Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Giá trị của biểu thức khi x = 195 và y = 400 là:

    B = 2[(x + 35 : 7) : 8 + x] - y

    Hướng dẫn:

    Với x = 195 và y = 400, giá trị biểu thức B là:

    B = 2[(195 + 35 : 7) : 8 + 195] - 400

    = 2[(195 + 5) : 8 + 195] - 400

    = 2[(200 : 8) + 195] - 400

    = 2[25 + 195] - 400

    = 2 . 220 - 400

    = 440 - 400

    = 40

  • Câu 2: Nhận biết
    Tập hợp các chữ cái trong từ "VNDOC" gồm bao nhiêu phần tử?
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Lũy thừa của 34 là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất lớn hơn 1 sao cho x chia cho cả 2, 4, 5 đều có số dư là 1.
    Hướng dẫn:

    Vì x chia cho cả 2, 4, 5 đều có số dư là 1 nên x - 1 ∈ BC(2, 4, 5)

    Mà x nhỏ nhất nên x - 1 = BCNN(2, 4, 5) = 20

    => x = 20 + 1 = 21

  • Câu 5: Thông hiểu
    Số dân của một huyện năm 2019 là 3 405 người. Năm 2020 số dân của huyện đó tăng thêm 1 250 người. Đến năm 2021 số dân tiếp tục tăng 980 người so với năm 2020. Hỏi năm 2021, số dân của huyện đó là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

     Số dân của huyện năm 2021 là:

    3 405 + 1 250 + 980 = 5 635 (người)

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn từ đúng.

    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và trừ||cộng||nhân||chia các số mũ.

    Đáp án là:

    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và trừ||cộng||nhân||chia các số mũ.

  • Câu 7: Vận dụng
    Cho bốn điểm A, B, C, D trên cùng một tia số và sắp xếp theo thứ tự đó. Biết rằng chúng là các điểm biểu diễn của bốn số 12 354; 12 351; 12 461 và 12 350. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
  • Câu 8: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho a chia cho 3, cho 5, cho 6, được số dư theo thứ tự 1, 3, 4.
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a chia cho 3 dư 1 nên (a - 1) ⋮ 3 ⇒ (a + 2 - 3) ⋮ 3 ⇒ (a + 2) ⋮ 3

    a chia cho 5 dư 3 nên (a - 3) ⋮ 5 ⇒ (a + 2 - 5) ⋮ 5 ⇒ (a + 2) ⋮ 5

    a chia cho 6 dư 4 nên (a - 4) ⋮ 6 ⇒ (a + 2 - 6) ⋮ 6 ⇒ (a + 2) ⋮ 6

    Mà a nhỏ nhất nên (a + 2) = BCNN(3, 5, 6) = 30

    Vậy a = 30 - 2 = 28

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Giá trị của biểu thức C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100 là:
    Hướng dẫn:

    C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + ... + 99.100.101 - 98.99.100

    ⇒ 3C = 99.100.101

    ⇒ C = (99.100.101) : 3

    ⇒ C = 999 900 : 3

    ⇒ C = 333 300

  • Câu 10: Vận dụng
    Tìm chữ số a và b sao cho a – b = 4 và 87ab ⋮ 9
    Hướng dẫn:

    Ta có 87ab ⋮ 9 thì (8 + 7 + a + b) ⋮ 9 hay (15 + a + b) ⋮ 9

    Mà a - b = 4 nên a = b + 4

    Do đó (15 + b + 4 + b) ⋮ 9 hay (19 + 2b) ⋮ 9

    Suy ra b = 4

    Vậy a = b + 4 = 4 + 4 = 8

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm x, biết:

    24 . x – 32 . x = 145 – 255 : 51

    Hướng dẫn:

     24 . x – 32 . x = 145 – 255 : 51

    16 . x - 9 . x = 145 - 5

    (16 - 9) . x = 140

    7 . x = 140

    x = 140 : 7 

    x = 20

  • Câu 12: Thông hiểu
    Số tự nhiên x thỏa mãn (x - 29) - 11 = 0 là:
    Hướng dẫn:

     (x - 29) - 11 = 0

    x - 29 = 0 + 11

    x - 29 = 11

    x = 11 + 29 

    x = 40

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
  • Câu 14: Thông hiểu
    Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Gọi X là tập hợp các chữ cái trong từ “thanh”. Cách viết đúng là:
  • Câu 16: Nhận biết
    Nếu 19 là số lớn nhất sao cho a ⁝ 19 và b ⁝ 19 thì 19 là ………. của a và b.
  • Câu 17: Vận dụng
    Tính nhanh: A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
    Hướng dẫn:

     A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

    A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

    A = 59 + 59 + 59 + 59

    A = 59 x 4 

    A = 236

  • Câu 18: Vận dụng cao
    Ba bạn Giang, Hiển, Cường dựng một vạch thẳng đứng lên tường rồi đánh dấu chiều cao của các bạn lên đó bới ba điểm. Bạn Hiển đặt tên ba điểm đó theo thứ tự từ trên xuống dưới lần lượt là M, N, P. Biết rằng Giang cao 145 cm, Hiển cao 148 cm, Cường cao 147 cm. Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
  • Câu 19: Thông hiểu
    21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.
    Hướng dẫn:

    110 - {12 . (4 + 5)} = 2

    60 - [120 - (42 - 33)2] = 21

    7 + 36 : 3 . 6 = 79

    27 . 22 – 75 = 33

  • Câu 20: Thông hiểu
    Có tổng M = 75 + 120 + x. Với giá trị nào của x dưới dây thì M ⁝ 3?
  • Câu 21: Thông hiểu
    Cho tập hợp A = {n ∈ N | 61 < x < 65}. Chọn đáp án đúng:
  • Câu 22: Vận dụng cao
    Tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn 15 ⋮ (2x + 1) là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 15 ⋮ (2x + 1) 

    nên (2x + 1) ∈ Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

    Do đó x ∈ {0; 1; 2; 7}

    Vậy tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn à: 0 + 1 + 2 + 7 = 10

  • Câu 23: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{a}{b} được gọi là tối giản khi:

  • Câu 24: Vận dụng cao
    Số các số tự nhiên x để phân số sau có giá trị là số tự nhiên là:

    \frac{x+3}{x+1}

    Hướng dẫn:

     Để phân số \frac{x+3}{x+1} có giá trị là số tự nhiên thì (x + 3) ⋮ (x + 1)

    ⇒ (x + 1 + 2) ⋮ (x + 1)

    ⇒ 2 ⋮ (x + 1) hay x + 1 ∈ Ư(2) = {1; 2}

    Với x + 1 = 1 thì x = 0

    Với x + 1 = 2 thì x = 1

    Vậy có 2 giá trị x thỏa mãn điều kiện

  • Câu 25: Nhận biết
    Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (32%):
    2/3
  • Thông hiểu (28%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo