Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Có 4 chục và 4 đơn vị.

Có 4 chục và 4 đơn vị.
Trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Có 4 chục và 4 đơn vị.

Có 4 chục và 4 đơn vị.
Tìm số tròn chục tương ứng với hình sau:

Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
Chọn số thích hợp điền tiếp vào chỗ trống:
320; 330; 340; ...
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

935 >||<||= 925

935 >||<||= 925
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Trong các số sau, số nào là số tròn trăm?
Từ 4 thẻ số: 8; 6; 1; 0 ta có thể viết được các số tròn chục có 3 chữ số nào bé hơn 600?
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

546 >||<||= 456

546 >||<||= 456
Viết số: Tám trăm sáu mươi hai
Trong các số sau, những số nào nhỏ hơn số 500?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

913 > 903||914||931

913 > 903||914||931
Viết số sau:

Viết số: 165

Viết số: 165
Hộp A có 366 viên bi, hộp B có 343 viên bi, hộp C có 402 viên bi. Sắp xếp các hộp theo thứ tự số viên bi từ ít đến nhiều là:
So sánh: 343 < 366 < 402
Vậy thứ tự đúng là: hộp B, hộp A, hộp C
Trong các số sau, số nào bé hơn số 293?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: