Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 trang 124, 125, 126, 127, 128 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 13 câu
  • Số điểm tối đa: 13 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tổng của số 17 với số lẻ lớn nhất có 1 chữ số là:

    Số lẻ lớn nhất có 1 chữ số là số 9

    Tổng của 17 với 9 là: 17 + 9 = 26

  • Câu 2: Nhận biết

    Tổng của 74 và 17 là:

    Tổng của hai số là: 74 + 17 = 91

  • Câu 3: Vận dụng

    Nam có 2 túi bi. Túi thứ nhất có 8 viên bi, túi thứ hai có 7 viên bi. Nam cho Long 6 viên bi. Nam còn lại số viên bi là:

    Nam có số viên bi là:

    8 + 7 = 15 (viên)

    Nam còn lại số viên bi là:

    15 - 6 = 9 (viên)

  • Câu 4: Nhận biết

    Biết số hạng là 8 và 6. Tổng là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Trên khay có 12 quả trứng. Mẹ đã dùng 7 quả trứng để làm bánh. Còn lại số quả trứng là:

    Còn lại số quả trứng là: 12 - 7 = 5 (quả)

  • Câu 6: Thông hiểu

    So sánh: 9 + 6 ... 14 - 4 + 6

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Tính: 9 + 6 = 15 ; 14 - 4 + 6 = 16

    So sánh: 15 < 16

    Vậy chọn dấu <

  • Câu 7: Vận dụng

    Bác Năm đưa trâu ra cày ruộng. Buổi sáng cày được 31 đường cày, buổi chiều cày được ít hơn buổi sáng 6 đường cày. Cả ngày hôm đó bác Năm đã cày được số đường cày trên thửa ruộng là:

    Buổi chiều cày được số đường cày là:

    31 - 6 = 25 (đường cày)

    Cả ngày hôm đó bác Năm đã cày được số đường cày trên thửa ruộng là:

    31 + 25 = 56 (đường cày)

  • Câu 8: Nhận biết

    Phép tính 16 - 8 có kết quả là:

  • Câu 9: Vận dụng

    Cô giáo đố cả lớp: Thêm vào tổng của số lớn nhất có 1 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số 9 đơn vị thì được kết quả là bao nhiêu?

    - Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số là 19

    - Thêm vào tổng đó 9 đơn vị thì được số 28

    Đáp án là:

    - Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số là 19

    - Thêm vào tổng đó 9 đơn vị thì được số 28

    Số lớn nhất có 1 chữ số là 9, số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10.

    Tổng 2 số là 10 + 9 = 19

    Thêm vào tổng đó 9 đơn vị được: 19 + 9 = 28

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tổng của số liền sau số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau với 8 là:

    Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là 11, số liền sau là 12

    Tổng của 12 với 8 là:

    12 + 8 = 20 

  • Câu 11: Vận dụng

    Chọn phép tính phù hợp cho bài toán sau:

    Cô Nga mua 2 quả dưa hấu, 9 quả táo và 4 quả đào. Hỏi cô Nga mua tất cả bao nhiêu quả?

    Cô Nga đã mua tất cả số quả là:

    Phép tính: 2 + 9 + 4 = 15|| + 2 + 2 = 6||4 + 9 + 4 = 17 (quả)

    Đáp án là:

    Cô Nga mua 2 quả dưa hấu, 9 quả táo và 4 quả đào. Hỏi cô Nga mua tất cả bao nhiêu quả?

    Cô Nga đã mua tất cả số quả là:

    Phép tính: 2 + 9 + 4 = 15|| + 2 + 2 = 6||4 + 9 + 4 = 17 (quả)

  • Câu 12: Vận dụng

    Cho tóm tắt sau:

    Có: 8 bông hoa hồng

    Có 9 bông hoa đồng tiền

    Có tất cả: ... bông hoa?

    Em điền phép tính thích hợp cho bài toán:

    Có tất cả số bông hoa là: 

    8 + 9 = 17||9 - 8 = 1 (bông hoa)

    Đáp án là:

    Có: 8 bông hoa hồng

    Có 9 bông hoa đồng tiền

    Có tất cả: ... bông hoa?

    Em điền phép tính thích hợp cho bài toán:

    Có tất cả số bông hoa là: 

    8 + 9 = 17||9 - 8 = 1 (bông hoa)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tính: 93 - 36 - 15 = ...?

    Thực hiện tính:

    93 - 36 - 15

    = 57 - 15

    = 42

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo