So sánh 2 số: 400 và 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh 2 số: 400 và 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Trong các số sau, những số nào nhỏ hơn số 500?
Đọc số sau:

Đọc số sau:

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
So sánh và chọn dấu thích hợp:

437 <||>||= 473

437 <||>||= 473
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

537 <||>||= 735

537 <||>||= 735
Đọc số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 3 | 5 | 1 |
Một cơ sở may quần áo trẻ em có 3 tổ. Trong tháng 1, Tổ A may được 206 bộ quần áo, tổ B may được 193 bộ quần áo, tổ C may được 212 bộ quần áo. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số lượng bộ quần áo may được giảm dần là:
So sánh: 212 > 206 > 193
Vậy thứ tự 3 tổ là: Tổ C, tổ A, tổ B
Số gồm 7 trăm, chín chục là:
Mỗi lọ có 100 viên kẹo.
Có tất cả số viên kẹo là:


Số 106 đọc là:
Số thích hợp tương ứng với hình là:

Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Số thích hợp cần điền vào dấu ? là:

Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: