Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Một cửa hàng nhập về 28 thùng nước ngọt và 36 thùng nước khoáng. Biết trong 1 ngày cửa hàng đã bán đi 25 thùng nước. Còn lại số thùng nước là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Cửa hàng có tất cả số thùng nước là: 28 + 36 = 64 (thùng)

    - Cửa hàng còn lại số thùng nước là: 64 - 25 = 39 (thùng)

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Cửa hàng có tất cả số thùng nước là: 28 + 36 = 64 (thùng)

    - Cửa hàng còn lại số thùng nước là: 64 - 25 = 39 (thùng)

  • Câu 2: Thông hiểu

    Khối lớp 2 và lớp 3 thi trồng cây. Khối lớp 3 trồng được 62 cây, khối lớp 2 trồng được 57 cây. Khối lớp 3 trồng nhiều hơn khối lớp 2 số cây là:

    Khối lớp 3 trồng nhiều hơn khối lớp 2 số cây là: 

    62 - 57 = 5 (cây)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 72 - 28 - 35 = ...?

    Kết quả của phép tính là:

    Thực hiện tính:

    72 - 28 - 35

    = 44 - 35

    = 9

  • Câu 4: Thông hiểu

    Điền số và dấu thích hợp vào chỗ trống:

    96 - 57 > 97 - 59
    39   38
    Đáp án là:

    96 - 57 > 97 - 59
    39   38
  • Câu 5: Nhận biết

    Phép tính 55 - 19 có kết quả là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 48 - 29 + 33 = ...?

    Kết quả của phép tính là:

    Thực hiện phép tính:

    48 - 29 + 33

    = 19 + 33

    = 52

  • Câu 7: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 53 - 29 là:

  • Câu 8: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 64 - 25 ... 66 - 27

    64 - 25 =||<||> 66 - 27

    Đáp án là:

    64 - 25 =||<||> 66 - 27

    Thực hiện tính: 64 - 25 = 39 ; 66 - 27 = 39

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 9: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 71 - 38 là:

  • Câu 10: Nhận biết

    Phép tính 45 - 38 có kết quả là:

  • Câu 11: Vận dụng

    Cô Nga có 56 chiếc nhãn vở phát cho các bạn lớp 2A. Tổ 1 nhận được 19 cái nhãn vở, tổ 2 nhận được 18 cái nhãn vở. Còn lại tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Tổ 1 và tổ 2 nhận được số cái nhãn vở là: 37 cái.

    Tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là: 19 (cái).

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Tổ 1 và tổ 2 nhận được số cái nhãn vở là: 37 cái.

    Tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là: 19 (cái).

  • Câu 12: Nhận biết

    Hiệu của 30 và 15 là:

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 54 - 16 < ...

  • Câu 14: Nhận biết

    Hiệu của 93 và 54 là:

    Hiệu của hai số đó là: 93 - 54 = 39

  • Câu 15: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 23 + 29 - 36

    Kết quả của phép tính là

    Thực hiện tính:

    23 + 29 - 36

    = 52 - 36

    = 16

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo