Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

980 > 970||980||990 960

980 > 970||980||990 960
Trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

980 > 970||980||990 960

980 > 970||980||990 960
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 990 > ... > 970
Số thích hợp là:
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau:
700 > ...
Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài tăng dần là:
So sánh: 380 cm < 390 cm < 400 cm
Đâu là dãy số sắp xếp từ nhỏ đến lớn?
Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

230 <||>||= 320

230 <||>||= 320
Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài giảm dần là:
Cuộn dây A dài 630 cm, cuộn dây B dài 480 cm, cuộn dây C dài 540 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo độ dài tăng dần là:
Cuộn dây thứ nhất dài 630 cm, cuộn dây thứ hai dài 480 cm, cuộn dây thứ ba dài 540 cm.
So sánh: 480 < 540 < 630
Vậy thứ tự các cuộn dây là: B, C, A
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Có 3 túi đựng bột đậu xanh, bột nếp, bột ngô với các cân nặng là 200g, 300g, 400g. Biết túi bột đậu xanh nặng nhất và túi bột ngô nhẹ hơn túi bột nếp. Cân nặng của các túi bột là:
- Bột đậu xanh nặng 400 g.
- Bột nếp nặng 300 g.
- Bột ngô nặng 200 g.
- Bột đậu xanh nặng 400 g.
- Bột nếp nặng 300 g.
- Bột ngô nặng 200 g.
So sánh: 400 > 300 > 200
Túi bột đậu xanh nặng nhất và túi bột ngô nhẹ hơn túi bột nếp.
Thứ tự cân nặng giảm dần của 3 túi là: Bột đậu xanh > bột nếp > bột ngô
Vậy bột đậu xanh nặng 400g, bột nếp nặng 300g và bột ngô nặng 200g
Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
800 < ...
So sánh 2 số: 900 và 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

600 >||<||= 500

600 >||<||= 500
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: