Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm lớp 2 Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 75 - 46 - 21

    Kết quả của phép tính là:

    Thực hiện tính:

    75 - 46 - 21

    = 29 - 21

    = 8

  • Câu 2: Vận dụng

    Cô Nga có 56 chiếc nhãn vở phát cho các bạn lớp 2A. Tổ 1 nhận được 19 cái nhãn vở, tổ 2 nhận được 18 cái nhãn vở. Còn lại tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Tổ 1 và tổ 2 nhận được số cái nhãn vở là: 37 cái.

    Tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là: 19 (cái).

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Tổ 1 và tổ 2 nhận được số cái nhãn vở là: 37 cái.

    Tổ 3 nhận được số cái nhãn vở là: 19 (cái).

  • Câu 3: Thông hiểu

    Điền số và dấu thích hợp vào chỗ trống:

    96 - 57 > 97 - 59
    39   38
    Đáp án là:

    96 - 57 > 97 - 59
    39   38
  • Câu 4: Vận dụng

    Cô Nga nuôi một đàn gà có 24 con gà trống, số gà mái ít hơn gà trống 8 con. Hôm nay cô đã bán đi 17 con gà. Đàn gà nhà cô Nga còn lại số con là:

    Đàn gà nhà cô Nga có số con là:

     24 + 19 = 43 (con)

    Đàn gà còn lại số con là:

    43 - 17 = 26 (con)

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... > 50 - 33

    Ta có: 50 - 33 = 17

    Vậy chọn số cần điền là 18

  • Câu 6: Vận dụng

    Trang gấp được 16 chiếc thuyền giấy màu xanh và 21 chiếc thuyền giấy màu đỏ. Trang gấp được nhiều hơn Bình 18 chiếc thuyền giấy. Bình gấp được số chiếc thuyền giấy là:

    Trang gấp được số chiếc thuyền giấy là:

    16 + 21 = 37 (chiếc)

    Bình gấp được số chiếc thuyền giấy là:

    37 - 18 = 19 (chiếc)

  • Câu 7: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 51 + 13 - 46 = ...?

    Kết quả của phép tính là:

    Thực hiện tính:

    51 + 13 - 46

    = 64 - 46

    = 18

  • Câu 8: Thông hiểu

    Một cửa hàng có 36 thùng mì tôm, đã bán hết 28 thùng. Còn lại số thùng mì tôm là:

    Còn lại số thùng mì tôm là:

    36 - 28 = 8 (thùng)

  • Câu 9: Thông hiểu

    Bác thợ làm bánh làm được 56 chiếc bánh, đã bán đi 48 chiếc bánh. Còn lại số chiếc bánh là:

    Còn lại số chiếc bánh là:

    56 - 48 = 8 (chiếc bánh)

  • Câu 10: Nhận biết

    Phép tính 55 - 39 có kết quả là: 

  • Câu 11: Vận dụng

    Băng giấy màu xanh dài 35 cm, băng giấy màu đỏ dài 4dm 2cm. Hỏi băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu xanh bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Đổi 4dm 2cm = 42 cm

    Băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu xanh là:

    42 - 35 = 7 (cm)

  • Câu 12: Nhận biết

    Hiệu của 30 và 15 là:

  • Câu 13: Nhận biết

    Kết quả của phép tính: 83 - 68 = ... là:

  • Câu 14: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 72 - 28 - 35 = ...?

    Kết quả của phép tính là:

    Thực hiện tính:

    72 - 28 - 35

    = 44 - 35

    = 9

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 60 - ... < 47

    Ta có:

    60 - 14 = 46 < 47

    60 - 13 = 47 = 47

    60 - 12 = 48 > 47

    60 - 11 = 49 > 47

    Vậy chọn số 14

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo