Tổng nào tương ứng với hình sau?

Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 52: Viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị trang 55, 56, 57 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tổng nào tương ứng với hình sau?

Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

430; 420; 410; 400 ; 390 ; 380; 370.

430; 420; 410; 400 ; 390 ; 380; 370.
Số 129 gồm:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 678 gồm:

6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.
Số 678 gồm:

6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số 564.

Hình trên biểu thị số 564.
Số gồm 1 trăm, 0 chục, 9 đơn vị là số:
Trong các số sau, số nào là số tròn trăm?
Số gồm 7 trăm, chín chục là:
Số gồm 2 trăm, 7 chục, 8 đơn vị được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
Số gồm 2 trăm, 7 chục, 8 đơn vị là số 278
Viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị: 278 = 200 + 70 + 8
Số "Năm trăm bảy mươi hai" viết là:
Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau được viết thành tổng các chữ số là:
Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là 102
Viết thành tổng các chữ số là: 100 + 0 + 2 hoặc 100 + 2
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số 234

Hình trên biểu thị số 234
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

109; 108; 107; 106 ; 105 .

109; 108; 107; 106 ; 105 .
Số 406 viết thành tổng các chữ số là:
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị là số 101 (đọc là: Một trăm linh một)
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: