So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

546 >||<||= 456

546 >||<||= 456
Trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

546 >||<||= 456

546 >||<||= 456
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
782 < ... < 784
Số thích hợp cần điền là:
Tìm số tròn trăm tương ứng với hình sau:

So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

537 <||>||= 735

537 <||>||= 735
Trong các số sau, những số nào lớn hơn số 435?
Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) thích hợp:
|
100 = 90 + 1 |
S||Đ |
|
100 + 2 = 102 |
Đ |
|
105 = 10 + 5 |
S |
|
100 = 90 + 1 |
S||Đ |
|
100 + 2 = 102 |
Đ |
|
105 = 10 + 5 |
S |
Trong hội thi trồng hoa, khối 2 có lớp 2A, 2B, 2C tham gia. Biết lớp 2A trồng nhiều nhất và lớp 2B trồng ít nhất và số cây 3 lớp trồng được là 119 cây, 125 cây, 131 cây.
Chọn số cây tương ứng với mỗi lớp trồng được:
- Lớp 2A trồng được 131 cây
- Lớp 2B trồng được 119 cây
- Lớp 2C trồng được 125 cây
Chọn số cây tương ứng với mỗi lớp trồng được:
- Lớp 2A trồng được 131 cây
- Lớp 2B trồng được 119 cây
- Lớp 2C trồng được 125 cây
Số nào sau đây là số tròn trăm?
Số thích hợp tương ứng với hình là:


Số gồm 8 đơn vị, 5 chục, 1 trăm là số:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 379 ... 397
Dấu thích hợp cần điền là:
Cho phép so sánh: ... < 300
Chọn các số thích hợp có thể điền vào chỗ trống trong các số sau:
Đọc số sau:

Tổng nào tương ứng với hình sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 678 gồm:

6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.
Số 678 gồm:

6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: