Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 5

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    So sánh:

    a=\frac{5}{3}b=\frac{8}{7}

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    a=\frac{5}{3}=\frac{35}{21}

    b=\frac{8}{7}=\frac{24}{21}

    Vì 35 > 24 nên a > b

  • Câu 2: Vận dụng
    Cho số thập phân 27,356. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới?
  • Câu 3: Thông hiểu
    Biết 7,2 + 2x = - 8,8 - 3,92. Vậy:
    Hướng dẫn:

    7,2 + 2x = - 8,8 - 3,92

    7,2 + 2x = - 12,72

    2x = - 12,72 - 7,2

    2x = - 19,92

    x = - 19,92 : 2

    x = - 9,96

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Lớp 6B có 48 học sinh. Số học sinh giỏi bằng \frac{1}{6} số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng \frac{1}{4} số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp.

    Hướng dẫn:

    Số học sinh giỏi của lớp là: 48.\frac{1}{6}=8 học sinh

    Số học sinh trung bình của lớp là: 48.\frac{1}{4}=12 học sinh

    Số học sinh khá của lớp là: 48 - 8 - 12 = 28 học sinh

  • Câu 5: Nhận biết
    Tìm x, biết:

    \frac{2}{3}x=\frac{14}{15}

    Hướng dẫn:

    \frac{2}{3}x=\frac{14}{15}

    x=\frac{14}{15}:\frac{2}{3}

    x=\frac{7}{5}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm x, biết: 1,23 + x = 2,67 - 3,89
    Hướng dẫn:

    1,23 + x = 2,67 - 3,89

    1,23 + x = - 1,22

    x = - 1,22 - 1,23

    x = - 2,45

  • Câu 7: Vận dụng
    Giá trị của x thỏa mãn 60%x + 0,4x + x : 3 = 2 là:
    Hướng dẫn:

    60%x + 0,4x + x : 3 = 2

    0,6x + 0,4x + x : 3 = 2

    x + x : 3 = 2

    3x + x = 6

    4x = 6

    x = 6 : 4

    x = 1,5

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{14}{23} với số nào để được phân số \frac{168}{276}?

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong sáu tháng đầu, một xí nghiệp thực hiện được \frac{2}{5} kế hoạch. Trong sáu tháng cuối năm, xí nghiệp làm được nhiều hơn so với sáu tháng đầu năm là \frac{3}{10} kế hoạch. Tính xem trong cả năm, xí nghiệp làm được mấy phần của kế hoạch?

    Hướng dẫn:

    Trong sáu tháng cuối năm xí nghiệp làm được:

    \frac{2}{5}+\frac{3}{10}=\frac{7}{10} (kế hoạch)

    Trong cả năm xí nghiệp làm được:

    \frac{2}{5}+\frac{7}{10}=\frac{11}{10} (kế hoạch)

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{2}{5} viết dưới dạng phần trăm là:

  • Câu 11: Vận dụng cao
    So sánh.

    a=\frac{2525}{2626}b=\frac{20202020}{20212021}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{2525}{2626}=\frac{25.101}{26.101}=\frac{25}{26}=1-\frac{1}{26}

    \frac{20202020}{20212021}=\frac{2020.10001}{2021.10001}=\frac{2020}{2021}=1-\frac{1}{2021}

    \frac{1}{26}>\frac{1}{2021} nên \frac{2525}{2626}<\frac{20202020}{20212021} hay a < b

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số của hai số \frac{2}{5}\frac{4}{3} là:

    Hướng dẫn:

    Tỉ số của hai số \frac{2}{5}\frac{4}{3} là: \frac{2}{5}:\frac{4}{3}=\frac{2}{5}.\frac{3}{4}=\frac{6}{20}=\frac{3}{10}

  • Câu 13: Nhận biết
    Kết quả của phép tính (- 13,45) + (- 15,67) là:
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong một thanh hợp kim, đồng chiếm \frac{5}{12} khối lượng của nó. Hỏi khối lượng của thanh hợp kim đó là bao nhiêu nếu khối lượng đồng trong đó là \frac{17}{2} kg?

    Hướng dẫn:

    Khối lượng của thanh hợp kim đó là: \frac{17}{2}:\frac{5}{12}=\frac{102}{5} (kg)

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích đất trồng trọt của một xã là khoảng 81,5 ha. Vụ hè thu năm nay, xã này dự định dùng \frac{5}{7} diện tích này để trồng lúa. Tính diện tích trồng lúa vụ thu hè của xã (làm tròn kết quả chữ số thập phân thứ ba).

    Hướng dẫn:

    Diện tích trồng lúa vụ thu hè của xã là:

    81,5.\frac{5}{7}=58,2142 ≈ 58,214 ha

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm x thỏa mãn: - 7x - 2,6 = 11,4
    Hướng dẫn:

    - 7x - 2,6 = 11,4

    - 7x = 11,4 + 2,6

    - 7x = 14

    x = 14 : (- 7)

    x = - 2

  • Câu 17: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320 000 đồng tiền lãi. Biết rằng số lãi bằng \frac{1}{25} số tiền gửi tiết kiệm. Tổng số tiền người đó nhận được là:

    Hướng dẫn:

    Số tiền người đó gửi tiết kiệm là:

    320000:\frac{1}{25}=8000000 (đồng)

    Tổng số tiền người đó nhận được là:

    8 000 000 + 320 000 = 8 320 000 đồng.

  • Câu 18: Vận dụng cao
    Chọn khẳng định đúng.

    Cho x là số thỏa mãn: x+\frac{3}{4.7}+\frac{3}{7.10}+\frac{3}{10.13}+...+\frac{3}{37.40}=\frac{-37}{40}

    Hướng dẫn:

     x+\frac{3}{4.7}+\frac{3}{7.10}+\frac{3}{10.13}+...+\frac{3}{37.40}=-\frac{37}{40}

    x+\left(\frac{1}{4}-\frac{1}{7}+\frac{1}{7}-\frac{1}{10}+\frac{1}{10}-\frac{1}{13}+...+\frac{1}{37}-\frac{1}{40}\right)=-\frac{37}{40}

    x+\left(\frac{1}{4}-\frac{1}{40}\right)=-\frac{37}{40}

    x+\frac{9}{40}=-\frac{37}{40}

    x=-\frac{37}{40}-\frac{9}{40}

    x=\frac{-23}{20}

  • Câu 19: Nhận biết
    Đưa hỗn số sau về phân số.
    -2\frac{5}{7} =
    -19 || - 19
    7
    Đáp án là:
    -2\frac{5}{7} =
    -19 || - 19
    7
  • Câu 20: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn \frac{1}{9} và nhỏ hơn \frac{1}{8}?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{1}{9}=\frac{2}{18};\ \frac{1}{8}=\frac{2}{16}

    Do 18 > 17 > 16 nên \frac{2}{18}<\frac{2}{17}<\frac{2}{16} hay \frac{1}{9}<\frac{2}{17}<\frac{1}{8}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Vận dụng cao (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo