So sánh: 9 + 6 ... 14 - 4 + 6
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 9 + 6 = 15 ; 14 - 4 + 6 = 16
So sánh: 15 < 16
Vậy chọn dấu <
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 trang 27, 28, 29, 30, 31, 32 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
So sánh: 9 + 6 ... 14 - 4 + 6
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 9 + 6 = 15 ; 14 - 4 + 6 = 16
So sánh: 15 < 16
Vậy chọn dấu <
Tính: 4 + 7 + 6 = ...?
Thực hiện phép tính:
4 + 7 + 6
= 11 + 6
= 17
Số 11 thêm 2 đơn vị được số nào?
Số 11 thêm 2 đơn vị được số:
11 + 2 = 13
Kết quả của phép tính 7 + 5 là:
Trên cành có 7 con chim đang đậu, có thêm 5 con chim bay tới. Có tất cả số con chim đầu trên cành là:
Có tất cả số con chim đầu trên cành là:
7 + 5 = 12 (con)
Thực hiện phép tính: 8 + 7 + 10 = ...?
Thực hiện tính:
8 + 7 + 10 = 15 + 10 = 25
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép tính đúng:

9 + 5 = 14

9 + 5 = 14
Bạn Tuấn có 10 quả bóng và bạn Huy có 5 quả bóng. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng?
Kết quả của phép tính: 8 + ... = 14. Số thích hợp cần điền là:
7 đếm thêm 7 đơn vị được mấy?
Ta có: 7 + 7 = 14
Tính: 8 + 4 + 6 = ...?
Thực hiện phép tính:
8 + 4 + 6
= 12 + 6
= 18
So sánh: 1 + 3 + 7 ... 5 + 7
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính:
1 + 3 + 7 = 11 ; 5 + 7 = 12
So sánh: 11 < 12. Chọn dấu <
Tính nhẩm: 6 + 7 được kết quả là:
Kết quả của phép tính 9 + 6 là:
Tính?

7 + 5 = ....
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: