Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống:

670; 680; 690; 700 ; 710 ; 720.

670; 680; 690; 700 ; 710 ; 720.
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 54: Luyện tập chung trang 61, 62, 63, 64 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống:

670; 680; 690; 700 ; 710 ; 720.

670; 680; 690; 700 ; 710 ; 720.
Đọc số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 3 | 9 | 7 |
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 5 | 8 | 6 |
Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài giảm dần là:
Số gồm 8 đơn vị, 7 chục, 6 trăm đọc là:
Số gồm 8 đơn vị, 7 chục, 6 trăm là: 678 (đọc là: Sáu trăm bảy mươi tám)
Cho phép so sánh: 472 > ... > 469.
Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Trong các số sau, những số nào bé hơn số 497?
Đọc số sau:

Mỗi lọ có 100 viên kẹo.
Có tất cả số viên kẹo là:


So sánh 2 số: 900 và 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
Từ ba thẻ số: 8; 0; 7, ta có thể ghép được những số có 3 chữ số khác nhau nào lớn bé hơn 800?
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

860; 870; 880; 890 ; 900 ; 910.

860; 870; 880; 890 ; 900 ; 910.
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

109; 108; 107; 106 ; 105 .

109; 108; 107; 106 ; 105 .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: