Số thích hợp tương ứng với hình là:


Trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số thích hợp tương ứng với hình là:


So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

230 <||>||= 320

230 <||>||= 320
Số 406 viết thành tổng các chữ số là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

509 < 510||508||512 < 511

509 < 510||508||512 < 511
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị là 197 (đọc là: Một trăm chín mươi bảy)
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau:
700 > ...
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

435 <||>||= 453

435 <||>||= 453
Viết số sau:

Số 547 đọc là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

600 >||<||= 500

600 >||<||= 500
Trong hội thi trồng hoa, khối 2 có lớp 2A, 2B, 2C tham gia. Biết lớp 2A trồng nhiều nhất và lớp 2B trồng ít nhất và số cây 3 lớp trồng được là 119 cây, 125 cây, 131 cây.
Chọn số cây tương ứng với mỗi lớp trồng được:
- Lớp 2A trồng được 131 cây
- Lớp 2B trồng được 119 cây
- Lớp 2C trồng được 125 cây
Chọn số cây tương ứng với mỗi lớp trồng được:
- Lớp 2A trồng được 131 cây
- Lớp 2B trồng được 119 cây
- Lớp 2C trồng được 125 cây
Các số 100; 200; 300; ... 1 000 được gọi là
Số thích hợp tương ứng với hình là:


Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
10; 20; 30 ; ...
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: