Viết số sau:

Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 54: Luyện tập chung trang 61, 62, 63, 64 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Viết số sau:

Có bao nhiêu chục? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Có 9 chục.

Có 9 chục.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

Một hộp đựng 100 viên bi. Trong cửa hàng có 6 hộp như thế, tức là có 600||60||6 viên bi.

Một hộp đựng 100 viên bi. Trong cửa hàng có 6 hộp như thế, tức là có 600||60||6 viên bi.
Trong các số sau, số nào không phải là số tròn chục?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 999 gồm:

9 trăm, 9 chục, 9 đơn vị.
Số 999 gồm:

9 trăm, 9 chục, 9 đơn vị.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

260 <||>||= 620

260 <||>||= 620
Chọn các số thích hợp điền vào chỗ trống để
721 > ... > 718
Các số thích hợp là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
10; 20; 30 ; ...
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số 459.

Hình trên biểu thị số 459.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

573 <||>||= 574

573 <||>||= 574
Từ ba thẻ số: 8; 0; 7, ta có thể ghép được những số có 3 chữ số khác nhau nào lớn hơn 800?
Các số có thể ghép được là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 478 ... 478
Dấu thích hợp cần điền là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

509 < 510||508||512 < 511

509 < 510||508||512 < 511
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

109; 108; 107; 106 ; 105 .

109; 108; 107; 106 ; 105 .
Số thích hợp cần điền vào dấu ? là:

Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: