Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Bài 1: Ôn tập các số đến 100 trang 6, 7, 8, 9 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xem hình vẽ và điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Em ước lượng có khoảng 3 chục con ong

    - Em đếm được có tất cả 33 con ong

    Đáp án là:

    - Em ước lượng có khoảng 3 chục con ong

    - Em đếm được có tất cả 33 con ong

  • Câu 2: Vận dụng

    Sắp xếp các số 75; 32; 57; 23 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

  • Câu 3: Vận dụng

    Từ các thẻ số 7; 3; 5 ta có thể lập được mấy số lớn hơn số 50?

    Lập được các số lớn hơn số 50 là:

    73; 75; 57; 53

  • Câu 4: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 79 ... 80

    79 <||=||> 80

    Đáp án là:

    79 <||=||> 80

  • Câu 5: Thông hiểu

    Số bé nhất có 1 chữ số là:

  • Câu 6: Nhận biết

    Số "Sáu mươi mốt" viết là:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chôc trống để được phép so sánh đúng:

    49 < 50 < 51

    Đáp án là:

    49 < 50 < 51

  • Câu 8: Nhận biết

    Xem hình sau: Em ước lượng có khoảng bao nhiêu con chim?

  • Câu 9: Thông hiểu

    Em ước lượng và đếm số con cá trong hình?

    Trả lời:

    - Em ước lượng: Trong hình có khoảng 4 chục con cá.

    - Em đếm được: Trong hình có tất cả 44 con cá

    Đáp án là:

    Trả lời:

    - Em ước lượng: Trong hình có khoảng 4 chục con cá.

    - Em đếm được: Trong hình có tất cả 44 con cá

  • Câu 10: Vận dụng

    Cô giáo nói: Ước lượng số học sinh khối lớp 1 khoảng 9 chục học sinh. Số học sinh khối lớp 1 có thể là:

    Ta có: 9 chục = 90

    Vậy ta thấy số lượng 93 học sinh gần với 90 nhất nên khối lớp 1 có 93 học sinh

  • Câu 11: Vận dụng

    Mẹ thu hoạch trứng gà trong trang trại. Mẹ nói: Ước lượng số trứng gà và trứng vịt thu hoạch được khoảng 8 chục quả. Số trứng gà và trứng vịt có thể lần lượt là:

    Ta có: 8 chục = 80

    Tính:

    21 + 31 = 52 (quả)

    38 + 41 = 79 (quả)

    41 + 58 = 99 (quả)

    51 + 44 = 95 (quả)

    Vậy số trứng gà trứng vịt lần lượt là 38 và 41 quả (vì số lượng 79 quả gần 80 quả nhất)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: Số gồm 5 chục và 7 đơn vị là số nào?

    Trả lời:

    Số đó là 57

    Đáp án là:

    Trả lời:

    Số đó là 57

  • Câu 13: Vận dụng

    Cho 3 thẻ số: 0; 9; 7. Có thể ghép được bao nhiêu số không phải là số tròn chục có 2 chữ số khác nhau?

    Ghép được các số không phải là số tròn chục có 2 chữ số khác nhau là: 97 và 79.

     

  • Câu 14: Vận dụng

    Mẹ nói: "Ước lướng số viên kẹo trong hộp có khoảng 3 chục viên kẹo". Đâu là số viên kẹo có trong hộp?

    Ước lượng 3 chục viên = 30 con.

    Số viên kẹo mẹ ước lượng là số gần nhất với 30 viên, là 32 viên.

  • Câu 15: Vận dụng

    Trong lọ có một số viên bi. Nam nói "Ước lượng trong lọ có khoảng 80 viên bi). Như vậy số viên bi trong lọ có thể là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo