Đọc số tương ứng với hình sau:

Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đọc số tương ứng với hình sau:

Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

980 > 970||980||990 960

980 > 970||980||990 960
Chọn câu đúng:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

860; 870; 880; 890 ; 900 ; 910.

860; 870; 880; 890 ; 900 ; 910.
Từ 4 thẻ số: 8; 6; 1; 0 ta có thể viết được các số tròn chục có 3 chữ số nào bé hơn 600?
Trong hộp có 200 và 5 chục viên bi. Số viên bi có trong hộp là:
Hộp A có 366 viên bi, hộp B có 343 viên bi, hộp C có 402 viên bi. Sắp xếp các hộp theo thứ tự số viên bi từ ít đến nhiều là:
So sánh: 343 < 366 < 402
Vậy thứ tự đúng là: hộp B, hộp A, hộp C
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 230 ... 220
Từ ba thẻ số: 8; 0; 7, ta có thể ghép được những số có 3 chữ số khác nhau nào lớn bé hơn 800?
Số 836 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
Viết số sau:

Viết số: 110

Viết số: 110
Số gồm 10 chục và 0 đơn vị viết là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: