Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

980 > 970||980||990 960

980 > 970||980||990 960
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 53: So sánh các số có ba chữ số trang 58, 59, 60 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

980 > 970||980||990 960

980 > 970||980||990 960
Trong các số sau, những số nào nhỏ hơn số 500?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
Chọn các số thích hợp điền vào chỗ trống để
721 > ... > 718
Các số thích hợp là:
Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài giảm dần là:
Hộp A có 366 viên bi, hộp B có 343 viên bi, hộp C có 402 viên bi. Sắp xếp các hộp theo thứ tự số viên bi từ ít đến nhiều là:
So sánh: 343 < 366 < 402
Vậy thứ tự đúng là: hộp B, hộp A, hộp C
Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
Một xưởng sản xuất chi tiết máy có 3 tổ. Trong tháng 1, tổ 1 làm được 600 chi tiết máy, tổ 2 làm đợc 400 chi tiết mày và tổ 3 làm được 500 chi tiết máy. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số chi tiết máy làm được trong tháng 1 giảm dần là:
Trong tháng 1, tổ 1 làm được 600 chi tiết máy, tổ 2 làm đợc 400 chi tiết mày và tổ 3 làm được 500 chi tiết máy
So sánh: 400 < 500 < 600
Vậy thứ tự các tổ là: Tổ 1 > tổ 3 > tổ 2.
Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài tăng dần là:
So sánh: 380 cm < 390 cm < 400 cm
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

873 <||>||= 883

873 <||>||= 883
Chọn các số thích hợp trong các số sau để được phép so sánh đúng:
322 > ... 319
Các số có thể điền là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 100 + 50 + 6 ... 156
Dấu thích hợp cần điền là:
Ta có: 100 + 50 + 6 = 156
Vậy chọn dấu =
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

537 <||>||= 735

537 <||>||= 735
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 297 ... 296
Dấu thích hợp là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

426 < 427||426||425 < 428

426 < 427||426||425 < 428
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: