So sánh: 45 + 44 ... 36 + 52
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 45 + 44 = 89 ; 36 + 52 = 88
So sánh: 89 > 88. Vậy chọn dấu >
Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 23, 24, 25 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh: 45 + 44 ... 36 + 52
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 45 + 44 = 89 ; 36 + 52 = 88
So sánh: 89 > 88. Vậy chọn dấu >
Trong phép tính 14 + 15 = 29, số 29 được gọi là:
Điền vào ô trống.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Nhà bác Bảy nuôi 12 con gà, 11 con vịt và 15 con ngan. Nhà bác Bảy nuôi tất cả số con là:
Nhà bác Bảy nuôi tất cả số con là:
12 + 11 + 15 = 38 (con)
Số 35 đọc là:
Số bé nhất có 1 chữ số là:
Số 91 đọc là:
Cho 2 số: 58 và 59. Khẳng định nào sau đây là đúng:
Trên xe buýt có 23 hành khách. Đến bến xe, có 10 người xuống xe và thêm 5 người lên xe. Lúc này, số hành khách trên xe buýt là:
Lúc này, trên xe có số hành khách là: 23 - 10 + 5 = 18 (hành khách)
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

30 + 3 >||<||= 3 + 20

30 + 3 >||<||= 3 + 20
Tính:
30 + 3 = 33
3 + 20 = 23
Vậy chọn dấu >
Số 39 gồm:
Xem hình sau: Em ước lượng có khoảng mấy chục cái kẹo?

Số nào dưới đây là số tròn chục?
Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0
Số liền sau của số 35 là:
Số liền trước của số 49 là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: