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Để viết tất cả các số có hai chữ số cần phải dùng bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

     +) Từ 10 đến 19, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng chục

    +) Từ 11 đến 91, ta cần 9 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 10 + 9 = 19 chữ số 1.

  • Câu 11: Vận dụng cao
    Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a - 3 với a ∈ N, a ≥ 5. Năm số đó là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x, biết: x + (120 – 25) = 345
    Hướng dẫn:

     x + (120 – 25) = 345

    x + 95 = 345

    x = 345 - 95

    x = 250

  • Câu 13: Thông hiểu
    Trên tia số hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số 6 và số 10. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên biểu diễn thuộc đoạn AB, khi đó M là tập hợp nào dưới đây?
    Hướng dẫn:

    Các điểm nằm trên đoạn AB là những điểm lớn hơn hoặc bằng 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 10.

    Vậy M = {x ∈ N | 6 ≤ x ≤ 10}

  • Câu 14: Nhận biết
    Chữ số 6 trong số 45 617 042 có giá trị là:
  • Câu 15: Vận dụng
    Dùng bốn chữ số 0; 3; 5; 7 viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau mà chữ số 7 có giá trị là 70. Số đó là:
  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x, biết rằng 126 ⋮ x, 210 ⋮ x và 15 < x < 30.
    Hướng dẫn:

    Do 126 ⋮ x, 210 ⋮ x nên x ∈ ƯC(126, 210)

    Ta có:

    126 = 2 . 32 . 7

    210 = 2 . 3 . 5 . 7

    ƯCLN(126, 210) = 2 . 3 . 7 = 42

    Do đó x ∈ ƯC(126, 210) = Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}

    Mà 15 < x < 30 nên x = 21

  • Câu 17: Thông hiểu
    Trong các dãy số sau đây, dãy nào sắp xếp theo thứ tự giảm dần:
  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
  • Câu 19: Vận dụng
    Giá trị của biểu thức khi x = 195 và y = 400 là:

    B = 2[(x + 35 : 7) : 8 + x] - y

    Hướng dẫn:

    Với x = 195 và y = 400, giá trị biểu thức B là:

    B = 2[(195 + 35 : 7) : 8 + 195] - 400

    = 2[(195 + 5) : 8 + 195] - 400

    = 2[(200 : 8) + 195] - 400

    = 2[25 + 195] - 400

    = 2 . 220 - 400

    = 440 - 400

    = 40

  • Câu 20: Vận dụng
    Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn:

    \frac{3}{2}-\frac{2}{3}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{1}{5}+\frac{1}{6}+\frac{79}{30}

    Hướng dẫn:

     \frac{3}{2}-\frac{2}{3}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{1}{5}+\frac{1}{6}+\frac{79}{30}

    \frac{9}{6}-\frac{4}{6}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{6}{30}+\frac{5}{30}+\frac{79}{30}

    ⇒ 1 ≤ x ≤ 3

    ⇒ x ∈ {1; 2; 3}

    Vậy có tất cả 3 giá trị của x thỏa mãn

  • Câu 21: Vận dụng cao
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    536 = (53)12 = 12512

    1124 = (112)12 = 12112

    Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112 hay 536 > 1124 

  • Câu 22: Thông hiểu
    Cho T = 2020 + 2016 + m + 8 với m ∈ N. Giá trị của k để T không chia hết cho 4 là:
  • Câu 23: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Ta có am : an = am – n với điều kiện là gì?

  • Câu 24: Nhận biết
    Kí hiệu a < b nghĩa là gì?
  • Câu 25: Nhận biết
    Viết số 20 thành tổng của hai số tự nhiên mà hai số đó đều là hợp số. Cách viết nào là đúng trong các cách viết sau?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (32%):
    2/3
  • Thông hiểu (28%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo