Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 678 gồm:

6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.
Số 678 gồm:

6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 52: Viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị trang 55, 56, 57 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 678 gồm:

6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.
Số 678 gồm:

6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.
Từ 4 thẻ số sau, ta có thể ghép được các số tròn trăm có 3 chữ số nào? (mỗi thẻ số chỉ được dùng 1 lần)

Chọn các đáp án đúng:
Cho số 67. Nếu thêm chữ số 5 vào bên trái số chữ số 6 thì ta được số mới đọc là:
Cho số 67. Nếu thêm chữ số 5 vào bên trái số chữ số 6 thì ta được số 567 (đọc là: Năm trăm sáu mươi bảy)
Số gồm 9 đơn vị, 8 chục, 1 trăm là số:
Viết số sau:

Viết số: 235.

Viết số: 235.
Chọn câu đúng:
Tổng nào tương ứng với hình sau:

Số 103 gồm:
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số 564.

Hình trên biểu thị số 564.
Số "Tám trăm chín mươi sáu" viết là:
Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau được viết thành tổng các chữ số là:
Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là 102
Viết thành tổng các chữ số là: 100 + 0 + 2 hoặc 100 + 2
Đọc số sau:

Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

470; 480; 490; 500 ; 510; 520

470; 480; 490; 500 ; 510; 520
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

101; 102; 103; 104; 105 ; 106.

101; 102; 103; 104; 105 ; 106.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: