Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 53: So sánh các số có ba chữ số Kết nối tri thức (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 53: So sánh các số có ba chữ số trang 58, 59, 60 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

  • Câu 2: Vận dụng

    Có 3 túi đựng bột đậu xanh, bột nếp, bột ngô với các cân nặng là 200g, 300g, 400g. Biết túi bột đậu xanh nặng nhất và túi bột ngô nhẹ hơn túi bột nếp. Cân nặng của các túi bột là:

    - Bột đậu xanh nặng 400 g.

    - Bột nếp nặng 300 g.

    - Bột ngô nặng 200 g.

    Đáp án là:

    - Bột đậu xanh nặng 400 g.

    - Bột nếp nặng 300 g.

    - Bột ngô nặng 200 g.

    So sánh: 400 > 300 > 200

    Túi bột đậu xanh nặng nhất và túi bột ngô nhẹ hơn túi bột nếp.

    Thứ tự cân nặng giảm dần của 3 túi là: Bột đậu xanh > bột nếp > bột ngô

    Vậy bột đậu xanh nặng 400g, bột nếp nặng 300g và bột ngô nặng 200g

  • Câu 3: Thông hiểu

    Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

  • Câu 4: Vận dụng

    Trong hội thi trồng hoa, khối 2 có lớp 2A, 2B, 2C tham gia. Biết lớp 2A trồng nhiều nhất và lớp 2B trồng ít nhất và số cây 3 lớp trồng được là 119 cây, 125 cây, 131 cây.

    Chọn số cây tương ứng với mỗi lớp trồng được:

    - Lớp 2A trồng được 131 cây

    - Lớp 2B trồng được 119 cây

    - Lớp 2C trồng được 125 cây

    Đáp án là:

    Chọn số cây tương ứng với mỗi lớp trồng được:

    - Lớp 2A trồng được 131 cây

    - Lớp 2B trồng được 119 cây

    - Lớp 2C trồng được 125 cây

  • Câu 5: Vận dụng

    Một xưởng sản xuất chi tiết máy có 3 tổ. Trong tháng 1, tổ 1 làm được 600 chi tiết máy, tổ 2 làm đợc 400 chi tiết mày và tổ 3 làm được 500 chi tiết máy. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số chi tiết máy làm được trong tháng 1 giảm dần là:

    Trong tháng 1, tổ 1 làm được 600 chi tiết máy, tổ 2 làm đợc 400 chi tiết mày và tổ 3 làm được 500 chi tiết máy

    So sánh: 400 < 500 < 600

    Vậy thứ tự các tổ là: Tổ 1 > tổ 3 > tổ 2.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Dãy số nào sau đây được sắp xếp heo thứ tự tăng dần?

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp trong các số sau điền vào chỗ trống:

    279 < 280||278||282 < 281

    Đáp án là:

    279 < 280||278||282 < 281

  • Câu 8: Nhận biết

    So sánh 2 số: 900 và 900

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    900 =||<||> 900

    Đáp án là:

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    900 =||<||> 900

  • Câu 9: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 300 + 70 + 2... 373

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Ta có: 300 + 70 + 2 = 372

    So sánh: 372 < 373

  • Câu 10: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?

  • Câu 11: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    435 <||>||= 453

    Đáp án là:

    435 <||>||= 453

  • Câu 12: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 400 + 60 + 9 ... 470

    Dấu thích hợp cần điền là:

    400 + 60 + 9 = 469

    So sánh: 469 < 470

  • Câu 13: Vận dụng

    Có 4 thẻ số: 1; 7; 5; 6. Lan ghép được số lớn nhất và số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số Lan ghép được là:

    Điền đáp án:

    - Số lớn nhất: 765

    - Số nhỏ nhất: 156

    Đáp án là:

    Điền đáp án:

    - Số lớn nhất: 765

    - Số nhỏ nhất: 156

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    980 > 970||980||990 960

    Đáp án là:

    980 > 970||980||990 960

  • Câu 15: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    135 <||>||= 153

    Đáp án là:

    135 <||>||= 153

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 53: So sánh các số có ba chữ số Kết nối tri thức (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo