So sánh và chọn dấu thích hợp:

437 <||>||= 473

437 <||>||= 473
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 54: Luyện tập chung trang 61, 62, 63, 64 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh và chọn dấu thích hợp:

437 <||>||= 473

437 <||>||= 473
Một cơ sở may quần áo trẻ em có 3 tổ. Trong tháng 1, Tổ A may được 206 bộ quần áo, tổ B may được 193 bộ quần áo, tổ C may được 212 bộ quần áo. Sắp xếp số bộ quần áo 3 tổ may được theo thứ tự tăng dần là:
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Điền tiếp vào dãy số sau:

110; 109; 108; 107 ; 106 ; 105

110; 109; 108; 107 ; 106 ; 105
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 875 viết thành tổng các chữ số là:

875 = 800 + 70 + 5
Số 875 viết thành tổng các chữ số là:

875 = 800 + 70 + 5
Các số 100; 200; 300; ... 1 000 được gọi là
Số 148 đọc là:
Trong các số sau, số nhỏ nhất là:
Tìm số tròn chục tương ứng với hình sau:

Viết số sau:

Viết số: 165

Viết số: 165
Số gồm 4 trăm, 8 chục, 3 đơn vị là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

573 <||>||= 574

573 <||>||= 574
Đọc số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 3 | 5 | 1 |
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

426 < 427||426||425 < 428

426 < 427||426||425 < 428
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 80 ... 810
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: