Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
Trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
Số gồm 4 trăm, 8 chục, 3 đơn vị là:
Trong các số sau, số lớn nhất là:
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số 234

Hình trên biểu thị số 234
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
Trong các số sau, số nào là số tròn chục?
Số 578 đọc là:
Số "Năm trăm bảy mươi hai" viết là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 <||>||= 901

900 <||>||= 901
Một cơ sở may quần áo trẻ em có 3 tổ. Trong tháng 1, Tổ A may được 206 bộ quần áo, tổ B may được 193 bộ quần áo, tổ C may được 212 bộ quần áo. Sắp xếp số bộ quần áo 3 tổ may được theo thứ tự tăng dần là:
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

101; 102; 103; 104; 105 ; 106.

101; 102; 103; 104; 105 ; 106.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

230 <||>||= 320

230 <||>||= 320
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống:

670; 680; 690; 700 ; 710 ; 720.

670; 680; 690; 700 ; 710 ; 720.
Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

700 + 30 <||>||= 731

700 + 30 <||>||= 731
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: