Đọc số sau:

Trắc nghiệm: Các số có ba chữ số trang 50, 51, 52, 53, 54 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Đọc số sau:

Đọc số sau:

Đọc số tương ứng với hình sau:

Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
Đọc số sau:

Từ các thẻ số: 5; 0; 9 ta viết được các số có 3 chữ số khác nhau không phải số tròn chục là:
Chọn các đáp án đúng:
Số "Năm trăm ba mươi tư" viết là:
Cho số 999.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Chọn cách viết đúng của mỗi số:
![]()
- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
![]()
- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
Chọn phát biểu đúng:
Viết số sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .
Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số khác nhau?
Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được các số có 3 chữ số khác nhau là:
640; 604; 460; 406
Đọc số sau:

Số 547 đọc là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: