Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 3

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Trong các hình sau, các hình nào có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Diện tích của tấm thảm hình chữ nhật 90 cm và chiều rộng 60 cm là:
    Hướng dẫn:

     Diện tích của tấm thảm là: 90 . 60 = 5 400 (cm2) = 0,54 m2 

  • Câu 3: Nhận biết
    Trong các hình sau, hình nào có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường?
  • Câu 4: Nhận biết
    Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là …”
  • Câu 5: Thông hiểu
    Cho hình vuông có cạnh dài 4 cm. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu đúng.

    “Số đo các góc của hình lục giác đều gấp đôi||bằng||nhỏ hơn||lớn hơn số đo các góc của hình tam giác đều”

    Đáp án là:

    “Số đo các góc của hình lục giác đều gấp đôi||bằng||nhỏ hơn||lớn hơn số đo các góc của hình tam giác đều”

  • Câu 7: Nhận biết
    Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
  • Câu 8: Nhận biết
    Cho hình bình hành ABCD có AB = 12 cm, đường cao AH = 5 cm. Diện tích của hình bình hành là:
    Hướng dẫn:

     Diện tích của hình bình hành là: 12 . 5 = 60 cm2 

  • Câu 9: Nhận biết
    Biết độ dài các cạnh của mỗi tam giác trong hình sau là bằng nhau, có tất cả bao nhiêu tam giác đều?

  • Câu 10: Vận dụng
    Hãy chọn câu sai.
  • Câu 11: Thông hiểu
    Hình nào dưới đây có 4 trục đối xứng?

  • Câu 12: Thông hiểu
    Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
  • Câu 13: Vận dụng cao
    Trong các công trình trong ảnh sau, công trình nào không có trục đối xứng?

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình bình hành ABCD có \widehat{ABC }= 80^{\circ} thì \widehat{ADC} bằng:

  • Câu 15: Nhận biết
    Chu vi hình thoi ABCD có cạnh AB = 6 cm là:
    Hướng dẫn:

     Chu vi hình thoi là: 4 . 6 = 24 cm

  • Câu 16: Vận dụng
    Cho hình vuông có chu vi 20 cm. Nếu kéo dài mỗi cạnh của hình vuông thêm 3 cm thì hình vuông mới có chu vi là:
    Hướng dẫn:

    Cạnh của hình vuông ban đầu là: 20 : 4 = 5 cm

    Độ dài cạnh hình vuông mới là: 5 + 3 = 8 cm

    Chu vi hình vuông mới là: 8 . 4 = 32 (cm)

  • Câu 17: Vận dụng cao
    Tam giác ABC đối xứng với tam giác A’B’C’ qua điểm O, biết tam giác ABC có chu vi là 48 cm khi đó chu vi của tam giác A’B’C’ có giá trị là:

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình thang có đáy nhỏ là 4 cm, chiều cao là 5 cm, diện tích là 40 cm2. Chiều dài đáy lớn là:

    Hướng dẫn:

    2 lần diện tích của hình thang là: 40 . 2 = 80 (cm2)

    Tổng độ dài hai đáy là: 80 : 5 = 16 cm

    Chiều dài đáy lớn là: 16 - 4 = 12 cm

  • Câu 19: Vận dụng
    Cho hình chữ nhật có đường chéo 6 cm. Vẽ một hình thoi có cạnh là đường chéo hình chữ nhật đó. Hỏi tổng độ dài các cạnh của hình thoi là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

    Do hình chữ nhật có đường chéo 6 cm, hình thoi có cạnh là đường chéo hình chữ nhật suy ra cạnh hình thoi bằng 6 cm.

    Tổng độ dài các cạnh của hình thoi là: 

    6 + 6 + 6 + 6 = 24 cm

  • Câu 20: Vận dụng
    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết chiều rộng là 3 m thì chu vi mảnh vườn là bao nhiêu mét?
    Hướng dẫn:

     Chiều dài của mảnh vườn là: 3 . 2 = 6 (m)

    Chu vi của mảnh vườn là: 2.(6 + 3) = 18 (m)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • kimthanh0387@gmail.com
    kimthanh0387@gmail.com

    quá dễ




    Thích Phản hồi 21:37 13/12