Viết số sau:

Viết số: 165

Viết số: 165
Trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Viết số sau:

Viết số: 165

Viết số: 165
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Số gồm 3 chục và 5 đơn vị là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

135 <||>||= 153

135 <||>||= 153
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 400 + 60 + 9 ... 470
Dấu thích hợp cần điền là:
400 + 60 + 9 = 469
So sánh: 469 < 470
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
Số 629 đọc là:
Viết số sau:

Viết số sau:

Hình trên biểu thị số:
Từ 3 thẻ số: 9; 0; 5 ta có thể ghép được các số tròn chục có 3 chữ số là:
Hộp A có 366 viên bi, hộp B có 343 viên bi, hộp C có 402 viên bi. Sắp xếp các hộp theo thứ tự số viên bi từ ít đến nhiều là:
So sánh: 343 < 366 < 402
Vậy thứ tự đúng là: hộp B, hộp A, hộp C
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 80 ... 810
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

537 <||>||= 735

537 <||>||= 735
Số gồm 8 chục và 7 đơn vị là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

980 > 970||980||990 960

980 > 970||980||990 960
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: