Số thích hợp tương ứng với hình là:


Trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số thích hợp tương ứng với hình là:


Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
Số 148 đọc là:
Đọc số sau:

Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 459 ... 495
Dấu cần điền là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

135 <||>||= 153

135 <||>||= 153
Số gồm 10 chục và 0 đơn vị viết là:
Số gồm 1 trăm và 3 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 3 đơn vị là số 103 (đọc là: Một trăm linh ba)
Thùng A có 274 quả bóng bàn, thùng B có 276 quả bóng bàn, thùng C có 267 quả bóng bàn. Sắp xếp 3 thùng theo thứ tự số quả bóng bàn từ nhiều đến ít là:
So sánh: 276 > 274 > 267
Vậy thứ tự đúng: Thùng B, thùng A, thùng C
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
Cho phép so sánh: 472 > ... > 469.
Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 230 ... 220
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: