Phép chia 18 : 2 có kết quả là:
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Bảng chia 2 trang 21, 22, 23 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Trắc nghiệm Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Phép chia 18 : 2 có kết quả là:
So sánh: 12 : 2 ... 22 - 10
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 12 : 2 = 6 ; 22 - 10 = 12
So sánh: 6 < 12. Vậy chọn dấu <
Cô Sáu nuôi 12 con thỏ, mỗi chuồng có 2 con thỏ. Có tất cả số chuồng thỏ là:
Có số chuồng thỏ là: 12 : 2 = 6 (chuồng)
Thương của 8 và 2 là:
Thương của 8 và 2 là: 8 : 2 = 4
Phép tính 8 : 2 có kết quả là:
Có 18 viên bi chia đều vào 2 lọ. Mỗi lọ có số viên bi là:
Mỗi lọ có số viên bi là: 18 : 2 = 9 (viên)
Cô Hòa mua 7 bông hoa hồng và 9 bông hoa đồng tiền. Cô đem tất cả số hoa đó bó thành 2 bó hoa như nhau. Mỗi bó hoa có số bông hoa là:
Có tất cả số bông hoa là: 7 + 9 = 16 (bông)
Mỗi bó có số bông hoa là: 16 : 2 = 8 (bông)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 10 : 2 = ...
Kết quả của phép chia 2 : 1 = ...? là:
Điền kết quả của phép tính:
![]()
Tính: 10 : 2 = 5
![]()
Tính: 10 : 2 = 5
Sợi dây dài 18 dm được cắt ra làm 2 đoạn bằng nhau. Độ dài mỗi đoạn dây là:
Độ dài mỗi đoạn dây là: 18 : 2 = 9 (dm)
Phép tính 6 : 2 có kết quả là:
Tính thương của 14 và 2 rồi cộng thêm 3 đơn vị thì được:
Tính:
14 : 2 + 3 = 7 + 3 = 10
So sánh: 16 : 2 ... 30 : 5
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 16 : 2 = 8 ; 30 : 5 = 6
So sánh: 8 > 6
Chọn dấu >
Kết quả của phép tính 14 : 2 = ... là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: