Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn 15 ⋮ (2x + 1) là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 15 ⋮ (2x + 1) 

    nên (2x + 1) ∈ Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

    Do đó x ∈ {0; 1; 2; 7}

    Vậy tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn à: 0 + 1 + 2 + 7 = 10

  • Câu 2: Vận dụng
    Các số tự nhiên x thỏa mãn 120 ⋮ x, 36 ⋮ x và x > 3 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    120 = 23 . 3 . 5

    36 = 22 . 32 

    ƯCLN(120, 36) = 22 . 3 = 12

    Do đó x ∈ ƯC(120, 36) = Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    Mà x > 3 nên x ∈ {4; 6; 12}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trên tia số hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số 6 và số 10. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên biểu diễn thuộc đoạn AB, khi đó M là tập hợp nào dưới đây?
    Hướng dẫn:

    Các điểm nằm trên đoạn AB là những điểm lớn hơn hoặc bằng 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 10.

    Vậy M = {x ∈ N | 6 ≤ x ≤ 10}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính (56 . 35 + 56 . 18) : 53. Kết quả là:
    Hướng dẫn:

     (56 . 35 + 56 . 18) : 53

    = 56 . (35 + 18) : 53

    = 56 . 53 : 53

    = 56

  • Câu 5: Thông hiểu
    Số 360 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    Ta có: 360 = 23 . 32 . 5

    Vậy tích đó có 3 thừa số là số nguyên tố.

  • Câu 6: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}. Khẳng định nào sau đây sai?
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”
  • Câu 8: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết:

    65 - 4x + 3 = 20220 

    Hướng dẫn:

     65 - 4x + 3 = 20220 

    ⇒ 65 - 4x + 3 = 1

    ⇒ 4x + 3 = 65 - 1

    ⇒ 4x + 3 = 64

    ⇒ 4x + 3 = 43 

    ⇒ x + 3 = 3

    ⇒ x = 3 - 3

    ⇒ x = 0

  • Câu 9: Nhận biết
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, kết quả là:

    am . an 

  • Câu 10: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1?
    Hướng dẫn:

     Ta có 16 = 42 = 24 

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm ba ước khác nhau của 12 sao cho tổng của chúng bằng 12.
    Hướng dẫn:

    Ta có: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    Vậy ba ước khác nhau sao cho tổng bằng 12 là: {2; 4; 6}

  • Câu 12: Nhận biết
    Phân tích số 145 ra thừa số nguyên tố.
  • Câu 13: Nhận biết
    Mẫu số chung của các phân số là:

    \frac{17}{40}\frac{23}{52}

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    40 = 23 . 5

    52 = 22 . 13

    Mẫu số chung của các phân số là BCNN(40, 52) = 23 . 5 . 13 = 520

  • Câu 14: Vận dụng cao
    Viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 200 dùng tất cả bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

    +) Từ 100 đến 199, ta cần 100 chữ số 1 để viết chữ số hàng trăm

    +) Từ 110 đến 119, ta cần 10 chữ số 1 đề viết chữ số hàng chục

    +) Từ 101 đến 191, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 100 + 10 + 10 = 120 chữ số 1.

  • Câu 15: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết: 71 + (26 – 3x) : 5 = 75
    Hướng dẫn:

     71 + (26 – 3x) : 5 = 75

    (26 – 3x) : 5 = 75 - 71

    (26 – 3x) : 5 = 4

    26 – 3x = 4 . 5

    26 – 3x = 20

    3x = 26 - 20

    3x = 6

    x = 6 : 3

    x = 2

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hãy phân tích A = 42 . 95 ra thừa số nguyên tố.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 42 . 95 

    = (22)2 . (32)5 

    = 24 . 310 

  • Câu 17: Vận dụng cao
    Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1 006. Số trừ lớn hơn hiệu là 19. Tìm số bị trừ và số trừ?
    Hướng dẫn:

    Theo đề bài: Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 1 006

    Mà: Số trừ + Hiệu = Số bị trừ

    ⇒ 2 lần Số bị trừ = 1 006

    Do đó Số bị trừ = 1 006 : 2 = 503

    Ta lại có: Số trừ + Hiệu = 503 và Số trừ - Hiệu = 19

    Do đó số trừ là: (503 + 19) : 2 = 261

    Vậy Số bị trừ là 503, số trừ là 261.

  • Câu 18: Nhận biết
    Trong các câu sau, chọn câu sai.
  • Câu 19: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 20: Vận dụng
    Tìm chữ số a và b sao cho a – b = 4 và 87ab ⋮ 9
    Hướng dẫn:

    Ta có 87ab ⋮ 9 thì (8 + 7 + a + b) ⋮ 9 hay (15 + a + b) ⋮ 9

    Mà a - b = 4 nên a = b + 4

    Do đó (15 + b + 4 + b) ⋮ 9 hay (19 + 2b) ⋮ 9

    Suy ra b = 4

    Vậy a = b + 4 = 4 + 4 = 8

  • Câu 21: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết:

    (7x - 11)3 = 25 . 22 + 872

    Hướng dẫn:

    (7x - 11)3 = 25 . 22 + 872

    (7x - 11)3 = 32 . 4 + 872

    (7x - 11)3 = 128 + 872

    (7x - 11)3 = 1 000

    (7x - 11)3 = 103 

    7x - 11 = 10

    7x = 10 + 11 

    7x = 21

    x = 21 : 7

    x = 3

     

  • Câu 22: Nhận biết
    Khi phân tích 250 thành tích các thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

     Ta có: 250 = 2 . 53 

    Vậy tích trên có 2 thừa số nguyên tố

  • Câu 23: Vận dụng cao
    Để viết tất cả các số có hai chữ số cần phải dùng bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

     +) Từ 10 đến 19, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng chục

    +) Từ 11 đến 91, ta cần 9 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 10 + 9 = 19 chữ số 1.

  • Câu 24: Nhận biết
    Tập hợp Ν* là:
  • Câu 25: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    26 : 2 

    Hướng dẫn:

     Ta có: 26 : 2 = 26 : 21 = 26 - 1 = 25 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (32%):
    2/3
  • Thông hiểu (28%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo