Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tập hợp Ν* là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính nào sau đây là hợp số?
  • Câu 3: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:

    2x - 15 = 17

    Hướng dẫn:

     2x - 15 = 17

    2x = 17 + 15

    2x = 32

    2x = 25 

    x = 5

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a - 3 với a ∈ N, a ≥ 5. Năm số đó là:
  • Câu 6: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 100 . 67 + 100 . 32 + 100
    Hướng dẫn:

     100 . 67 + 100 . 32 + 100

    = 100 . 67 + 100 . 32 + 100 . 1

    = 100 . (67 + 32 + 1)

    = 100 . 100

    = 10 000

  • Câu 8: Thông hiểu
    Có 162 học sinh tham gia chương trình đào tạo bóng đá, được chia thành các đội. Mỗi đội cần có 9 học sinh. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
    Hướng dẫn:

     Ta có 162 ⋮ 9 nên không có đội nào không đủ 9 học sinh.

  • Câu 9: Vận dụng
    Trong các bộ ba số dưới đây, bộ ba số nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?
  • Câu 10: Nhận biết
    Tính.

    \frac{5}{6}+\frac{1}{9}

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{5}{6}+\frac{1}{9}=\frac{15}{18}+\frac{2}{18}=\frac{17}{18}

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 12: Vận dụng
    Tích 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 có:
    Hướng dẫn:

     Ta có 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 là tích của các số lẻ từ 1 đến 97, trong đó có 5

    Do đó tích trên có chữ số tận cùng là 5.

  • Câu 13: Nhận biết
    Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng đó:
  • Câu 14: Thông hiểu
    Tính nhanh: 36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41
    Hướng dẫn:

     36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41

    = 36 . (28 + 82) + 64 . (69 + 41)

    = 36 . 110 + 64 . 110

    = (36 + 64) . 110

    = 100 . 110 

    = 11 000

  • Câu 15: Vận dụng
    Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau sao cho số đó chia hết cho 3 là:

    10236 || 10 236

    Đáp án là:

    10236 || 10 236

  • Câu 16: Vận dụng
    Hiệu của tổng các số tự nhiên lẻ có hai chữ số và tổng các số tự nhiên chẵn có hai chữ số là
    Hướng dẫn:

    Số các số tự nhiên có hai chữ số là 99 - 10 + 1 = 90 (số)

    Nên có 90 : 2 = 45 (cặp số)

    Mà mỗi số tự nhiên lẻ có hai chữ số hơn mỗi số tự nhiên chẵn có hai chữ số liền trước 1 đơn vị.

    Vậy hiệu của tổng các số tự nhiên lẻ có hai chữ số và tổng các số tự nhên chẵn có hai chữ số là 1 . 45 = 45.

  • Câu 17: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 12 + 8 . 4 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    12 + 8 . 4

    = 12 + 32

    = 44

  • Câu 18: Nhận biết
    Tập hợp Ư(5) là:
  • Câu 19: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1?
    Hướng dẫn:

     Ta có 16 = 42 = 24 

  • Câu 20: Nhận biết
    Trong các số: 8; 24; 25; 68. Số nào không là bội của 4?
  • Câu 21: Vận dụng cao
    Để viết tất cả các số có hai chữ số cần phải dùng bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

     +) Từ 10 đến 19, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng chục

    +) Từ 11 đến 91, ta cần 9 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 10 + 9 = 19 chữ số 1.

  • Câu 22: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 23: Thông hiểu
    Cho tập hợp A = {n ∈ N | 61 < x < 65}. Chọn đáp án đúng:
  • Câu 24: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 25: Vận dụng
    Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 504 và 540.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    504 = 23 . 32 . 7

    540 = 22 . 33 . 5

    ƯCLN(504, 405) = 22 . 32 = 36

    ƯC(504, 405) = Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 9; 12; 18; 36}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (32%):
    2/3
  • Thông hiểu (28%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo