Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm lớp 2 Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    So sánh: 35 - 27 ... 42 - 36

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Tính: 35 - 27 = 8 ; 42 - 36 = 6

    So sánh: 8 > 6, vậy chọn dấu >

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 60 - ... < 47

    Ta có:

    60 - 14 = 46 < 47

    60 - 13 = 47 = 47

    60 - 12 = 48 > 47

    60 - 11 = 49 > 47

    Vậy chọn số 14

  • Câu 3: Vận dụng

    Một cửa hàng làm được 42 gói bánh quy, buổi sáng bán được 14 gói, buổi chiều bán được 19 gói, buổi tối bán hết số gói bánh còn lại.  

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Buổi sáng và buổi chiều cửa hàng bán được số gói bánh là:

    14 + 19 = 33 (gói)

    Buổi tối cửa hàng bán số gói bánh là:

    42 - 33 = 9 (gói)

    Đáp số: 9 gói

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Buổi sáng và buổi chiều cửa hàng bán được số gói bánh là:

    14 + 19 = 33 (gói)

    Buổi tối cửa hàng bán số gói bánh là:

    42 - 33 = 9 (gói)

    Đáp số: 9 gói

  • Câu 4: Thông hiểu

    Hai số có tổng là 50. Số hạng thứ nhất là số liền sau của số 12. Số hạng thứ hai là:

    Số hạng thứ nhất là số liền sau của số 12, vậy số hạng thứ nhất là 13

    Số hạng thứ hai là:

    50 - 13 = 37

  • Câu 5: Vận dụng

    Băng giấy thứ nhất dài 7dm, băng giấy thứ hai dài 4dm 3cm. Băng giấy thứ nhất dài hơn băng giấy thứ hai là:

    Đổi 7dm = 70 cm ; 4dm 3cm = 43cm

    Băng giấy thứ nhất dài hơn băng giấy thứ hai là:

    70 - 43 = 27 (cm) = 2dm 7cm

  • Câu 6: Vận dụng

    Cô Nga có 56 chiếc nhãn vở phát cho các bạn lớp 2A. Tổ 1 nhận được 19 cái nhãn vở, tổ 2 nhận được 18 cái nhãn vở. Còn lại tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Tổ 1 và tổ 2 nhận được số cái nhãn vở là: 37 cái.

    Tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là: 19 (cái).

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Tổ 1 và tổ 2 nhận được số cái nhãn vở là: 37 cái.

    Tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là: 19 (cái).

  • Câu 7: Thông hiểu

    Một cửa hàng có 36 thùng mì tôm, đã bán hết 28 thùng. Còn lại số thùng mì tôm là:

    Còn lại số thùng mì tôm là:

    36 - 28 = 8 (thùng)

  • Câu 8: Nhận biết

    Phép tính 85 - 76 có kết quả là:

  • Câu 9: Nhận biết

    Hiệu của 100 và 53 là:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Một cửa hàng có 42 hộp sữa bột, đã bán 25 hộp. Còn lại số hộp sữa bột là:

    Còn lại số hộp sữa bột là:

    42 - 25 = 17 (hộp)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 72 - 28 - 35 = ...?

    Kết quả của phép tính là:

    Thực hiện tính:

    72 - 28 - 35

    = 44 - 35

    = 9

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... > 50 - 33

    Ta có: 50 - 33 = 17

    Vậy chọn số cần điền là 18

  • Câu 13: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 70 - 26 là:

  • Câu 14: Vận dụng

    Cô giáo có 25 thẻ hình vuông và 26 thẻ hình tròn. Cô phát cho 33 bạn lớp 2A, mỗi bạn 1 thẻ hình. Cô giáo còn lại số thẻ hình là:

    Cô giáo có số thẻ hình là:

    25 + 26 = 51 (thẻ)

    Cô giáo còn lại số thẻ hình là:

    51 - 33 = 18 (thẻ)

  • Câu 15: Thông hiểu

    Đoàn tham quan của một trường mầm non có 84 em nhỏ, trong đó có 39 em bé gái. Có số em bé trai là:

    Có số em bé trai là:

    84 - 39 = 45 (em)

     

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo