Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Ngữ văn 12 sách Kết nối tri thức
Kế hoạch giáo dục môn Văn 12 sách Kết nối
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Ngữ văn 12 sách Kết nối tri thức được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Mời các bạn cùng theo dõi chi tiết bài viết dưới đây.
Bài viết gồm có:
- 1 mẫu tích hợp NLS
- 1 mẫu tích hợp NLS, AI
Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS, AI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN NGỮ VĂN – KHỐI 12
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học ..............)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 12; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: 9; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 12: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Ti-vi |
12 |
||
|
2 |
Bảng trượt |
12 |
||
|
3 |
Lap-top (GV tự trang bị) |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
40 |
10 |
4 |
54 |
|||||
|
Tổng học kì I |
40 |
10 |
4 |
54 |
|||||
|
Học kì II |
12 |
7 |
32 |
51 |
|||||
|
Tổng học kì II |
12 |
7 |
32 |
51 |
|||||
|
Cả năm |
52 |
17 |
36 |
105 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
1 |
Bài 1. Khả năng lớn lao của tiểu thuyết (Xuân Tóc Đỏ cứu quốc, Mùa lá rụng trong vườn, thực hành đọc Cuộc đời của Pi; TV, viết, nói – nghe…) |
10 |
- Hiểu tri thức ngữ văn về tiểu thuyết, phong cách hiện thực, tính trào phúng; phân tích được giá trị hiện thực, nhân văn của các tác phẩm. - HS xem video, tìm tư liệu số về tác giả, tác phẩm; tóm tắt, lập timeline số diễn biến cốt truyện và số phận nhân vật (mindmap/Timeline). - Viết bài nghị luận so sánh hai tác phẩm truyện trên Google Docs/Word, sử dụng bình luận, góp ý chéo; nộp bài qua K12 Online, có thể kết hợp công cụ kiểm tra đạo văn. |
1.2.NC1b |
12.B2: Mức độ rủi ro với AI: - HS chỉ ra rủi ro khi nhờ AI viết sẵn bài so sánh hai tiểu thuyết, đối chiếu đoạn AI tạo với văn bản trong SGK để thấy chỗ bịa chi tiết, sai nhân vật. |
|
2 |
Bài 2. Những thế giới thơ (Cảm hoài, Tây Tiến, Đàn ghi ta của Lor-ca; TV, viết, nói – nghe) |
10 |
- Nhận biết, phân tích được đặc điểm thơ cổ điển, lãng mạn, hiện đại; hình tượng, biểu tượng, nhịp điệu, cảm hứng chủ đạo… - HS sưu tầm audio, clip ngâm thơ, hình ảnh chiến trường Tây Bắc, Tây Tiến trên Internet; tạo playlist số/collage kèm chú thích cảm nhận. - Dùng ứng dụng mindmap hoặc slide để hệ thống hoá hình tượng, biểu tượng; viết bài nghị luận so sánh hai bài thơ và nhận phản hồi trực tuyến. |
1.3.NC1a |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - HS nhờ AI gợi ý cách sắp xếp bảng so sánh ba bài thơ, đối chiếu với văn bản trong SGK rồi sửa lại và giải thích chỗ mình không lấy gợi ý của AI. |
|
3 |
Bài 3. Lập luận trong văn bản nghị luận (Nhìn về vốn văn hóa dân tộc, Năng lực sáng tạo; TV: Lỗi logic, câu mơ hồ) |
8 |
- Hiểu được luận đề, luận điểm, luận cứ; phân tích, đánh giá lập luận trong văn bản nghị luận hiện đại. - HS đọc văn bản trên file PDF/học liệu số; dùng công cụ highlight – comment để gạch chân luận cứ, chỉ ra lỗi logic; chia sẻ nhận xét trên diễn đàn lớp. - Luyện sửa lỗi logic, câu mơ hồ trên phiếu giao việc số/quiz. |
1.2.NC1a |
12.B1: Vấn đề đạo đức của AI: - HS phân tích vì sao AI có thể tạo ra lập luận nghe hợp lí mà sai logic, tự kiểm chứng một đoạn AI viết bằng các thao tác nghị luận đã học ở bài này. |
|
4 |
Chuỗi viết & nói – nghe về tuổi trẻ (Viết & nói về hoài bão, ước mơ, vấn đề tuổi trẻ) |
4 |
- Viết bài nghị luận về vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (hoài bão, ước mơ, trách nhiệm…); biết chỉnh sửa dựa trên góp ý; trình bày thành bài thuyết trình. - Khảo sát nhanh bằng Google Form/Forms về ước mơ nghề nghiệp của lớp; HS chèn biểu đồ vào bài viết, phân tích số liệu. - Chuẩn bị bài nói bằng slide/poster số, thuyết trình trên lớp hoặc trực tuyến; ghi hình/thu âm để tự đánh giá. |
3.1.NC1a |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS trao đổi về trách nhiệm của người trẻ khi dùng AI để chuẩn bị bài nói, đối chiếu bài mình viết với bản AI gợi ý để giữ được tiếng nói riêng. |
.....................
Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN NGỮ VĂN
NĂM HỌC 20..- 20…
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
1. SỐ LỚP: 3 ; Số học sinh: 57 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: ……
2. TÌNH HÌNH ĐỘI NGŨ: Số giáo viên: 1; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 1; Trên đại học: 0
3. THIẾT BỊ DẠY HỌC:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Sách giáo khoa, sách bài tập |
Theo số lượng HS/lớp |
|
|
2 |
Máy chiếu |
01 máy chiếu/01 lớp |
|
|
3 |
Bảng phụ |
Theo số lượng từng lớp |
4. PHÒNG HỌC BỘ MÔN/PHÒNG THÍ NGHIỆM/PHÒNG ĐA NĂNG/ SÂN CHƠI, BÃI TẬP: Không.
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. MÔN NGỮ VĂN: 12
|
STT |
BÀI HỌC |
SỐ TIẾT |
THỨ TỰ TIẾT |
YÊU CẦU CẦN ĐẠT |
NL SỐ PHÁT TRIỂN |
|
HỌC KỲ I (54 tiết) |
|||||
|
1 |
Bài 1 – Khả năng lớn lao của tiểu thuyết |
11 |
Đọc: - Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của tiểu thuyết hiện đại như: ngôn ngữ, diễn biến tâm lí, hành động của nhân vật,… - Phân tích được đề tài, câu chuyện, sự kiện, nhân vật, các chi tiết tiêu biểu và mối quan hệ của chúng trong tính chỉnh thể của tác phẩm tiểu thuyết ; phân tích và đánh giá được sự phù hợp của người kể chuyện, điểm nhìn trong việc thể hiện chủ đề của văn bản. Thực hành tiếng Việt: - Nhận biết được biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ. - Phân tích được đặc điểm, tác dụng của biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ. Viết: - Nhận biết được những yêu cầu cơ bản của kiểu bài viết so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện. - Chọn được đề tài phù hợp để viết bài. - Biết cách triển khai bài viết đúng hướng đạt được mục đích, xác định được các phương diện cần so sánh, lựa chọn và phân tích được những dẫn chứng tiêu biểu đưa đến những phát hiện mới về các tác phẩm có liên quan(theo những mức độ khác nhau). Nói và nghe: - - Biết sử dụng kết quả bài viết so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện đã thực hiện trước đó để xây dựng nội dung bài thuyết trình. - - Biết thuyết trình về kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện một cách thuyết phục (riêng ở phương diện nội dung, phải giúp người nghe hiểu thêm về các tác phẩm truyện được đề cập, nhận ra ý nghĩa của việc so sánh và nắm được các nguyên tắc, thao tác so sánh cần tuân thủ, vận dụng). Phẩm chất: - Biết xây dựng các chuẩn mực giá trị trong cuộc sống; hiểu - và đồng cảm với những nỗi buồn thể hiện nhân tính và khát vọng hướng tới sự hoàn thiện của con người. |
1.1.NC1b 3.1.NC1a 3.2.NC1a
|
|
|
Đọc
- Xuân tóc đỏ cứu quốc ( Trích Số đỏ - Vũ Trọng Phụng)
- Mùa lá rụng trong vườn |
|||||
|
3 |
1, 2, 3 |
||||
|
3 |
4, 5, 6 |
||||
|
Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ: đặc điểm và tác dụng. |
1 |
7 |
2.1.NC1a 1.1.NC1a |
||
|
|
|
||||
|
Viết: Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện |
3 |
8, 9,10 |
2.2.NC1a 1.2.NC1b |
||
|
|
|
||||
|
Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện Củng cố, mở rộng: Thực hành đọc Trên xuồng cứu nạn (Trích Cuộc đời của Pi – Y – an Ma-ten – Yann Martel) |
1
|
11 |
2.2.NC1a 1.1.NC1b |
||
................
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC : NGỮ VĂN , KHỐI LỚP 12
(Năm học 20… - 20…)
I. Kế hoạch dạy học Khối 12
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Phát triển năng lực số (6) |
|
|
1 |
Bài 1: Khả năng lớn lao của tiểu thuyết
|
Đọc văn bản: Xuân Tóc Đỏ cứu quốc (Trích Số đỏ - Vũ Trọng Phụng) |
1-2-3 |
Tuần 1 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm. |
|
2 |
Đọc văn bản: Mùa lá rụng trong vườn |
4-5 |
Tuần 2 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
3 |
Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện |
6-7 |
Tuần 2,3 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
4 |
THTV: Biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ: Đặc điểm và tác dụng. |
8 |
Tuần 3 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
5 |
Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện |
9 |
Tuần 3 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
|
8 |
Trả bài viết tiết 6, 7 |
10 |
Tuần 4 |
Máy tính cá nhân, Tivi |
Phòng học các lớp |
||
..................
Mời các bạn cùng tải về bản ZIP để xem đầy đủ nội dung