Tích nào sau đây bằng tổng 6 + 6 + 6?
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 38: Thừa số - Tích trang 7, 8 sách Kết nối tri thức Tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tích nào sau đây bằng tổng 6 + 6 + 6?
Tổng thích hợp là:

Chọn đúng tên các thành phần trong phép nhân sau:
Trong phép nhân 7 × 2 = 14:
- 7 được gọi là thừa số
- 2 được gọi là thừa số
- 14 được gọi là tích
Trong phép nhân 7 × 2 = 14:
- 7 được gọi là thừa số
- 2 được gọi là thừa số
- 14 được gọi là tích
Tổng 4 + 4 được viết thành phép nhân nào?
Nhà Nam có 2 chuồng gà, mỗi chuồng nuôi 6 con gà. Phép tính thích hợp để tính tổng số con gà là:
Phép tính thích hợp là: 6 + 6 = 6 × 2 = 12 (con)
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

| Phép nhân | Thừa số | Thừa số | Tích |
| 3 × 7 = 21 | 3 | 7 | 21 |

| Phép nhân | Thừa số | Thừa số | Tích |
| 3 × 7 = 21 | 3 | 7 | 21 |
Mỗi hàng ngang có 4 quả bóng. Viết phép nhân tính số quả bóng trong hình.

Tổng nào sau đây bằng tích 3 × 5?
Phép nhân có thừa số là 3 và 5, tích là 15 được viết là:
So sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

3 × 9 cũng được gọi là một tích||tổng||hiệu||số hạng

3 × 9 cũng được gọi là một tích||tổng||hiệu||số hạng
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
5 × 4 =||>||< 20
5 × 4 <||=||> 11 + 10
![]()
5 × 4 =||>||< 20
5 × 4 <||=||> 11 + 10
Trong phép nhân 4 × 3 = 12, các thừa số là:
Số 4 được lấy 6 lần. Phép nhân là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: