Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Sinh học 12 sách Kết nối tri thức
Tích hợp Năng lực số, AI - Phụ lục I, III Sinh học 12 Kết nối tri thức
VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Sinh học 12 sách Kết nối tri thức để bạn đọc cùng tham khảo. Mời các bạn cùng theo dõi chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Bài viết gồm có:
- 1 Mẫu: Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS
- 1 Mẫu: Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS, AI
Phụ lục 1, 3 tích hợp Năng lực số
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA NHÓM CHUYÊN MÔN SINH HỌC, KHỐI LỚP 12
NĂM HỌC 20.... – 20....
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Tình hình số lớp, số học sinh
- Số lớp: 3/7
- Số học sinh: 100/271
- Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: 24
2. Tình hình đội ngũ:
- Số giáo viên: 3
- Trình độ đào tạo: Đại học: 2 ; Trên đại học: 1
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 3/3
3. Thiết bị dạy học
|
STT |
Bộ thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Dụng cụ, thiết bị: + Chày, cối sứ hoặc máy xay thịt, máy nghiền mẫu vật sống. + Ống nghiệm thuỷ tinh, giá đỡ ống nghiệm, giấy lọc và phễu lọc. + Tăm tre dài hoặc que tre tròn hay que thuỷ tinh. – Nguyên liệu, hoá chất: + Gan gà hoặc mô động vật, thực vật tươi sống bất kì. + Dứa tươi: 1/4 quả. + Nước rửa chén bát hoặc dung dịch tẩy rửa: 500 mL. + Cồn ethanol lạnh (70 – 95%): 500 mL. – Video clip về quy trình tách chiết DNA: https://youtu.be/SBupO_c4uac https://youtu.be/1QGi75YRYCY 4https://youtu.be/jXy3nI6QXeI |
4 4 4 |
Thực hành : TÁCH CHIẾT DNA |
|
|
2 |
– SGK Sinh học 12; máy tính, máy chiếu, bảng tương tác. – Kính hiển vi, dầu soi kính, giấy lau kính chuyên dụng. – Ảnh chụp bộ NST bình thường và bộ NST bị đột biến ở một số loài (nếu có). – Tiêu bản cố định bộ NST bình thường và bộ NST bị đột biến ở một số loài. – Kéo cắt giấy, ảnh. |
1 4 4 4 4 |
Thực hành : Quan sát một số dạng đột biến nhiễm sắc thể |
|
|
3 |
– SGK Sinh học 12; máy tính. – Dụng cụ trồng và chăm sóc cây thuỷ canh (bình thuỷ tinh, dung dịch thuỷ canh không chứa NPK. – Phòng thực hành để trồng cây thí nghiệm. – Phân NPK. |
1 4 1 |
Thực hành : Thí nghiệm về thường biến ở cây trồng |
|
|
4 |
– SGK Sinh học 12, SGV, kế hoạch bài dạy. – Dụng cụ quan sát và tìm kiếm như ống nhòm, cuốc, xẻng, thước dây, găng tay,... – Dụng cụ dây thép hoặc khung bằng gỗ, cọc tre nhỏ để chăng dây chia ô theo kích thước tiêu chuẩn của đối tượng quan sát. |
Thực hành : Xác định một số đặc trưng của quần thể |
||
|
5 |
– SGK Sinh học 12, SGV, kế hoạch bài dạy. – Máy tính, máy chiếu. – Sách báo, internet… – Giấy Ao, bút dạ, thước kẻ để thiết kế mô hình hệ sinh thái. – Bể cá hoặc các dụng cụ chứa nước có dung tích lớn sẵn có. – Dụng cụ lấy nước và đựng nước: xô, chậu, gáo múc nước. – Dụng cụ rửa cát, sỏi; rổ và rá có mắt nhỏ. – Cát, sỏi. – Vật trang trí, máy sục khí oxygen và máy lọc nước nếu có. – Thiết bị chụp ảnh để lưu lại tiến trình làm việc và sản phẩm. – Một số loài thực vật thủy sinh (rong đuôi chó, bèo hoa dâu,…), một số động vật thủy sinh (cá bảy màu, cá vàng,…) |
1 4 1 4 4 4 4 |
Thực hành : Thiết kế một hệ sinh thái nhân tạo |
|
|
– SGK Sinh học 12, SGV, kế hoạch bài dạy. – Máy tính, máy chiếu. – Sách báo, internet,…Hoá chất: Dung dịch GA3, nước, phân bón |
1 |
Dự án : Tìm hiểu thực trạng bảo tồn sinh thái tại địa phương và đề xuất giải pháp bảo tồn |
||
|
6 |
- Dao, kéo, cuốc, xẻng, dây buộc, bình tướI |
4 |
1.2. Phòng học bộ môn/vườn thực nghiệm
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng bộ môn Sinh học |
1 |
Sử dụng để thực hiện các tiết thực hành |
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình môn Sinh học
SINH HỌC 12 (Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết). Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)
|
STT |
Bài học |
Thời lượng |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số phát triển |
|
Phần bốn. DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG/CHỦ ĐỀ 1. DI TRUYỀN PHÂN TỬ |
||||
|
1 |
Bài 1. DNA và cơ chế tái bản DNA |
3 |
+ HS trình bày được chức năng của DNA. Nêu được ý nghĩa của các kết cặp đặc hiệu A – T và G – C. + Phân tích được cơ chế tái bản của DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau. |
1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (video, hình ảnh mô phỏng 3D) về cấu trúc hóa học và cơ chế tái bản phức tạp của phân tử DNA. |
|
2 |
Bài 2. Gene, hệ gene và quá trình truyền đạt thông tin di truyền |
3 |
+ Nêu được khái niệm và cấu trúc của gene. + Phân biệt được các loại gene dựa vào cấu trúc và chức năng của gene. + Phân biệt được các loại RNA. + Phân tích được bản chất phiên mã thông tin di truyền là cơ chế tổng hợp RNA dựa trên DNA. + Nêu được khái niệm phiên mã ngược và ý nghĩa. + Nêu được khái niệm và các đặc điểm của mã di truyền. + Trình bày được cơ chế tổng hợp protein từ bản sao là RNA có bản chất là quá trình dịch mã. + Phát biểu được khái niệm hệ gene. |
1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung (video mô phỏng, mô hình 3D) về cơ chế phiên mã, dịch mã và ứng dụng giải trình tự hệ gene. |
|
3 |
Bài 3. Điều hoà biểu hiện gene |
1 |
Trình bày được thí nghiệm trên operon lac của E. coli. Phân tích được ý nghĩa của điều hoà biểu hiện gene trong tế bào và trong quá trình phát triển cá thể. Nêu được ứng dụng của điều hoà biểu hiện gene. |
1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (video thí nghiệm, sơ đồ động) về thí nghiệm operon lac của E. coli. |
|
4 |
Bài 4. Đột biến gene |
2 |
Nêu được khái niệm đột biến gene. Phân biệt được các dạng đột biến gene. Phân tích được nguyên nhân, cơ chế phát sinh đột biến gene. Trình bày được vai trò của đột biến gene trong tiến hoá, chọn giống và nghiên cứu di truyền. |
|
|
5 |
Bài 5.Công nghệ di truyền |
1 |
+ Nêu được khái niệm, nguyên lí và một số thành tựu của công nghệ DNA tái tổ hợp. + Nêu được khái niệm, nguyên lí và một số thành tựu tạo thực vật và động vật biến đổi gene. + Tranh luận, phản biện được về việc sản xuất và sử dụng sản phẩm biến đổi gene và đạo đức sinh học |
1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số (tài liệu khoa học, báo chí) liên quan đến đạo đức sinh học và GMOs. |
|
6 |
Bài 6. Thực hành: Tách chiết DNA |
1 |
Thực hành tách chiết được DNA từ các mẫu vật sống. Quan sát và nhận biết cấu trúc của DNA. |
3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung (ví dụ: quay/chỉnh sửa video quy trình thực hiện, chụp ảnh kết quả) để báo cáo. |
...........................
Phụ lục 1, 3 tích hợp Năng lực số, AI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN SINH HỌC – KHỐI 12
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học .............)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 3; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 3, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: ……; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 12: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Ống nghiệm |
90 Cái |
Bài 6 |
|
|
2 |
Cối, chày sứ |
14 Bộ |
Bài 6 |
|
|
3 |
Kính hiển vi |
15 Cái |
Bài 14 |
|
|
4 |
Dầu soi kính |
0 Lọ |
Bài 14 |
|
|
5 |
Giấy thấm |
4 Hộp |
Bài 14 |
|
|
6 |
Bẻ cá |
0 Cái |
Bài 32 |
|
|
7 |
Xô, chậu |
1 Cái |
Bài 32 |
|
|
8 |
Rổ rửa cát |
1 Cái |
Bài 32 |
|
|
9 |
Ống nhòm |
0 Cái |
Bài 25 |
|
|
10 |
Cuốc, xẻng |
0 Cái |
Bài 25 |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng TN bộ môn Sinh |
02 |
Các thí nghiệm, bài thực hành liên quan đến môn Sinh học. |
|
|
2 |
Vườn thực nghiệm |
0 |
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 70 tiết (Học kì I: 18 tuần – 36 tiết; Học kì II: 17 tuần – 34 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
Chương 1. Di truyền phân tử (11 tiết LT + 1 tiết TH) |
11 |
1 |
12 |
|||||
|
Học kì I |
Chương 2. Di truyền nhiễm sắc thể (11 tiết LT + 1 tiết TH + 1 tiết Ôn tập + 1 tiết Kiểm tra) |
14 |
1 |
1 |
1 |
17 |
|||
|
Học kì I |
Chương 3. Mở rộng học thuyết di truyền nhiễm sắc thể (2 tiết LT + 1 tiết TH + 1 tiết Ôn tập + 1 tiết KT) |
2 |
1 |
1 |
1 |
5 |
|||
|
Học kì I |
Chương 4. Di truyền quần thể (2 tiết LT) |
2 |
2 |
||||||
|
Tổng học kì I |
29 |
3 |
2 |
1 |
1 |
36 |
|||
|
Học kì II |
Chương 5. Bằng chứng và các học thuyết tiến hóa (12 LT) |
10 |
10 |
||||||
|
Học kì II |
Chương 6. Môi trường và sinh thái học quần thể (2 tiết LT + 1 tiết TH + 1 tiết Ôn tập + 1 tiết KT) |
5 |
1 |
1 |
1 |
8 |
|||
|
Học kì II |
Chương 7. Sinh thái học quần xã (9 tiết LT + 1 tiết TH) |
9 |
2 |
11 |
|||||
|
Học kì II |
Chương 8. Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững (2 tiết LT + 1 tiết TH + 1 tiết Ôn tập + 1 tiết Kiểm tra) |
3 |
1 |
1 |
5 |
||||
|
Tổng học kì II |
27 |
3 |
2 |
1 |
1 |
34 |
|||
|
Cả năm |
56 |
6 |
4 |
2 |
2 |
70 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
Chương 1. Di truyền phân tử (11 tiết LT + 1 tiết TH) |
|||||
|
1 |
Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA |
2 |
- Dựa vào cấu trúc hóa học của phân tử DNA, trình bày được chức năng của DNA. - Nêu được ý nghĩa của các cặp base bổ sung đặc hiệu A-T và G-C. - Phân tích được cơ chế tái bản của DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau. |
1.1.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - Tuỳ chỉnh yêu cầu với công cụ AI để được giải thích lại cơ chế tái bản DNA cho dễ hiểu. - Minh chứng đạt chỉ báo: HS viết và so sánh hai cách đặt yêu cầu/prompt, chọn cách phù hợp hơn theo tiêu chí đã nêu và kiểm chứng đầu ra bằng SGK hoặc nguồn chính thống. |
|
2 |
Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền và hệ gene |
3 |
- Nêu được khái niệm và cấu trúc của gene. Phân biệt được các loại gene dựa vào cấu trúc và chức năng của gene. - Phân biệt được các loại RNA. Phân tích được bản chất phiên mã thông tin di truyền là cơ chế tổng hợp RNA dựa trên DNA. - Nêu đuợc khái niệm phiên mã ngược và ý nghĩa. - Nêu được khái niệm và các đặc điểm của mã di truyền. - Trình bày được cơ chế tổng họp protein từ bản sao là RNA có bản chất là quá trình dịch mã. - Vẽ và giải thích được sơ đồ liên kết ba quá trình thể hiện cơ chế di truyền ở cấp phân tử là quá trình truyền đạt thông tin di truyền. - Phát biểu được khái niệm hệ gene. - Trình bày được một số thành tựu và ứng dụng của việc giải trình tự hệ gene người. |
1.3.NC1a |
12.C4: Thu thập, cải thiện dữ liệu và các công cụ, nền tảng phát triển hệ thống AI: - Thu thập, tổ chức dữ liệu trình tự gene theo định dạng chuẩn để có thể xử lí bằng máy. - Minh chứng đạt chỉ báo: Với bộ dữ liệu mẫu do GV cung cấp, HS xác định trường dữ liệu, phát hiện dữ liệu thiếu/sai và giải thích ảnh hưởng tới một hệ thống AI thử nghiệm. |
|
3 |
Bài 3: Điều hoà biểu hiện gene |
2 |
- Trình bày được thí nghiệm trên operon Lac của E. coli. - Phân tích được ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gene trong tế bào và trong quá trình phát triển cá thế. - Nêu được ứng dụng của điều hòa biểu hiện gene. |
1.1.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - Dùng công cụ AI đặt câu hỏi kiểm tra hiểu biết về điều hoà biểu hiện gene. - Minh chứng đạt chỉ báo: HS viết và so sánh hai cách đặt yêu cầu/prompt, chọn cách phù hợp hơn theo tiêu chí đã nêu và kiểm chứng đầu ra bằng SGK hoặc nguồn chính thống. |
|
4 |
Bài 4: Đột biến gene |
2 |
- Nêu được khái niệm đột biến gene. - Phân biệt được các dạng đột biến gene. - Phân tích được nguyên nhân, cơ chế phát sinh đột biến gene. - Trình bày được vai trò của đột biến gene trong tiến hoá, chọn giống và nghiên cứu di truyền. |
1.2.NC1b |
12.B1: Vấn đề đạo đức của AI: - Phân tích nguyên nhân AI dự đoán sai tác động của một đột biến khi dữ liệu huấn luyện lệch. - Minh chứng đạt chỉ báo: HS phân tích nguyên nhân của một sai lệch/vấn đề đạo đức trong hệ thống AI và đề xuất ít nhất một biện pháp giảm thiểu. |
|
5 |
Bài 5: Công nghệ di truyền |
2 |
- Nêu được khái niệm, nguyên lí và một số thành tựu của công nghệ DNA tái tổ họp. - Nêu được khái niệm, nguyên lí và một số thành tựu tạo thực vật và động vật biến đổi gene. - Tranh luận, phán biện được về việc sản xuất và sử dụng sản phẩm biến đổi gene và đạo đức sinh học. |
1.1.NC1b |
12.B1: Vấn đề đạo đức của AI: - Phân tích được vấn đề đạo đức khi AI tham gia thiết kế trình tự gene nhân tạo. - Minh chứng đạt chỉ báo: HS phân tích nguyên nhân của một sai lệch/vấn đề đạo đức trong hệ thống AI và đề xuất ít nhất một biện pháp giảm thiểu. |
|
6 |
Bài 6: Thực hành: Tách chiết DNA |
1 |
- Trình bày được cơ sở khoa học của tách chiết DNA. |
5.2.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - Nhờ AI tra cứu vai trò của cồn, muối trong tách chiết DNA rồi đối chiếu với SGK. - Minh chứng đạt chỉ báo: HS viết và so sánh hai cách đặt yêu cầu/prompt, chọn cách phù hợp hơn theo tiêu chí đã nêu và kiểm chứng đầu ra bằng SGK hoặc nguồn chính thống. |
..............................
Mời các bạn cùng tải về bản ZIP để xem đầy đủ nội dung