So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

135 <||>||= 153

135 <||>||= 153
Trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

135 <||>||= 153

135 <||>||= 153
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

739 =||>||< 739

739 =||>||< 739
Tìm số tròn trăm tương ứng với hình sau:

Trong các số sau, những số nào lớn hơn số 435?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
Tổng: 100 + 90 + 4 được viết thành số:
Số 102 gồm:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tròn chục?
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

573 <||>||= 574

573 <||>||= 574
Trong các số sau, số lớn nhất là:
Số gồm 8 đơn vị, 7 chục, 6 trăm đọc là:
Số gồm 8 đơn vị, 7 chục, 6 trăm là: 678 (đọc là: Sáu trăm bảy mươi tám)
Chọn đáp án đúng: 10 chục = ...
Trong hội thi trồng hoa, khối 3 có lớp 3A, 3B, 3C tham gia. Biết lớp 3A trồng nhiều nhất và lớp 3B trồng ít nhất và số cây 3 lớp trồng được là 209 cây, 214 cây, 197 cây.
- Số cây lớp 3A trồng được là 214 cây.
- Số cây lớp 3B trồng được là 197 cây.
- Số cây lớp 3C trồng được là 209 cây.
- Số cây lớp 3A trồng được là 214 cây.
- Số cây lớp 3B trồng được là 197 cây.
- Số cây lớp 3C trồng được là 209 cây.
Số "Năm trăm ba mươi tư" viết là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Có 4 chục và 4 đơn vị.

Có 4 chục và 4 đơn vị.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: