Phép tính thích hợp là:
![]()
Trắc nghiệm Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 trang 124, 125, 126, 127, 128 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Phép tính thích hợp là:
![]()
Lớp 3A có 24 bạn nam và 16 bạn nữ. Lớp 3A có nhiêu hơn lớp 3B là 7 bạn. Số bạn lớp 3B là:
Lớp 3A có số bạn là:
24 + 16 = 40 (bạn)
Số bạn lớp 3B là:
40 - 7 = 33 (bạn)
Kết quả của phép tính 12 - 9 = ... là:
Phép tính 37 + 28 có kết quả là:
Điền số và dấu thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| 70 - 29 | = | 80 - 39 |
| 41 | 41 |
![]()
| 70 - 29 | = | 80 - 39 |
| 41 | 41 |
Kết quả của phép tính 14 + 6 là:
Tính: 47 - 41 + 5 = ...?
Thực hiện tính:
47 - 41 + 5
= 6 + 5
= 11
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép tính đúng:
![]()
Tính: 4 + 7 = 11
![]()
Tính: 4 + 7 = 11
Kết quả của phép tính 53 - 9 là:
Trong lọ có 35 viên bi xanh, số bi đỏ nhiều hơn bi xanh là 7 viên. Có tất cả số viên bi trong lọ là:
Có số viên bi đỏ là:
35 + 7 = 42 (viên)
Có tất cả số viên bi trong lọ là:
35 + 42 = 97 (viên)
Lấy số 6 cộng với số liền sau nó thì được kết quả là:
Số liền sau của số 6 là 7
Tính: 6 + 7 = 13
Phép tính 33 - 8 có kết quả là:
Kết quả của phép tính 8 + 4 là
Nam có 32 nhãn vở. Mẹ cho Nam thêm 8 nhãn vở nữa. Nam có số nhãn vở là
Nam có số nhãn vở là:
32 + 8 = 40 (nhãn vở)
Kết quả của phép tính: 16 - 7 = ... là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: