Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Sinh học 11 sách Kết nối tri thức
Tích hợp Năng lực số, AI - Phụ lục I, III Sinh học 11 Kết nối tri thức
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Sinh học 11 sách Kết nối tri thức là tài liệu hữu ích được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Mời các bạn cùng theo dõi chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Bài viết gồm có:
- 1 Mẫu: Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS
- 1 Mẫu: Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS, AI
Phụ lục 1, 3 tích hợp Năng lực số, AI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN SINH HỌC – KHỐI 11
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ THEO CV 3456/BGDĐT-GDPT)
(Năm học 20… - 20..)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 04; Số học sinh: ……………
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 01; Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): ……………
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên nhóm Sinh: 06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 05; Trên đại học: 01.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 11: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành (Sinh học 11) |
Ghi chú |
|
1 |
Ống nghiệm |
90 Cái |
Bài 3 |
|
|
2 |
Bình tam giác |
14 Cái |
Bài 5 |
|
|
3 |
Cốc thuỷ tinh 100 ml |
30 Cái |
Bài 3 |
|
|
4 |
Giá ống nghiệm |
10 Cái |
Bài 3, 5 |
|
|
5 |
Kính hiển vi |
15 Cái |
Bài 3, 5 |
|
|
6 |
Chậu trồng cây |
0 Cái |
Bài 3 |
|
|
7 |
Giấy thấm |
1 Hộp |
Bài 3 |
|
|
8 |
Dao lam |
0 Cái |
Bài 5 |
|
|
9 |
Kim mũi mác |
0 Cái |
Bài 3 |
|
|
10 |
Lamen |
5 Hộp |
Bài 3, 5 |
|
|
11 |
Lam kính |
15 Hộp |
Bài 3 |
|
|
12 |
Giấy sắc kí |
0 Hộp |
Bài 5 |
|
|
13 |
Ống eppendorf |
0 Cái |
Bài 5 |
|
|
14 |
Bình sắc kí hình trụ có nắp đậy |
0 Cái |
Bài 5 |
|
|
15 |
Ống mao dẫn truyền cho sắc kí |
0 Cái |
Bài 5 |
|
|
16 |
Panh |
15 Cái |
Bài 5 |
|
|
17 |
Băng giấy đen |
0 Cuộn |
Bài 5 |
|
|
18 |
Đĩa petri |
10 Cái |
Bài 5 |
|
|
19 |
Đèn cồn |
10 Cái |
Bài 5 |
|
|
20 |
Tủ sấy |
1 Cái |
Bài 7 |
|
|
21 |
Chuông thuỷ tinh |
0 Cái |
Bài 7 |
|
|
22 |
Huyết áp kế điện tử |
3 Cái |
Bài 11 |
|
|
23 |
Dụng cụ mổ |
8 Cái |
Bài 11 |
|
|
24 |
Móc thuỷ tinh |
0 Cái |
Bài 11 |
|
|
25 |
Máy chích điện |
0 Cái |
Bài 11 |
|
|
26 |
Nguồn điện 6V |
0 Cái |
Bài 11 |
|
|
27 |
Cốc thuỷ tinh 250ml |
7 Cái |
Bài 11 |
|
|
28 |
Ống đong thuỷ tinh 250ml |
11 Cái |
Bài 11 |
|
|
29 |
Kéo cắt cành |
18 Cái |
Bài 21 |
|
|
30 |
Thước dây |
0 Cái |
Bài 21 |
|
|
31 |
Giấy nhám |
0 Hộp |
Bài 21 |
|
|
32 |
Kính lúp |
20 Cái |
Bài 23 |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/vườn thực nghiệm
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng TN bộ môn Sinh |
02 |
Các thí nghiệm, bài thực hành liên quan đến môn Sinh học. |
|
|
2 |
Vườn thực nghiệm |
0 |
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 70 tiết (Học kì I: 18 tuần – 36 tiết; Học kì II: 17 tuần – 34 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
Chương 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT (31 tiết) |
23 |
6 |
1 |
1 |
31 |
|||
|
Học kì I |
Chương 2: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT (14 tiết) |
3 |
1 |
1 |
5 |
||||
|
Tổng học kì I |
26 |
6 |
2 |
1 |
1 |
36 |
|||
|
Học kì II |
Chương 2: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT (14 tiết) |
8 |
1 |
9 |
|||||
|
Học kì II |
Chương 3: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT (13 tiết) |
9 |
2 |
1 |
1 |
13 |
|||
|
Học kì II |
Chương 4: SINH SẢN Ở SINH VẬT (8 tiết) |
7 |
1 |
8 |
|||||
|
Học kì II |
Chương 5: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC QUÁ TRÌNH SINH LÍ TRONG CƠ THỂ SV VÀ MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ LIÊN QUAN ĐẾN SINH HỌC CƠ THỂ (4 tiết) |
2 |
1 |
1 |
4 |
||||
|
Tổng học kì II |
26 |
4 |
2 |
1 |
1 |
34 |
|||
|
Cả năm |
52 |
10 |
4 |
2 |
2 |
70 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
Chương 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT (31 tiết) |
|||||
|
1 |
Bài 1. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong sinh giới |
1 |
- Phân tích được vai trò của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng đối với sinh vật. - Nêu được các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (thu nhận các chất từ môi trường, vận chuyển các chất, biến đổi các chất, tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng, phân giải các chất và giải phóng năng lượng, đào thải các chất ra môi trường, điều hoà). - Dựa vào sơ đồ chuyển hoá năng lượng trong sinh giới, mô tả được tóm tắt ba giai đoạn chuyển hoá năng lượng (tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng). - Trình bày được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở cấp tế bào và cơ thể. - Nêu được các phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (tự dưỡng và dị dưỡng). Lấy được ví dụ minh hoạ. - Nêu được khái niệm tự dưỡng và dị dưỡng. - Phân tích được vai trò của sinh vật tự dưỡng trong sinh giới. |
1.3.NC1a |
11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập: |
|
2 |
Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật |
4 |
- Trình bày được nước có vai trò vừa là thành phần cấu tạo tế bào thực vật, là dung môi hoà tan các chất, môi trường cho các phản ứng sinh hoá, điều hoà thân nhiệt và vừa là phương tiện vận chuyển các chất trong hệ vận chuyển ở cơ thể thực vật. - Dựa vào sơ đồ, mô tả được quá trình trao đổi nước trong cây, gồm: sự hấp thụ nước ở rễ, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá. - Trình bày được cơ chế hấp thụ nước và khoáng ở tế bào lông hút của rễ. - Nêu được sự vận chuyển các chất trong cây theo hai dòng: dòng mạch gỗ và dòng mạch rây. - Nêu được sự vận chuyển các chất hữu cơ trong mạch rây cung cấp cho các hoạt động sống của cây và dự trữ trong cây. - Trình bày được cơ chế đóng mở khí khổng thực hiện chức năng điều tiết quá trình thoát hơi nước. Giải thích được vai trò quan trọng của sự thoát hơi nước đối với đời sống của cây. - Nêu được khái niệm dinh dưỡng ở thực vật và vai trò sinh lí của một số nguyên tố khoáng đối với thực vật (cụ thể một số nguyên tố đa lượng, vi lượng). - Quan sát và nhận biết được một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng. - Nêu được các nguồn cung cấp nitơ cho cây. - Trình bày được quá trình hấp thụ và biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật. - Phân tích được một số nhân tố ảnh hưởng đến trao đổi nước ở thực vật và ứng dụng hiểu biết này vào thực tiễn. - Giải thích được sự cân bằng nước và việc tưới tiêu hợp lí; các phản ứng chống chịu hạn, chống chịu ngập úng, chống chịu mặn của thực vật và chọn giống cây trồng có khả năng chống chịu. - Trình bày được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình dinh dưỡng khoáng ở cây, đặc biệt là nhiệt độ và ánh sáng. Ứng dụng được kiến thức này vào thực tiễn. - Phân tích được vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng. |
1.1.NC1b |
11.A2: Bền vững và công bằng: |
|
3 |
Bài 3. Thực hành: Trao đổi nước và khoáng ở thực vật |
2 |
- Thông qua thực hành, quan sát được cấu tạo khí khổng ở lá. - Thực hiện được các thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ; vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá. Thực hành tưới nước chăm sóc cây. - Thực hiện được các bài thực hành về thuỷ canh, khí canh. |
5.2.NC1b |
11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập: |
|
4 |
Bài 4. Quang hợp ở thực vật |
3 |
- Phát biểu được khái niệm quang hợp ở thực vật. Viết được phương trình quang hợp. Nêu được vai trò của quang hợp ở thực vật (vai trò đối với cây, với sinh vật và sinh quyển). - Trình bày được vai trò của sắc tố trong việc hấp thụ năng lượng ánh sáng. Nêu được các sản phẩm của quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học (ATP và NADPH). - Nêu được các con đường đồng hoá carbon trong quang hợp. Chứng minh được sự thích nghi của thực vật C4 và CAM trong điều kiện môi trường bất lợi. - Trình bày được vai trò của sản phẩm quang hợp trong tổng hợp chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột), đối với cây và đối với sinh giới. - Phân tích được ảnh hưởng của các điều kiện đến quang hợp (ánh sáng, CO2, nhiệt độ). - Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và năng suất cây trồng. - Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được một số biện pháp kĩ thuật và công nghệ nâng cao năng suất cây trồng. |
1.1.NC1b |
11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập: |
|
5 |
Bài 5. Thực hành: Quang hợp ở thực vật |
1 |
- Thực hành, quan sát được lục lạp trong tế bào thực vật; nhận biết, tách chiết các sắc tố (chlorophyll a, b; carotene và xanthophyll) trong lá cây. - Thiết kế và thực hiện được các thí nghiệm về sự hình thành tinh bột; thải oxygen trong quá trình quang hợp. |
5.2.NC1b |
11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập: |
|
6 |
Bài 6. Hô hấp ở thực vật |
2 |
- Nêu được khái niệm hô hấp ở thực vật. - Phân tích được vai trò của hô hấp ở thực vật. - Trình bày được sơ đồ các giai đoạn của hô hấp ở thực vật. - Phân tích được ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến hô hấp ở thực vật. Vận dụng được hiểu biết về hô hấp giải thích các vấn đề thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt và nông sản, cây ngập úng sẽ chết,...). - Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp. |
1.1.NC1b |
11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập: |
|
7 |
Bài 7. Thực hành: Hô hấp ở thực vật |
1 |
- Thực hành được thí nghiệm hô hấp ở thực vật. |
5.2.NC1b |
11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập: |
.....................
Phụ lục 1, 3 tích hợp Năng lực số
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
1. Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Đại học: .
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên:
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Bộ thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật |
4 bộ |
TH:Trao đổi nước và khoáng ở cơ thể thực vật. |
|
|
2 |
Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây. Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột. Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp. |
4 bộ |
TH: Quang hợp ở thực vật |
|
|
3 |
Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật. |
4 bộ |
TH: Hô hấp ở thực vật |
|
|
4 |
Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim. |
4 bộ |
TH: Một số thí nghiệm về tuần hoàn |
|
|
5 |
Dụng cụ: Thùng xốp nhỏ (hoặc thùng carton), chậu trồng cây (cốc nhựa) trong suốt, giá thể (cành cây, cọc gỗ hoặc nhựa,…), đất trồng, cát, bông gòn, ống nhựa, panh, giá treo, hộp nhựa trong suốt. Hoá chất: Nước, phân bón NPK |
TH : Cảm ứng ở thực vật |
||
|
Dụng cụ: Kéo cắt cành, thước dây, cân điện tử, cốc, ống đong, bút chì giấy nhám. Hóa chất: α-NAA Hoá chất: Dung dịch GA3, nước, phân bón |
TH: Bấm ngọn, tỉa cành, xử lí kích tố và tính tuổi cây. |
|||
|
6 |
Dụng cụ: Dao, kéo cắt cành,kéo nhỏ và sắc, dât buộc. Video, tranh, ảnh về quá trình thụ phấn cho cây. |
TH: Nhân giống vô tính và thụ phấn cho cây. |
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
1. Phân phối chương trình.
(Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết). Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)
|
TT |
Tiết PPCT (1) |
Bài học (2) |
Số tiết (3) |
Thời điểm (4) |
Thiết bị dạy học (5) |
Địa điểm dạy học (6) |
Năng lực số phát triển (7) |
|
Phần Ba: SINH HỌC CƠ THỂ Chương 1: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (31 tiết) |
|||||||
|
1 |
1,2 |
Bài 1: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
2 |
Tuần 1 |
- Tranh vẽ, hình ảnh có liên quan đến bài học - Máy tính, Internet, Nền tảng trình chiếu tương tác (Mentimeter, Nearpod) - Giấy A0, a4 để hs làm việc nhóm |
Lớp học |
2.1.NC1b: Sử dụng công cụ số để tham gia các hoạt động tương tác, thảo luận trực tuyến về tầm quan trọng của trao đổi chất. 1.1.NC1a: Tìm kiếm định nghĩa mở rộng về các khái niệm Sinh học cơ bản. |
|
2 |
3-6 |
Bài 2: Trao đổi nước và khoáng ở thực vật |
4 |
Tuần 2,3 |
- Tranh vẽ, hình ảnh có liên quan đến bài học - Máy tính, Internet, Phần mềm mô phỏng (ví dụ: mô phỏng quá trình hấp thụ nước) - -- Giấy A0, a4 để hs làm việc nhóm |
Lớp học |
5.1.NC1a: Xác định nhu cầu và sử dụng công cụ mô phỏng để hình dung cơ chế hấp thụ và vận chuyển nước/khoáng. 4.2.NC1a: Phân tích và xác minh thông tin từ các video khoa học trên mạng xã hội về kỹ thuật tưới tiêu tiết kiệm nước:. |
|
3 |
7 |
Bài 3: Thực hành: Thí nghiệm trao đổi nước và trồng cây bằng thủy canh, khí canh |
1 |
Tuần 4 |
Điện thoại thông minh, Máy tính, Phần mềm bảng tính (Google Sheets) |
Phòng thực hành |
1.3.NC1b: Áp dụng các chức năng cơ bản của bảng tính để thu thập và xử lý dữ liệu thực nghiệm về tốc độ hút nước. 3.3.NC1b: Quản lý và cập nhật nhật ký trồng cây thủy canh bằng tài liệu số. |
|
4 |
8-11 |
Bài 4: Quang hợp ở thực vật |
4 |
Tuần 4,5,6 |
- Tranh vẽ, hình ảnh có liên quan đến bài học - Máy tính, Phần mềm thiết kế Infographic (Canva), Video 3D về pha sáng/tối - Giấy A0, a4 để hs làm việc nhóm |
Lớp học |
3.1.NC1a: Sử dụng công cụ số để thiết kế một Infographic tóm tắt các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp. |
|
5 |
12 |
Bài 5: Thực hành: Quan sát lục lạp, tách chiết sắc tố; chứng minh sự hình thành sản phẩm của quang hợp |
1 |
Tuần 6 |
Kính hiển vi gắn camera/camera điện thoại, Phần mềm xử lý ảnh cơ bản |
Phòng thực hành |
3.2.NC1b: Chỉnh sửa và làm nổi bật hình ảnh lục lạp đã chụp được qua kính hiển vi. 2.2.NC1a: Chia sẻ hình ảnh kết quả tách chiết sắc tố đã chụp và chỉnh sửa với nhóm học tập. |
|
6 |
13,14,15 |
Bài 6: Hô hấp ở thực vật |
3 |
Tuần 7,8 |
- Tranh vẽ, hình ảnh có liên quan đến bài học Máy tính, Trình soạn thảo văn bản, Công cụ kiểm tra đạo văn (PlagScan) - Giấy A0, a4 để hs làm việc nhóm |
Lớp học/Nhà |
3.3.NC1a: Tìm kiếm và tóm tắt thông tin về vai trò của hô hấp, đồng thời thực hiện trích dẫn tài liệu tham khảo đúng quy định. |
|
7 |
16 |
Bài 7: Thực hành: Một số thí nghiệm về hô hấp ở thực vật |
1 |
Tuần 8 |
Thiết bị thu thập dữ liệu (cảm biến CO2, O2), Phần mềm vẽ đồ thị |
Phòng thực hành |
5.3.NC1a: Vận dụng sáng tạo phần mềm để xử lý và biểu diễn dữ liệu về sự thải CO2 hoặc hấp thụ O2 trong quá trình hô hấp. |
.................
Mời các bạn cùng tải về bản ZIP để xem đầy đủ nội dung