So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

435 <||>||= 453

435 <||>||= 453
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

435 <||>||= 453

435 <||>||= 453
Thùng 1 có 127 kg gạo. Thùng 2 có 205 k gạo. Thùng 3 có 152 kg gạo. Sắp xếp các thùng theo thứ tự số gạo có trong thùng từ ít đến nhiều là:
So sánh: 127kg < 152 kg < 205 kg
Thứ tự đúng: Thùng 1, thùng 3, thùng 2
Trong các số sau, những số nào nhỏ hơn số 500?
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

430; 420; 410; 400 ; 390 ; 380; 370.

430; 420; 410; 400 ; 390 ; 380; 370.
Viết số sau:

Viết số: 165

Viết số: 165
Thùng A có 274 quả bóng bàn, thùng B có 276 quả bóng bàn, thùng C có 267 quả bóng bàn. Sắp xếp 3 thùng theo thứ tự số quả bóng bàn từ nhiều đến ít là:
So sánh: 276 > 274 > 267
Vậy thứ tự đúng: Thùng B, thùng A, thùng C
Viết thành tổng các hàng, lần lượt từ hàng trăm, chục, đơn vị:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
493 = 400 + 90 + 3
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
493 = 400 + 90 + 3
Trong các số sau, số nào bé hơn số 293?
Số 146 đọc là:
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 5 | 8 | 6 |
Số gồm 8 chục và 7 đơn vị là:
Đọc số sau:

Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

101; 102; 103; 104; 105 ; 106.

101; 102; 103; 104; 105 ; 106.
Đọc số sau:

Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: