Chọn kết quả đúng: 53 + 21 = ....
Trắc nghiệm Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 trang 19, 20, 21, 22 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm mức độ cơ bản giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn kết quả đúng: 53 + 21 = ....
Kết quả của phép tính 13 + 5 là:
Tổng của 15 và 4 là:
Viết phép tính thích hợp:
![]()
Phép tính: 15 + 4 = 19
Viết phép tính thích hợp:
![]()
Phép tính: 15 + 4 = 19
Trong rổ có 8 quả xoài, 2 quả dưa hấu và 5 quả cam. Có tất cả số quả là:
Có tất cả số quả là:
8 + 2 + 5 = 15 (quả)
Lọ thứ nhất có 8 viên bi và lọ thứ hai có 10 viên bi. Tổng số viên bi ở cả 2 lọ là:
Tổng số viên bi ở cả 2 lọ là:
8 + 10 = 18 (viên)
Phép tính 27 + 33 có kết quả là:
Số hạng là 8 và 10. Tổng là:
Kết quả của phép tính 100 - 50 + 24 = .... là:
100 - 50 + 24
= 50 + 24
= 74
Kết quả của phép tính 14 + 25 = .?. là:
Trong phép tính 4 + 3 = 7, số 7 được gọi là:
Phép tính 53 + 12 có kết quả là:
Kết quả của phép tính 28 + 31 là:
Đàn gà có 24 con gà trống và 3 chục con gà mái. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?
So sánh: 28 + 40 ... 35 + 23
Dấu thích hợp cần điền là:
28 + 40 = 68 ; 35 + 23 = 58
So sánh: 68 > 58. Vậy chọn dấu >
So sánh: 2 + 7 + 0 ... 2 + 7 + 1
Chọn dấu thích hợp:

2 + 7 + 0 <||=||> 2 + 7 + 1
Chọn dấu thích hợp:

2 + 7 + 0 <||=||> 2 + 7 + 1
Tính:
2 + 7 + 0 = 9
2 + 7 + 1 = 10
Vì 9 < 10 nên chọn dấu <
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: